Mã trường: HVN

Tên trường: Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Tên tiếng anh: Vietnam National University of Agriculture

Tên viết tắt: VNUA

Địa chỉ: 236 phố Ngô Xuân Quảng, xã Gia Lâm, thành phố Hà Nội.

Website: https://vnua.edu.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2026

TT Nhóm ngành/ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
I. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN
HVN01 Thú y: Thú y A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 659
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản:
-Chăn nuôi;
-Chăn nuôi thú y;
-Nuôi trồng thủy sản;
-Bệnh học thủy sản (Thú y thủy sản)
A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 240
HVN03

Nông nghiệp và cảnh quan:

-Khoa học cây trồng; Bảo vệ thực vật;

-Nông nghiệp công nghệ cao;

-Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;

-Kinh tế nông nghiệp;

-Khoa học đất

A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 135
HVN04

Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử:

-Công nghệ kỹ thuật ô tô;

-Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, A03, B08, C02, C03, D01, X02, X07, X08 540
HVN05

Kỹ thuật cơ khí:

-Kỹ thuật cơ khí

A00, A01, A03, B08, C02, C03, D01, X02, X07, X08 130
HVN06

Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa:

-Kỹ thuật điện;

-Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08 280
HVN07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng:

-Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 960
HVN08

Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại:

-Kế toán;

-Kiểm toán;

-Tài chính - Ngân hàng;

-Quản trị kinh doanh;

-Quản lý và phát triển nguồn nhân lực;

-Thương mại điện tử;

-Kinh doanh thương mại

A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 2065
HVN09

Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu:

-Công nghệ sinh học;

-Công nghệ sinh dược

A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08 120
HVN10

Công nghệ thực phẩm và Chế biến:

-Công nghệ thực phẩm;

-Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

A00, A01, B00, B03, B08, C03, D01, D07, X07, X08 415
HVN11

Kinh tế và Quản lý:

-Kinh tế;

-Kinh tế tài chính;

-Kinh tế đầu tư;

-Kinh tế số;

-Quản lý kinh tế;

-Chính trị học

A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 565
HVN12

Xã hội học:

-Xã hội học (Xã hội học kinh tế)

A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 220
HVN13

Luật:

-Luật (Luật kinh tế)

A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 265
HVN14

Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số:

-Công nghệ thông tin;

-Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo;

-Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)

A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08 500
HVN15

Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường:

-Quản lý đất đai;

-Quản lý bất động sản;

-Quản lý tài nguyên và môi trường)

A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04 265
HVN16 Khoa học môi trường A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04 20
HVN17 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X27, X28, X78 395
HVN18 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D65 50
HVN19 Sư phạm công nghệ A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08 30
HVN20 Du lịch A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 100
HVN21 Quản lý và phát triển du lịch A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 150
HVN22 Quy hoạch vùng và Đô thị A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04 50
HVN23 Di sản học (Kinh tế di sản) A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 30
II. CHƯƠNG TRÌNH QUỐC TẾ ( DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH)
HVN03

Nông nghiệp và cảnh quan:

-Khoa học cây trồng (giảng dạy bằng tiếng Anh);

-Kinh tế nông nghiệp (giảng dạy bằng tiếng Anh)

A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 30
HVN08

Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại:

-Quản trị kinh doanh nông nghiệp (giảng dạy bằng tiếng Anh)

A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 20
HVN09

Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu:

-Công nghệ sinh học (giảng dạy bằng tiếng Anh)

A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08 20
HVN11

Kinh tế và Quản lý:

-Kinh tế tài chính (giảng dạy bằng tiếng Anh);

-Kinh tế tài chính hợp tác với Đại học Massey - New Zealand (giảng dạy bằng tiếng Anh)

A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 30
 

Học phí Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2025 - 2026

Theo lộ trình điều chỉnh học phí của Chính phủ theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP, học phí Học viện Nông nghiệp 2025 sẽ có sự điều chỉnh tăng nhẹ so với các năm trước. Dưới đây là bảng tham khảo mức học phí dự kiến:

Chương trình đào tạo hoặc nhóm ngành Mức học phí dự kiến (VNĐ/năm)
Nhóm ngành Nông, Lâm, Thủy sản gồm Khoa học cây trồng, Nông nghiệp, Chăn nuôi,... 17.400.000
Nhóm ngành Khoa học Xã hội và Quản lý (Kinh tế, Kế toán, Ngôn ngữ Anh...) 16.640.000
Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ (CNTT, Môi trường, Cơ điện...) 19.360.000 - 20.530.000
Ngành Thú y 19.800.000
Chương trình quốc tế (dạy bằng tiếng Anh) 33.280.000 - 39.600.000