| TT |
Nhóm ngành/ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
| I. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN |
| HVN01 |
Thú y: Thú y |
A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 |
659 |
| HVN02 |
Chăn nuôi thú y - Thủy sản: -Chăn nuôi; -Chăn nuôi thú y; -Nuôi trồng thủy sản; -Bệnh học thủy sản (Thú y thủy sản) |
A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 |
240 |
| HVN03 |
Nông nghiệp và cảnh quan:
-Khoa học cây trồng; Bảo vệ thực vật;
-Nông nghiệp công nghệ cao;
-Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;
-Kinh tế nông nghiệp;
-Khoa học đất
|
A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 |
135 |
| HVN04 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử:
-Công nghệ kỹ thuật ô tô;
-Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
A00, A01, A03, B08, C02, C03, D01, X02, X07, X08 |
540 |
| HVN05 |
Kỹ thuật cơ khí:
-Kỹ thuật cơ khí
|
A00, A01, A03, B08, C02, C03, D01, X02, X07, X08 |
130 |
| HVN06 |
Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa:
-Kỹ thuật điện;
-Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08 |
280 |
| HVN07 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng:
-Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 |
960 |
| HVN08 |
Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại:
-Kế toán;
-Kiểm toán;
-Tài chính - Ngân hàng;
-Quản trị kinh doanh;
-Quản lý và phát triển nguồn nhân lực;
-Thương mại điện tử;
-Kinh doanh thương mại
|
A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 |
2065 |
| HVN09 |
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu:
-Công nghệ sinh học;
-Công nghệ sinh dược
|
A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08 |
120 |
| HVN10 |
Công nghệ thực phẩm và Chế biến:
-Công nghệ thực phẩm;
-Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
|
A00, A01, B00, B03, B08, C03, D01, D07, X07, X08 |
415 |
| HVN11 |
Kinh tế và Quản lý:
-Kinh tế;
-Kinh tế tài chính;
-Kinh tế đầu tư;
-Kinh tế số;
-Quản lý kinh tế;
-Chính trị học
|
A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 |
565 |
| HVN12 |
Xã hội học:
-Xã hội học (Xã hội học kinh tế)
|
A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 |
220 |
| HVN13 |
Luật:
-Luật (Luật kinh tế)
|
A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 |
265 |
| HVN14 |
Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số:
-Công nghệ thông tin;
-Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo;
-Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)
|
A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08 |
500 |
| HVN15 |
Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường:
-Quản lý đất đai;
-Quản lý bất động sản;
-Quản lý tài nguyên và môi trường)
|
A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04 |
265 |
| HVN16 |
Khoa học môi trường |
A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04 |
20 |
| HVN17 |
Ngôn ngữ Anh |
A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X27, X28, X78 |
395 |
| HVN18 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D65 |
50 |
| HVN19 |
Sư phạm công nghệ |
A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08 |
30 |
| HVN20 |
Du lịch |
A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 |
100 |
| HVN21 |
Quản lý và phát triển du lịch |
A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 |
150 |
| HVN22 |
Quy hoạch vùng và Đô thị |
A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04 |
50 |
| HVN23 |
Di sản học (Kinh tế di sản) |
A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 |
30 |
| II. CHƯƠNG TRÌNH QUỐC TẾ ( DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH) |
| HVN03 |
Nông nghiệp và cảnh quan:
-Khoa học cây trồng (giảng dạy bằng tiếng Anh);
-Kinh tế nông nghiệp (giảng dạy bằng tiếng Anh)
|
A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 |
30 |
| HVN08 |
Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại:
-Quản trị kinh doanh nông nghiệp (giảng dạy bằng tiếng Anh)
|
A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 |
20 |
| HVN09 |
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu:
-Công nghệ sinh học (giảng dạy bằng tiếng Anh)
|
A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08 |
20 |
| HVN11 |
Kinh tế và Quản lý:
-Kinh tế tài chính (giảng dạy bằng tiếng Anh);
-Kinh tế tài chính hợp tác với Đại học Massey - New Zealand (giảng dạy bằng tiếng Anh)
|
A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 |
30 |