Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2026
Tên trường: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên tiếng Anh: Viet Nam National University of Agriculture
Mã trường: HVN
Địa chỉ: 236 phố Ngô Xuân Quảng, xã Gia Lâm, thành phố Hà Nội.
Website: https://www.vnua.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HVN06 | Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoá | - | ĐT THPT | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | |||
| 2 | HVN08 | Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mại | - | ĐT THPT | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | |||
| 3 | HVN15 | Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trường | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 |
| - | Học Bạ | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | |||
| 4 | HVN18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | - | ĐT THPT | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D55; D65 |
| - | Học Bạ | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D55; D65 | |||
| 5 | HVN19 | Sư phạm công nghệ | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08 |
| - | Học Bạ | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08 | |||
| 6 | HVN20 | Du lịch | - | ĐT THPT | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | |||
| 7 | HVN21 | Quản lý và phát triển du lịch | - | ĐT THPT | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | |||
| 8 | HVN22 | Quy hoạch vùng vả Đô thị | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 |
| - | Học Bạ | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | |||
| 9 | HVN23 | Di sản học | - | ĐT THPT | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 |
| - | Học Bạ | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |||
| 10 | HVN01 | Thú y | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08. |
| - | Học Bạ | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08. | |||
| 11 | HVN02 | Chăn nuôi thú y - Thủy sản | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 |
| - | Học Bạ | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | |||
| 12 | HVN03 | Nông nghiệp và Cảnh quan | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 |
| - | Học Bạ | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | |||
| 13 | HVN04 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | - | ĐT THPT | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | |||
| 14 | HVN05 | Kỹ thuật cơ khí | - | ĐT THPT | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | |||
| 15 | HVN07 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - | ĐT THPT | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | |||
| 16 | HVN09 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C02; D01; D07; X07; X08 |
| - | Học Bạ | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C02; D01; D07; X07; X08 | |||
| 17 | HVN10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C03; D01; D07; X07; X08 |
| - | Học Bạ | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C03; D01; D07; X07; X08 | |||
| 18 | HVN11 | Kinh tế và Quản lý | - | ĐT THPT | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | |||
| 19 | HVN12 | Xã hội học | - | ĐT THPT | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 |
| - | Học Bạ | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |||
| 20 | HVN13 | Luật | - | ĐT THPT | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 |
| - | Học Bạ | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |||
| 21 | HVN14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | - | ĐT THPT | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 |
| - | Học Bạ | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | |||
| 22 | HVN16 | Khoa học Môi trường | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 |
| - | Học Bạ | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | |||
| 23 | HVN17 | Ngôn ngữ Anh | - | ĐT THPT | A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X27; X28; X78 |
| - | Học Bạ | A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X27; X28; X78 |