khoahoc.vietjack.com
8.8 K lượt search
MBS

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Mở TPHCM 2026

Mã trường: MBS 5.0 8.8 K lượt xem 2 ngày trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Mở TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh 2026

Tên trường: Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Open University

Mã trường: MBS

Địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, P. 6, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh.

Website: http://ou.edu.vn/

icon

Mã trường: MBS

Tên trường: Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh

Tên tiếng Anh: Ho CHi Minh City Open University

Tên viết tắt: HCMCOU

Địa chỉ: Số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh

Website: https://ou.edu.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Mở TPHCM 2026

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

1

Truyền thông đa phương tiện (mới tuyển năm 2026)

7320104

50

Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Sử,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, GDKT&PL,
Toán, Văn, CNCN,
Toán, Văn, CNNN.

2

Quản trị kinh doanh

7340101

200

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.

3

Marketing

7340115

120

4

Kinh doanh quốc tế

7340120

120

5

Quản trị nhân lực

7340404

120

6

Tài chính - Ngân hàng

7340201

180

7

Bảo hiểm

7340204

30

8

Kế toán

7340301

150

9

Kiểm toán

7340302

100

10

Công nghệ tài chính

7340205

80

11

Du lịch

7810101

110

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Sử, Văn,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Văn,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Anh, Tin.

12

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

110

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Địa, Tin,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.

13

Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến

7340101C

270

Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Tin, Anh.
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.

14

Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)

7340115C

40

15

Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)

7340120C

40

16

Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)

7340404C

40

17

Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến

7340201C

240

18

Kế toán chương trình tiên tiến

7340301C

220

19

Kiểm toán chương trình tiên tiến

7340302C

80

20

Luật

7380101

120

Văn, Toán, Anh,
Văn, Toán, Sử,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Sử, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Tin, GDKT&PL,
Văn, Toán, Tin,
Văn, Ngoại ngữ, Tin.

21

Luật kinh tế

7380107

180

22

Luật kinh tế chương trình tiên tiến

7380107C

90

Văn, Anh, Toán,
Văn, Anh, Sử,
Văn, Anh, GDKT&PL,
Văn, Anh, Địa,
Văn, Anh, Lý,
Văn, Anh, Tin,
Văn, Anh, CNCN,
Văn, Anh, Hóa.
Văn, Toán, Lý,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, GDKT&PL.

23

Công nghệ sinh học

7420201

140

Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, Sinh, CNCN,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.

24

Công nghệ thực phẩm

7540101

142

Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Sinh, Anh.

25

Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)

7420203

60

Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNCN,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.

26

Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến

7420201C

30

27

Khoa học dữ liệu

7460108

75

Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, Anh.

28

Toán Ứng dụng (tuyển sinh mới từ năm 2026)

7460112

40

29

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

160

Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Anh;
Toán, Lý, Tin;
Toán, Hóa, Anh;
Toán, Hóa, Tin;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Anh, Tin;
Toán, Địa, Anh;
Toán, Địa, Tin;
Toán, CNCN, Anh;
Toán, CNCN, Tin;
Toán, CNNN, Anh;
Toán, CNNN, Tin;
Toán, Văn, Anh;
Toán, Văn, Tin;
Toán, Văn, Sinh;
Toán, Sinh, Anh;
Toán, Sinh, Tin.

30

Kỹ thuật phần mềm

7480103

50

31

An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)

7480202

50

32

Khoa học máy tính

7480101

180

33

Trí tuệ nhân tạo

7480107

50

34

Công nghệ thông tin

7480201

200

35

Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến

7480201C

80

36

Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)

7340405C

40

37

Khoa học máy tính chương trình tiên tiến

7480101C

80

38

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

100

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Anh, Tin.

39

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến

7510102C

30

40

Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)

7580201

50

41

Quản lý xây dựng

7580302

100

42

Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)

7140103

40

Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh,
Văn, CNCN, Anh,
Văn, CNNN, Anh.

43

Ngôn ngữ Anh

7220201

170

Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh.

44

Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến

7220201C

260

45

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

120

Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Trung,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Trung,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Trung,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Trung,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Trung,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Trung,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Trung,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Trung.

46

Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến

7220204C

99

47

Ngôn ngữ Nhật

7220209

160

Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Nhật,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Nhật,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Nhật,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Nhật,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Nhật,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Nhật,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Nhật,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Nhật.

48

Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến

7220209C

40

49

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

140

Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Hàn,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Hàn,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Hàn,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Hàn,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Hàn
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Hàn,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Hàn,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Hàn.

50

Kinh tế

7310101

200

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Hóa, CNCN,
Toán, Lý, CNCN.

51

Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)

7310104

50

52

Quản lý công

7340403

120

53

Kinh tế chương trình tiên tiến

7310101C

160

Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.

54

Xã hội học

7310301

120

Văn, Toán, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, Ngoại ngữ,
Văn, Địa, Ngoại ngữ,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Địa, GDKT&PL.

55

Tâm lý học

7310401

120

56

Đông Nam Á học

7310620

150

57

Công tác xã hội

7760101

109

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM

58

Khoa học máy tính

7480101T

 

Nhà Trường sẽ thông báo cụ thể theo Hướng dẫn và các Quy định của BGDĐT.

59

Công nghệ thông tin

7480201T

 

60

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605T

 

61

Công nghệ thực phẩm

7540101T

 

 

Chương trình đào tạo tại Phân hiệu Đồng Nai

 

 

 

62

Quản trị kinh doanh

7340101D

70

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.

63

Tài chính Ngân hàng

7340201D

70

64

Kế toán

7340301D

70

65

Ngôn ngữ Anh

7220201D

50

Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh.

Chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng

66

Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen

7340120RO

10

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Văn,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Địa, Anh.

67

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders

7340101FL

5

Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh.

68

Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders

7340201FL

10

69

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland

7340101SQ

5

70

Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales

7340101SW

10

71

Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders

7220201FL

20

Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh.

Học phí trường Đại học Mở TP. HCM năm học 2025 - 2026

Học phí dự kiến cho năm học 2025 - 2026 tại trường Đại học Mở TP.HCM dao động từ 24 đến 49,5 triệu đồng/năm, tùy thuộc vào chương trình đào tạo. Cụ thể, chương trình chuẩn có học phí từ 24 đến 28,5 triệu đồng/năm, trong khi chương trình chất lượng cao có thể lên đến 49,5 triệu đồng/năm. 

Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM năm 2025

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm trúng tuyển Đại học Chính quy năm 2025 như sau:

Thí sinh tra cứu kết quả: từ 15g00 ngày 23/8>

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn đối với Điểm thi Tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn đối với Kết quả kỳ thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

22.25

812

2

7220201C

Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến

19

701

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

21.5

788

4

7220204C

Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến

18.5

684

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

17.8

659

6

7220209C

Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến

16

598

7

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

18.4

680

8

7310101

Kinh tế

19.5

719

9

7310101C

Kinh tế Chương trình Tiên tiến

15

567

10

7310301

Xã hội học

23

837

11

7310401

Tâm lý học

24

870

12

7310620

Đông Nam á học

20.8

765

13

7340101

Quản trị kinh doanh

20.6

759

14

7340101C

Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến

16

598

15

7340115

Marketing

23.25

845

16

7340120

Kinh doanh quốc tế

22.3

814

17

7340201

Tài chính - Ngân hàng

19.2

709

18

7340201C

Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến

15

567

19

7340204

Bảo hiểm

15

567

20

7340205

Công nghệ tài chính

20

737

21

7340301

Kế toán

20.2

745

22

7340301C

Kế toán Chương trình Tiên tiến

15

567

23

7340302

Kiểm toán

20.4

752

24

7340302C

Kiểm toán Chương trình Tiên tiến

15

567

25

7340403

Quản lý công

16.5

614

26

7340404

Quản trị nhân lực

22.1

807

27

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

19.5

719

28

7380101

Luật

23.2

844

29

7380107

Luật kinh tế

23.25

845

30

7380107C

Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến

19

701

31

7420201

Công nghệ sinh học

15

567

32

7420201C

Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến

15

567

33

7460108

Khoa học dữ liệu

20.3

748

34

7480101

Khoa học máy tính

19

701

35

7480101C

Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến

16

598

36

7480103

Kỹ thuật phần mềm

20.1

741

37

7480107

Trí tuệ nhân tạo

20.6

759

38

7480201

Công nghệ thông tin

20.8

765

39

7480201C

Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến

16

598

40

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

567

41

7510102C

CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến

15

567

42

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

22.5

820

43

7540101

Công nghệ thực phẩm

16.5

614

44

7580302

Quản lý xây dựng

15

567

45

7760101

Công tác xã hội

22.75

829

46

7810101

Du lịch

21.75

796

47

7220201FL

Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc

15

567

48

7340101FL

Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc

15

567

49

7340201FL

Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc

15

567

50

7340101SQ

Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland

15

567

51

7340101SW

Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales

15

567