Mã trườngQSX

Cụm trường: Quốc gia HCM

Tên tiếng Anh: Hochiminh City National University, College of Social Sciences and Humanites

Cơ quan chủ quản: Chính phủ

Địa chỉ: 12 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, TP.Hồ Chí Minh

Website: www.hcmussh.edu.vn

Ngành, mã ngành Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGTPHCM 2026

STT

Mã xét tuyển

Tên chương trình xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng

dự kiến

Phương thức tuyển sinh (PT)

Ghi chú

1

7140101

Chương trình chuẩn

7140101

Giáo dục học

70

PT 1

 

PT 2 (B00, C00, C01, D01)

 

2

7140114

Chương trình chuẩn

7140114

Quản lý giáo dục

50

PT 1

 

PT 2 (A01, C00, D01, D14)

 

3

7210213

Chương trình chuẩn

7210213

Nghệ thuật học

50

PT 1

 

PT 2 (C00, D01, D14)

 

4

7220201

Chương trình chuẩn

7220201

Ngôn ngữ Anh

225

PT 1

 

PT 2 (D01)

 

5

7220201_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7220201_CLC

Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế

135

PT 1

 

PT 2 (D01)

 

6

7220202

Chương trình chuẩn

7220202

Ngôn ngữ Nga

60

PT 1

 

PT 2 (D01, D02, D14)

 

7

7220203

Chương trình chuẩn

7220203

Ngôn ngữ Pháp

80

PT 1

 

PT 2 (D01, D03, D14)

 

8

7220204

Chương trình chuẩn

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

165

PT 1

 

PT 2 (D01, D04, D14)

 

9

7220204_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7220204_CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế

80

PT 1

 

PT 2 (D01, D04, D14)

 

10

7220205_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7220205_CLC

Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế

60

PT 1

 

PT 2 (D01, D05, D14)

 

11

7220206

Chương trình chuẩn

7220206

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

50

PT 1

 

PT 2 (D01, D03, D05, D14)

 

12

7220208

Chương trình chuẩn

7220208

Ngôn ngữ Italia

50

PT 1

 

PT 2 (D01, D03, D05, D14)

 

13

7229001

Chương trình chuẩn

7229001

Triết học

50

PT 1

 

PT 2 (A01, C00, D01, D14)

 

14

7229009

Chương trình chuẩn

7229009

Tôn giáo học

50

PT 1

 

PT 2 (C00, D01, D14)

 

15

7229010

Chương trình chuẩn

7229010

Lịch sử

100

PT 1

 

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

 

16

7229020

Chương trình chuẩn

7229020

Ngôn ngữ học

80

PT 1

 

PT 2 (C00, D01, D14)

 

17

7229030

Chương trình chuẩn

7229030

Văn học

130

PT 1

 

PT 2 (C00, D01, D14)

 

18

7229040

Chương trình chuẩn

7229040

Văn hoá học

90

PT 1

 

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

 

19

7320101

Chương trình chuẩn

7320101

Báo chí

110

PT 1

 

PT 2 (C00, D01, D14)

 

20

7320101_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7320101_CLC

Báo chí_Chuẩn quốc tế

60

PT 1

 

PT 2 (C00, D01, D14)

 

21

7320104

Chương trình chuẩn

7320104

Truyền thông đa phương tiện

80

PT 1

 

PT 2 (D01, D14, D15)

 

22

7320201

Chương trình chuẩn

7320201

Thông tin - thư viện

55

PT 1

 

PT 2 (A01, C00, D01, D14)

 

23

7320205

Chương trình chuẩn

7320205

Quản lý thông tin

70

PT 1

 

PT 2 (A01, C00, D01, D14)

 

24

7320303

Chương trình chuẩn

7320303

Lưu trữ học

65

PT 1

 

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

 

25

7580112

Chương trình chuẩn

7580112

Đô thị học

100

PT 1

 

PT 2 (A01, C00, D01, D14)

 

26

7310206

Chương trình chuẩn

7310206

Quan hệ quốc tế

140

PT 1

 

PT 2 (D01, D14)

 

27

7310206_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7310206_CLC

Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế

95

PT 1

 

PT 2 (D01, D14)

 

28

7310301

Chương trình chuẩn

7310301

Xã hội học

150

PT 1

 

PT 2 (A00, C00, D01, D14)

 

29

7310302

Chương trình chuẩn

7310302

Nhân học

60

PT 1

 

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

 

30

7310401

Chương trình chuẩn

7310401

Tâm lý học

75

PT 1

 

PT 2 (B00, C00, D01, D14)

 

31

7310403

Chương trình chuẩn

7310403

Tâm lý học giáo dục

50

PT 1

 

PT 2 (B00, B08, D01, D14)

 

32

7310501

Chương trình chuẩn

7310501

Địa lý học

95

PT 1

 

PT 2 (A01, C00, D01, D15)

 

33

7310601

Chương trình chuẩn

7310601

Quốc tế học

50

PT 1

 

PT 2 (D01, D09, D14, D15)

 

34

7310608

Chương trình chuẩn

7310608

Đông phương học

205

PT 1

 

PT 2 (D01, D04, D14, D15)

 

35

7310613

Chương trình chuẩn

7310613

Nhật Bản học

105

PT 1

 

PT 2 (D01, D06, D14, D63)

 

36

7310613_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7310613_CLC

Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế

75

PT 1

 

PT 2 (D01, D06, D14, D63)

 

37

7310614

Chương trình chuẩn

7310614

Hàn quốc học

165

PT 1

 

PT 2 (D01, D14, DD2, DH5)

 

38

7310630

Chương trình chuẩn

7310630

Việt Nam học

55

PT 1

 

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

 

39

73106a1

Chương trình chuẩn

73106a1

Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

64

PT 1

 

PT 2 (D01, D14, DD2, DH5)

 

40

7340406

Chương trình chuẩn

7340406

Quản trị văn phòng

70

PT 1

 

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

 

41

7810103

Chương trình chuẩn

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

120

PT 1

 

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

 

42

7810103_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

7810103_CLC

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế

60

PT 1

 

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

 

43

7760101

Chương trình chuẩn

7760101

Công tác xã hội

90

PT 1

 

PT 2 (C00, D01, D14, D15)

 

44

7140107

Chương trình chuẩn

7140107

Quản trị chất lượng giáo dục

50

PT 1

 

PT 2 (C03, D01, D14, D15)

 

Chương trình liên kết 2+2

1

7220201_LKH

Liên kết đào tạo với nước ngoài

7220201

Ngôn ngữ Anh

30

PT 1

 

PT 2 (D01, D14, D15)

 

2

7220204_LKT

Liên kết đào tạo với nước ngoài

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

90

PT 1

 

PT 2 (D01, D04, D14, D15)

 

3

7320101_LKD

Liên kết đào tạo với nước ngoài

7320101

Báo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chí)

30

PT 1

 

PT 2 (A01, D01, D14, D15)

 

4

7310206_LKD

Liên kết đào tạo với nước ngoài

7310206

Quan hệ quốc tế

30

PT 1

 

PT 2 (D01, D14)

 

5

7310630_LKB

Liên kết đào tạo với nước ngoài

7310630

Việt Nam học

30

Liên kết đối với sinh viên người nước ngoài

 

CÁC NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH DỰ KIẾN MỞ TRONG NĂM 2026

1

7310401_CLC

Chương trình chuẩn quốc tế

310401_CLC

Tâm lý học_Chuẩn quốc tế

50

PT 1

 

PT 2 (B00, C00, D01, D14)

 

2

7580109

Chương trình chuẩn

7580109

Quản lý đô thị và bất động sản

50

PT 1

 

PT 2 (A01, D01, D14)

 

3

Đang xin

Chương trình chuẩn

Đang xin

Tiếng Trung thương mại

50

PT 1

 

PT 2 (D01, D04, D14, D15)

 

4

7320108

Chương trình chuẩn

7320108

Quan hệ công chúng

80

PT 1

 

PT 2 (D01, D14, D15)

 

 

7220104

Chương trình chuẩn

7220104

Hán Nôm

50

PT 1

 

5

PT 2 (D01, D14)

 

Học phí chính thức Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn- Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2025

Ngày 27/3/2025, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM đã ban hành Thông báo số 72/TB-XHNV-KHTC quy định mức thu học phí chương trình đào tạo chuẩn cho khóa 2025, bắt đầu áp dụng từ năm học 2025-2026. Đây là thông tin quan trọng giúp sinh viên và phụ huynh có sự chuẩn bị rõ ràng về tài chính trong suốt quá trình học tập.

Phương pháp tính học phí:

Học phí được tính theo hình thức tín chỉ, dựa trên công thức:

Học phí = Số tín chỉ quy đổi × Đơn giá học phí/tín chỉ.

Điều này có nghĩa là tổng học phí mỗi năm của sinh viên sẽ phụ thuộc vào số lượng tín chỉ mà ngành học yêu cầu, dẫn đến sự khác biệt rõ rệt giữa các nhóm ngành.

Mức học phí theo nhóm ngành

 Học phí hệ chính quy chương trình chuẩn năm học 2025-2026 dao động từ 14.459.000 đồng đến 33.800.000 đồng/năm học, tùy thuộc vào số tín chỉ của từng ngành.

+ Nhóm 1: Bao gồm các ngành như Tôn giáo học, Triết học, Địa lý học, Lịch sử, Thông tin - Thư viện, Lưu trữ học, Ngôn ngữ Tây Ban Nha, Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Nga. Đơn giá học phí là 459.000 đồng/tín chỉ, với mức học phí trung bình là 16.652.000 đồng/năm.

+ Nhóm 2: Gồm các ngành Xã hội học, Ngôn ngữ học, Nghệ thuật học, Văn hóa học, Quản lý thông tin, Việt Nam học (đối tượng người Việt Nam), Nhân học, Quản trị văn phòng, Công tác xã hội, Quốc tế học, Đô thị học, Quản lý giáo dục, Văn học, Tâm lý học giáo dục, Giáo dục học, Đông phương học, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Pháp. Đơn giá học phí là 663.000 đồng/tín chỉ, với mức học phí trung bình là 24.255.000 đồng/năm.

+ Nhóm 3: Gồm các ngành Tâm lý học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Truyền thông đa phương tiện, Báo chí, Quan hệ quốc tế, Nhật Bản học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Hàn Quốc học, Kinh doanh thương mại Hàn Quốc. Đơn giá học phí là 756.000 đồng/tín chỉ, với mức học phí trung bình là 29.843.000 đồng/năm.

+ Ngành Việt Nam học (dành cho sinh viên nước ngoài): Đơn giá học phí là 2.360.000 đồng/tín chỉ, với mức học phí trung bình là 72.600.000 đồng/năm.

Lộ trình tăng học phí: Nhà trường có thể điều chỉnh mức học phí theo từng năm, nhưng không vượt quá 15% so với năm trước. Điều này giúp đảm bảo sự ổn định và minh bạch cho sinh viên trong suốt quá trình học tập.

Miễn học phí: Trường áp dụng chính sách miễn học phí hoàn toàn đối với sinh viên chính quy chương trình chuẩn đang theo học các chuyên ngành: Lịch sử Đảng, Triết học Mác – Lênin, Chủ nghĩa xã hội khoa học và Tư tưởng Hồ Chí Minh.

Mức học phí năm học 2025-2026 của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM được đánh giá là khá đa dạng, dao động từ 14,4 triệu đến gần 34 triệu đồng/năm tùy ngành, phản ánh sự khác biệt về đặc thù đào tạo. Nhìn chung, mức học phí này ở ngưỡng trung bình so với các trường thành viên ĐHQG TP.HCM, phù hợp với nhiều đối tượng sinh viên, trong khi một số ngành có học phí cao hơn như Truyền thông, Báo chí, Ngôn ngữ quốc tế… thể hiện nhu cầu đầu tư lớn hơn vào chất lượng đào tạo.

Xem chi tiết

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM năm 2025

 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn- Đại học Quốc gia TP.HCM mới nhất:

Phương án tuyển sinh trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM năm 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn- ĐHQG TP.HCM năm 2026

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM năm 2024

Học phí Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn- Đại học Quốc gia TP.HCM 2025 - 2026