Đề án tuyển sinh trường Đại học Dầu khí Việt Nam
Video giới thiệu trường Đại học Dầu khí Việt Nam
A. Giới thiệu trường Đại học Dầu khí Việt Nam
- Tên trường: Đại học Dầu khí Việt Nam
- Tên tiếng Anh: PetroVietnam University (PVU)
- Mã trường: PVU
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Bồi dưỡng nâng cao - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 762 Cách mạng tháng tám, P. Long Toàn, Tp. Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- SĐT: (254)3.738879 - (254)3.738877 - (254)3.721979
- Website: http://www.pvu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/PVU.PVN/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2026
1.1. Phương thức 1 (mã phương thức 100):
- Kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của MỘT trong 11 TỔ HỢP MÔN sau:
|
Ngành học |
Tổ hợp môn |
Mã ngành |
Mã ngành đăng ký |
| Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) |
Toán - Vật lý - Hóa học (A00) Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01) Toán - Vật lý - Sinh học (A02) Toán - Vật lý - Ngữ văn (C01) Toán - Vật lý - Công nghệ Công nghiệp (X07) Toán - Vật lý - Tin học (X06) Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07) Toán - Hóa học - Sinh học (B00) Toán - Hóa học - Ngữ văn (C02) Toán - Hóa học - Công nghệ Công nghiệp (X11) Toán - Hóa học - Tin học (X10) |
7520501 | 7520600* |
| Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | 7520604 | ||
| Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | 7520301 |
(*) Mã ngành dùng chung khi đăng ký trên Hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT.
Điều kiện xét tuyển/Nguồn tuyển: Thí sinh có tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi của môn Toán và Ngữ văn và một môn khác) đạt tối thiểu 15 theo thang điểm 30.
1.2. Phương thức 2 (mã phương thức 200):
- Kết quả học tập THPT (Học bạ): Tính tổng điểm trung bình của 06 học kỳ của MỘT trong 11 TỔ HỢP MÔN như trên.
- Điều kiện xét tuyển/Nguồn tuyển: Thí sinh có tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi của môn Toán và Ngữ văn và một môn khác) đạt tối thiểu 15 theo thang điểm 30.
1.3. Phương thức 3 (mã phương thức 402):Sử dụng kết quả của các kỳ thi
3.3.1. Kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG Tp. HCM.
3.3.2. Kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG HN.
3.3.3. Kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2026 của ĐHBK Hà Nội.
- Điều kiện xét tuyển/Nguồn tuyển: Thí sinh có tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT của môn Toán và Ngữ văn và một môn khácđạt tối thiểu 15 theo thang điểm 30.
1.4. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (mã phương thức 301): Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT (Điều 8).
C. Thời gian đăng ký và xét tuyển:
- Theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại link:https://byvn.net/kVfM
D. Đăng ký xét tuyển:
- Thí sinh đăng ký xét tuyển vào PVU phải thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ: http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn hoặc gián tiếp qua Cổng dịch vụ công quốc gia. Thí sinh chọn Mã tuyển sinh của Nhà trường là PVU.
- Thí sinh điền Phiếu đăng ký XÉT TUYỂN vào các Hệ đào tạo Đại học của PVU năm 2026 tại link: tuyensinh2026.pvu.edu.vn
E. Học phí
Học phí được tính theo tín chỉ. Học phí của chương trình đào tạo hệ đại học chính quy (đại trà) được thực hiện theo Quy định về học phí của Chính phủ (Nghị định 238/2025/NĐ-CP 03/9/2025 của Chính phủ).
Lưu ý: khi Trường được phép tự chủ, học phí sẽ được quy định theo đề án tự chủ được phê duyệt.
F. Quy định quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh
| Điểm quy đổi (thang 10) | IELTS Academic | VSTEP | TOEIC (4 kỹ năng: Nghe / Nói / Đọc / Viết) * |
TOEFL iBT |
PTE Academic |
|
| Nghe + Đọc | Nói + Viết | |||||
| 8 | 5 | 5.5 | 550-780 | 240-300 | 30-45 | 31-38 |
| 8,5 | 5.5 | 6.0-6.5 | 785-835 | 310-320 | 46-61 | 39-46 |
| 9 | 6 | 7.0-7.5 | 840-885 | 330-340 | 62-77 | 47-54 |
| 9,5 | 6.5 | 8 | 890-940 | 350-360 | 78-93 | 55-62 |
| 10 | 7.0 - 9.0 | 8.5-10 | 945-990 | 370-400 | 94-120 | 63-90 |
(*): Nguyên tắc xét quy đổi: Thí sinh phải đạt ngưỡng điểm tối thiểu của tất cả các nhóm kỹ năng (Nghe-Đọc và Nói-Viết) ở mức điểm nào thì được công nhận mức điểm quy đổi tương ứng đó. Điểm quy đổi cuối cùng được xác định dựa trên mức thấp nhất trong các nhóm kỹ năng.
Ví dụ: Điểm của thí sinh: Nghe + Đọc: 890 điểm. Đối chiếu bảng: Thuộc mức 9,5. Nói + Viết: 310 điểm. Đối chiếu bảng: Thuộc mức 8,5. Kết quả xét duyệt: Căn cứ theo mức thấp hơn, thí sinh được quy đổi điểm là 8,5.
Xem thêm bài viết về Đại học Dầu khí Việt Nam mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2025 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Dầu khí Việt Nam 2025
Học phí Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2025 - 2026
Điểm chuẩn Đại học Dầu khí Việt Nam năm 2025 mới nhất