Mã trường: DDL
- Cơ quan chủ quản: Tổng Cục Điện lực
- Địa chỉ: số 235 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội
- Website tuyển sinh: https://tuyensinh.epu.edu.vn
- Email tư vấn tuyển sinh: tuyensinh@epu.edu.vn
- Điện thoại: 024-22452662
Ngành, mã ngành tuyển sinh Đại học Điện lực 2026
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
|
1
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
230
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25 |
|
2
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
320
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
3
|
7340115
|
Marketing
|
200
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
4
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
100
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
5
|
7340122
|
Thương mại Điện tử
|
300
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
6
|
7340301
|
Kế toán
|
350
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
7
|
7340302
|
Kiểm toán
|
120
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
8
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
200
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25; C00 |
|
9
|
7460117
|
Toán tin
|
100
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07; X02; X56 |
|
10
|
7480102
|
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
|
100
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
11
|
7480106
|
Kỹ thuật máy tính
|
200
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
12
|
7480107
|
Trí tuệ nhân tạo
|
250
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
13
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
750
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
14
|
7510102
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
150
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
15
|
7510201
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
260
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
16
|
7510203
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
300
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
17
|
7510205
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
270
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
18
|
7510301
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
700
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
19
|
7510302
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
420
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
20
|
7510303
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
|
650
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
21
|
7510402
|
Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch
|
80
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; A02; B00; D01; D07 |
|
22
|
7510403
|
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
|
130
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; A02; B00; D01; D07 |
|
23
|
7510406
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
90
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; A02; B00; D01; D07 |
|
24
|
7510407
|
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
|
50
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; A02; B00; D01; D07 |
|
25
|
7510601
|
Quản lý công nghiệp
|
200
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
26
|
7510602
|
Quản lý năng lượng
|
100
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
27
|
7520107
|
Kỹ thuật Robot
|
180
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
28
|
7520115
|
Kỹ thuật nhiệt
|
230
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
29
|
7520117
|
Kỹ thuật công nghiệp
|
100
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
30
|
7520118
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
|
100
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
31
|
7520401
|
Vật lý kỹ thuật
|
100
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07; X06; C01 |
|
32
|
7580302
|
Quản lý xây dựng
|
80
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
33
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
|
280
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
|
34
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
150
|
Ưu Tiên Học Bạ Kết Hợp |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; D01; D07 |
Học phí Đại học Điện lực năm 2025 - 2026
Xem chi tiết
Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2025