khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
11.7 K lượt search
SPS

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TPHCM (SPS) năm 2025 mới nhất

Mã trường: SPS 5.0 11.7 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Sư phạm TPHCM (SPS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 22.35 A00
2 7140101 Giáo dục học 22.60 C03
3 7140101 Giáo dục học 22.35 C14; X01
4 7140101 Giáo dục học 23.35 D01
5 7140103 Công nghệ giáo dục 19.25 A01
6 7140103 Công nghệ giáo dục 20.00 B08
7 7140103 Công nghệ giáo dục 19.75 D07
8 7140103 Công nghệ giáo dục 19.25 X26
9 7140114 Quản lý giáo dục 23.42 A00
10 7140114 Quản lý giáo dục 23.67 C03
11 7140114 Quản lý giáo dục 23.42 C14; X01
12 7140114 Quản lý giáo dục 24.42 D01
13 7140114 Quản lý giáo dục 23.42 X01
14 7140201 Giáo dục Mầm non 26.30 M02
15 7140201 Giáo dục Mầm non 26.05 M03
16 7140201_GL Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) 25.39 M02 Đào tạo tại Gia Lai
17 7140201_GL Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) 25.14 M03 Đào tạo tại Gia Lai
18 7140201_LA Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) 25.63 M02 Đào tạo tại Long An
19 7140201_LA Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) 25.38 M03 Đào tạo tại Long An
20 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.94 D01
21 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.94 A00
22 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.44 A01
23 7140202_GL Giáo dục Tiểu học 23.75 D01 Đào tạo tại Gia Lai
24 7140202_GL Giáo dục Tiểu học 22.75 A00 Đào tạo tại Gia Lai
25 7140202_GL Giáo dục Tiểu học 23.25 A01 Đào tạo tại Gia Lai
26 7140202_LA Giáo dục Tiểu học 25.21 D01 Đào tạo tại Long An
27 7140202_LA Giáo dục Tiểu học 24.21 A00 Đào tạo tại Long An
28 7140202_LA Giáo dục Tiểu học 24.71 A01 Đào tạo tại Long An
29 7140203 Giáo dục Đặc biệt 27.20 C00
30 7140203 Giáo dục Đặc biệt 27.70 C03
31 7140203 Giáo dục Đặc biệt 26.95 C19
32 7140203 Giáo dục Đặc biệt 28.70 D01
33 7140203 Giáo dục Đặc biệt 27.45 X70
34 7140204 Giáo dục Công dân 27.08 C14
35 7140204 Giáo dục Công dân 26.83 C19
36 7140204 Giáo dục Công dân 27.33 D66
37 7140204 Giáo dục Công dân 27.08 X01
38 7140204 Giáo dục Công dân 27.33 X78
39 7140204 Giáo dục Công dân 26.83 X70
40 7140205 Giáo dục Chính trị 27.37 C14; X01
41 7140205 Giáo dục Chính trị 27.12 C19
42 7140205 Giáo dục Chính trị 27.62 D66; X78
43 7140205 Giáo dục Chính trị 27.12 X70
44 7140206 Giáo dục Thể chất 26.52 T01
45 7140206 Giáo dục Thể chất 26.27 M08
46 7140206_LA Giáo dục Thể chất 24.93 T01 Đào tạo tại Long An
47 7140206_LA Giáo dục Thể chất 24.68 M08 Đào tạo tại Long An
48 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 23.00 Q02
49 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 23.25 Q01
50 7140208_LA Giáo dục Quốc phòng - An ninh 20.00 Q02 Đào tạo tại Long An
51 7140208_LA Giáo dục Quốc phòng - An ninh 20.25 Q01 Đào tạo tại Long An
52 7140209 Sư phạm Toán học 28.25 A00
53 7140209 Sư phạm Toán học 28.75 A01
54 7140209 Sư phạm Toán học 28.25 X06
55 7140209_LA Sư phạm Toán học 27.57 A00; X06 Đào tạo tại Long An
56 7140209_LA Sư phạm Toán học 28.07 A01 Đào tạo tại Long An
57 7140210 Sư phạm Tin học 23.73 D07
58 7140210 Sư phạm Tin học 23.23 X26
59 7140210 Sư phạm Tin học 23.23 A01
60 7140210 Sư phạm Tin học 23.98 B08
61 7140211 Sư phạm Vật lý 28.42 A00
62 7140211 Sư phạm Vật lý 28.92 A01
63 7140211 Sư phạm Vật lý 28.17 C01
64 7140212 Sư phạm Hoá học 29.38 A00
65 7140212 Sư phạm Hoá học 30.38 B00
66 7140212 Sư phạm Hoá học 30.88 D07
67 7140213 Sư phạm Sinh học 26.21 B00
68 7140213 Sư phạm Sinh học 26.71 D08
69 7140217 Sư phạm Ngữ văn 29.07 C00
70 7140217 Sư phạm Ngữ văn 30.57 D01
71 7140217 Sư phạm Ngữ văn 29.57 D14
72 7140217_LA Sư phạm Ngữ văn 27.98 C00 Đào tạo tại Long An
73 7140217_LA Sư phạm Ngữ văn 29.48 D01 Đào tạo tại Long An
74 7140217_LA Sư phạm Ngữ văn 28.48 D14 Đào tạo tại Long An
75 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.73 C00
76 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.48 C19; X70
77 7140218 Sư phạm Lịch sử 29.23 D14
78 7140219 Sư phạm Địa lý 28.83 C00
79 7140219 Sư phạm Địa lý 29.08 C04
80 7140219 Sư phạm Địa lý 28.58 C20; X74
81 7140219 Sư phạm Địa lý 29.33 D15
82 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.79 D01
83 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.54 X79
84 7140231_LA Sư phạm Tiếng Anh 25.62 D01 Đào tạo tại Long An
85 7140231_LA Sư phạm Tiếng Anh 25.37 X79 Đào tạo tại Long An
86 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 21.65 D14
87 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 21.15 D66; X78
88 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 21.90 D01; D02
89 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 21.75 D01; D03
90 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.39 D01; D04
91 7140246 Sư phạm công nghệ 22.85 A01
92 7140246 Sư phạm công nghệ 22.60 A02; X07
93 7140246 Sư phạm công nghệ 22.10 X08
94 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 26.38 A00
95 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 26.63 A02
96 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 27.38 B00
97 7140247_GL Sư phạm khoa học tự nhiên 23.12 A00 Đào tạo tại Gia Lai
98 7140247_GL Sư phạm khoa học tự nhiên 23.37 A02 Đào tạo tại Gia Lai
99 7140247_GL Sư phạm khoa học tự nhiên 24.12 B00 Đào tạo tại Gia Lai
100 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.59 C00
101 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.84 A07
102 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.34 C19; C20; X70; X74
103 7140249_LA Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.14 C00 Đào tạo tại Long An
104 7140249_LA Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.39 A07 Đào tạo tại Long An
105 7140249_LA Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.89 C19; C20; X70; X74 Đào tạo tại Long An
106 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.55 X79
107 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.80 D01
108 7220202 Ngôn ngữ Nga 18.00 D14
109 7220202 Ngôn ngữ Nga 17.50 D66; X78
110 7220202 Ngôn ngữ Nga 18.25 D01; D02
111 7220203 Ngôn ngữ Pháp 19.00 D01; D03
112 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.75 D01; D04
113 7220209 Ngôn ngữ Nhật 21.00 D01; D06
114 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 22.00 D01; DD2
115 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 21.75 D14; DH5
116 7229030 Văn học 27.47 C00
117 7229030 Văn học 28.97 D01
118 7229030 Văn học 27.97 D14
119 7310401 Tâm lý học 26.50 C00
120 7310401 Tâm lý học 27.50 C03; C04
121 7310401 Tâm lý học 28.00 D01
122 7310403 Tâm lý học giáo dục 27.32 D01
123 7310403 Tâm lý học giáo dục 25.82 C00
124 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.82 C03; C04
125 7310501 Địa lý học 26.73 C00
126 7310501 Địa lý học 26.98 C04
127 7310501 Địa lý học 26.48 C20; X74
128 7310501 Địa lý học 27.23 D15
129 7310601 Quốc tế học 21.25 D14
130 7310601 Quốc tế học 21.50 D09
131 7310630 Việt Nam học 25.95 C00
132 7310630 Việt Nam học 27.45 D01
133 7310630 Việt Nam học 26.45 D14
134 7420203 Sinh học ứng dụng 19.50 B00; X14
135 7420203 Sinh học ứng dụng 20.00 D08
136 7420203 Sinh học ứng dụng 19.25 X16
137 7440102 Vật lý học 24.25 A00
138 7440102 Vật lý học 24.75 A01
139 7440102 Vật lý học 24.50 X07
140 7440102 Vật lý học 24.00 X08
141 7440112 Hoá học 24.75 A00; X10
142 7440112 Hoá học 25.75 B00
143 7440112 Hoá học 26.25 D07
144 7460112 Toán ứng dụng 26.17 A00; X06; X07
145 7460112 Toán ứng dụng 26.67 A01
146 7480201 Công nghệ thông tin 19.00 A01; X26
147 7480201 Công nghệ thông tin 19.75 B08
148 7480201 Công nghệ thông tin 19.50 D07
149 7760101 Công tác xã hội 25.63 C00
150 7760101 Công tác xã hội 27.13 A00
151 7760101 Công tác xã hội 25.38 C19; X70
152 7760101 Công tác xã hội 26.13 D14
153 7810101 Du lịch 25.89 C00
154 7810101 Du lịch 27.39 D01
155 7810101 Du lịch 26.39 D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 21.17 A00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
2 7140101 Giáo dục học 21.92 C03 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
3 7140101 Giáo dục học 22.17 C14; D01; X01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
4 7140101 Giáo dục học 21.42 A00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
5 7140101 Giáo dục học 22.17 C03 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
6 7140101 Giáo dục học 22.42 C14; D01; X01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
7 7140101 Giáo dục học 19.17 A00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
8 7140101 Giáo dục học 19.92 C03 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
9 7140101 Giáo dục học 20.17 C14; D01; X01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
10 7140103 Công nghệ giáo dục 18.85 A01; B08; D07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
11 7140103 Công nghệ giáo dục 18.60 X26 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
12 7140103 Công nghệ giáo dục 16.60 A01; B08; D07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
13 7140103 Công nghệ giáo dục 16.35 X26 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
14 7140103 Công nghệ giáo dục 18.60 A01; B08; D07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
15 7140103 Công nghệ giáo dục 18.35 X26 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
16 7140114 Quản lý giáo dục 23.60 C14; D01; X01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
17 7140114 Quản lý giáo dục 20.35 A00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
18 7140114 Quản lý giáo dục 21.10 C03 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
19 7140114 Quản lý giáo dục 21.35 C14; D01; X01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
20 7140114 Quản lý giáo dục 22.35 A00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
21 7140114 Quản lý giáo dục 23.10 C03 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
22 7140114 Quản lý giáo dục 23.35 C14; D01; X01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
23 7140114 Quản lý giáo dục 22.60 A00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
24 7140114 Quản lý giáo dục 23.35 C03 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
25 7140201 Giáo dục Mầm non 25.07 M03 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
26 7140201 Giáo dục Mầm non 25.07 M03 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
27 7140201 Giáo dục Mầm non 25.82 M02 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
28 7140201 Giáo dục Mầm non 25.57 M02 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
29 7140201 Giáo dục Mầm non 25.07 M03 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
30 7140201 Giáo dục Mầm non 23.57 M02 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
31 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.88 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
32 7140202 Giáo dục Tiểu học 22.88 A00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
33 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.88 A00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
34 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.38 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
35 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.38 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
36 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.13 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
37 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.13 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
38 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.13 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
39 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.13 A00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
40 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.63 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
41 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.13 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
42 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.88 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
43 7140203 Giáo dục Đặc biệt 25.89 C00; C19 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
44 7140203 Giáo dục Đặc biệt 26.39 C03 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
45 7140203 Giáo dục Đặc biệt 26.89 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
46 7140203 Giáo dục Đặc biệt 25.64 X70 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
47 7140203 Giáo dục Đặc biệt 25.89 C00; C19 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
48 7140203 Giáo dục Đặc biệt 26.39 C03 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
49 7140203 Giáo dục Đặc biệt 26.89 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
50 7140203 Giáo dục Đặc biệt 25.64 X70 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
51 7140203 Giáo dục Đặc biệt 25.89 C00; C19 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
52 7140203 Giáo dục Đặc biệt 26.39 C03 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
53 7140203 Giáo dục Đặc biệt 26.89 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
54 7140203 Giáo dục Đặc biệt 25.64 X70 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
55 7140204 Giáo dục Công dân 26.98 X01; X78 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
56 7140204 Giáo dục Công dân 26.23 X70 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
57 7140204 Giáo dục Công dân 27.48 C14; D66 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
58 7140204 Giáo dục Công dân 26.73 C19 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
59 7140204 Giáo dục Công dân 26.23 X70 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
60 7140204 Giáo dục Công dân 27.48 C14; D66 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
61 7140204 Giáo dục Công dân 26.98 X01; X78 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
62 7140204 Giáo dục Công dân 26.73 C19 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
63 7140204 Giáo dục Công dân 26.98 X01; X78 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
64 7140204 Giáo dục Công dân 26.23 X70 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
65 7140204 Giáo dục Công dân 27.48 C14; D66 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
66 7140204 Giáo dục Công dân 26.73 C19 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
67 7140205 Giáo dục Chính trị 26.53 X70 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
68 7140205 Giáo dục Chính trị 27.78 C14; D66 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
69 7140205 Giáo dục Chính trị 27.03 C19 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
70 7140205 Giáo dục Chính trị 27.28 X01; X78 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
71 7140205 Giáo dục Chính trị 26.53 X70 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
72 7140205 Giáo dục Chính trị 27.78 C14; D66 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
73 7140205 Giáo dục Chính trị 27.03 C19 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
74 7140205 Giáo dục Chính trị 26.53 X70 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
75 7140205 Giáo dục Chính trị 27.28 X01; X78 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
76 7140205 Giáo dục Chính trị 27.78 C14; D66 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
77 7140205 Giáo dục Chính trị 27.03 C19 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
78 7140205 Giáo dục Chính trị 27.28 X01; X78 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
79 7140206 Giáo dục Thể chất 25.81 T01 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
80 7140206 Giáo dục Thể chất 25.31 M08 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
81 7140206 Giáo dục Thể chất 26.06 T01 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
82 7140206 Giáo dục Thể chất 25.31 M08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
83 7140206 Giáo dục Thể chất 23.81 T01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
84 7140206 Giáo dục Thể chất 25.31 M08 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
85 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 22.54 Q02 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
86 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 23.29 Q01 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
87 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 22.54 Q02 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
88 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 21.04 Q01 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
89 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 22.54 Q02 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
90 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 23.04 Q01 Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
91 7140209 Sư phạm Toán học 26.16 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
92 7140209 Sư phạm Toán học 27.66 A00; X06 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
93 7140209 Sư phạm Toán học 28.16 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
94 7140209 Sư phạm Toán học 27.91 A00; X06 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
95 7140209 Sư phạm Toán học 28.41 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
96 7140209 Sư phạm Toán học 25.66 A00; X06 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
97 7140210 Sư phạm Tin học 22.47 A01; B08; D07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
98 7140210 Sư phạm Tin học 22.22 X26 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
99 7140210 Sư phạm Tin học 22.72 A01; B08; D07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
100 7140210 Sư phạm Tin học 22.47 X26 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
101 7140210 Sư phạm Tin học 20.47 A01; B08; D07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
102 7140210 Sư phạm Tin học 20.22 X26 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
103 7140211 Sư phạm Vật lý 28.16 A00; C01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí)
104 7140211 Sư phạm Vật lý 28.66 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí)
105 7140211 Sư phạm Vật lý 26.66 A00; C01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật lí)
106 7140211 Sư phạm Vật lý 27.16 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật lí)
107 7140211 Sư phạm Vật lý 28.16 A00; C01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí)
108 7140211 Sư phạm Vật lý 28.66 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí)
109 7140212 Sư phạm Hoá học 28.14 A00; B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)
110 7140212 Sư phạm Hoá học 28.64 D07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)
111 7140212 Sư phạm Hoá học 28.14 A00; B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)
112 7140212 Sư phạm Hoá học 28.64 D07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)
113 7140212 Sư phạm Hoá học 26.14 A00; B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa)
114 7140212 Sư phạm Hoá học 26.64 D07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa)
115 7140213 Sư phạm Sinh học 27.33 D08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)
116 7140213 Sư phạm Sinh học 26.83 B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)
117 7140213 Sư phạm Sinh học 27.33 D08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)
118 7140213 Sư phạm Sinh học 25.33 B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)
119 7140213 Sư phạm Sinh học 25.83 D08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)
120 7140213 Sư phạm Sinh học 26.83 B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)
121 7140217 Sư phạm Ngữ văn 29.02 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
122 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.27 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
123 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.77 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
124 7140217 Sư phạm Ngữ văn 29.02 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
125 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.27 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
126 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.77 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
127 7140217 Sư phạm Ngữ văn 29.02 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
128 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.27 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
129 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.77 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
130 7140219 Sư phạm Địa lý 28.03 D15 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
131 7140219 Sư phạm Địa lý 27.28 X74 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
132 7140219 Sư phạm Địa lý 27.53 C00; C20 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
133 7140219 Sư phạm Địa lý 28.28 C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
134 7140219 Sư phạm Địa lý 28.03 D15 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
135 7140219 Sư phạm Địa lý 27.28 X74 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
136 7140219 Sư phạm Địa lý 27.53 C00; C20 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
137 7140219 Sư phạm Địa lý 28.28 C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
138 7140219 Sư phạm Địa lý 28.03 D15 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
139 7140219 Sư phạm Địa lý 27.28 X74 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
140 7140219 Sư phạm Địa lý 27.53 C00; C20 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
141 7140219 Sư phạm Địa lý 28.28 C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
142 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.47 X79 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
143 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.22 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
144 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.72 X79 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
145 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.72 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
146 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.22 X79 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
147 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.97 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
148 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 19.98 D66; X78 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
149 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 21.23 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
150 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 20.73 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
151 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 20.48 D66; X78 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
152 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 21.48 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
153 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 20.98 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
154 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 20.73 D66; X78 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
155 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 20.73 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
156 7140232 Sư phạm Tiếng Nga 20.23 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
157 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 21.06 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
158 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 21.31 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
159 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 20.56 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
160 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.15 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
161 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.40 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
162 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 24.65 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
163 7140246 Sư phạm công nghệ 22.33 X08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
164 7140246 Sư phạm công nghệ 21.83 A02; X08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí)
165 7140246 Sư phạm công nghệ 20.83 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật lí)
166 7140246 Sư phạm công nghệ 21.83 A02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)
167 7140246 Sư phạm công nghệ 20.33 A01; X07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
168 7140246 Sư phạm công nghệ 21.83 A02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
169 7140246 Sư phạm công nghệ 20.33 A02; X08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật lí)
170 7140246 Sư phạm công nghệ 21.58 X07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí)
171 7140246 Sư phạm công nghệ 20.33 A02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)
172 7140246 Sư phạm công nghệ 22.33 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí)
173 7140246 Sư phạm công nghệ 22.08 X08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
174 7140246 Sư phạm công nghệ 19.83 A02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
175 7140246 Sư phạm công nghệ 22.58 A01; X07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
176 7140246 Sư phạm công nghệ 20.08 X07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật lí)
177 7140246 Sư phạm công nghệ 21.83 A02; X08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí)
178 7140246 Sư phạm công nghệ 21.83 A02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)
179 7140246 Sư phạm công nghệ 22.08 A02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
180 7140246 Sư phạm công nghệ 20.08 X08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
181 7140246 Sư phạm công nghệ 22.33 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí)
182 7140246 Sư phạm công nghệ 21.58 X07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí)
183 7140246 Sư phạm công nghệ 22.33 A01; X07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
184 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.85 A00; B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)
185 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.60 A00; A02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật Lí)
186 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.85 A02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)
187 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.60 B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)
188 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.60 B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
189 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.60 A02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
190 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 23.60 A00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
191 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.60 B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)
192 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 23.85 A00; B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa)
193 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.60 B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
194 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.85 A00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
195 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 24.10 A00; A02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật Lí)
196 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.85 A00; B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)
197 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 24.35 A02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)
198 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.60 A00; A02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật Lí)
199 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 23.60 A02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
200 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.85 A02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)
201 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 24.10 B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)
202 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.60 A00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
203 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 23.60 B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
204 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.85 A02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
205 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.28 C00; C19; C20 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
206 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.03 X70; X74 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
207 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.28 C00; C19; C20 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
208 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.03 X70; X74 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
209 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.28 C00; C19; C20 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
210 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.03 X70; X74 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
211 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.49 X79 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
212 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.49 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
213 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.99 X79 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
214 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.74 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
215 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.24 X79 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
216 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.99 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
217 7220202 Ngôn ngữ Nga 17.13 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
218 7220202 Ngôn ngữ Nga 16.63 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
219 7220202 Ngôn ngữ Nga 16.13 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
220 7220202 Ngôn ngữ Nga 16.38 D66; X78 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
221 7220202 Ngôn ngữ Nga 15.88 D66; X78 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
222 7220202 Ngôn ngữ Nga 17.38 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
223 7220202 Ngôn ngữ Nga 16.88 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
224 7220202 Ngôn ngữ Nga 16.63 D66; X78 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
225 7220202 Ngôn ngữ Nga 16.63 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
226 7220203 Ngôn ngữ Pháp 17.97 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
227 7220203 Ngôn ngữ Pháp 18.22 D02 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
228 7220203 Ngôn ngữ Pháp 17.47 D03 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
229 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.18 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
230 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.43 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
231 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.68 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
232 7220209 Ngôn ngữ Nhật 20.22 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
233 7220209 Ngôn ngữ Nhật 20.47 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
234 7220209 Ngôn ngữ Nhật 19.72 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
235 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 21.34 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
236 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 20.84 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
237 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 21.59 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
238 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 21.09 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
239 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 20.84 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
240 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 20.34 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
241 7229030 Văn học 26.16 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
242 7229030 Văn học 27.41 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
243 7229030 Văn học 26.66 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
244 7229030 Văn học 26.16 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
245 7229030 Văn học 27.41 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
246 7229030 Văn học 26.66 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
247 7229030 Văn học 26.16 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
248 7229030 Văn học 27.41 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
249 7229030 Văn học 26.66 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
250 7310401 Tâm lý học 29.33 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
251 7310401 Tâm lý học 28.08 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
252 7310401 Tâm lý học 28.33 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
253 7310401 Tâm lý học 27.08 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
254 7310401 Tâm lý học 27.58 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
255 7310401 Tâm lý học 28.08 C03; C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
256 7310401 Tâm lý học 27.58 C03; C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
257 7310401 Tâm lý học 27.08 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
258 7310401 Tâm lý học 29.08 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
259 7310401 Tâm lý học 26.08 C03; C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
260 7310401 Tâm lý học 28.33 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
261 7310401 Tâm lý học 28.33 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
262 7310401 Tâm lý học 27.58 C03; C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
263 7310401 Tâm lý học 27.08 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
264 7310401 Tâm lý học 27.08 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
265 7310401 Tâm lý học 28.33 C03; C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
266 7310401 Tâm lý học 28.33 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
267 7310401 Tâm lý học 27.58 C03; C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
268 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.32 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
269 7310403 Tâm lý học giáo dục 28.57 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
270 7310403 Tâm lý học giáo dục 27.32 C03; C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
271 7310403 Tâm lý học giáo dục 27.57 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
272 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.82 C03; C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
273 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.82 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
274 7310403 Tâm lý học giáo dục 28.32 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
275 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.32 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
276 7310403 Tâm lý học giáo dục 25.32 C03; C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
277 7310403 Tâm lý học giáo dục 27.57 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
278 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.82 C03; C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
279 7310403 Tâm lý học giáo dục 27.57 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
280 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.32 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
281 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.32 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
282 7310403 Tâm lý học giáo dục 25.57 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
283 7310403 Tâm lý học giáo dục 27.57 C03; C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
284 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.82 C03; C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
285 7310403 Tâm lý học giáo dục 27.32 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
286 7310501 Địa lý học 25.92 D15 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
287 7310501 Địa lý học 25.42 C00; C20 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
288 7310501 Địa lý học 26.17 C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
289 7310501 Địa lý học 25.17 X74 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
290 7310501 Địa lý học 25.92 D15 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
291 7310501 Địa lý học 25.42 C00; C20 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
292 7310501 Địa lý học 26.17 C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
293 7310501 Địa lý học 25.42 C00; C20 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
294 7310501 Địa lý học 25.17 X74 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
295 7310501 Địa lý học 26.17 C04 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
296 7310501 Địa lý học 25.17 X74 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
297 7310501 Địa lý học 25.92 D15 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
298 7310601 Quốc tế học 20.50 D14; D09 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)
299 7310601 Quốc tế học 20.75 D14; D09 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)
300 7310601 Quốc tế học 20.00 D14; D09 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)
301 7310630 Việt Nam học 25.89 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
302 7310630 Việt Nam học 25.14 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
303 7310630 Việt Nam học 24.64 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
304 7310630 Việt Nam học 24.64 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
305 7310630 Việt Nam học 25.89 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
306 7310630 Việt Nam học 25.14 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
307 7310630 Việt Nam học 24.64 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
308 7310630 Việt Nam học 25.89 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
309 7310630 Việt Nam học 25.14 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
310 7420203 Sinh học ứng dụng 20.10 D08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)
311 7420203 Sinh học ứng dụng 19.35 X14; X16 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)
312 7420203 Sinh học ứng dụng 19.60 B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)
313 7420203 Sinh học ứng dụng 20.10 D08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)
314 7420203 Sinh học ứng dụng 19.35 X14; X16 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)
315 7420203 Sinh học ứng dụng 18.10 B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)
316 7420203 Sinh học ứng dụng 18.60 D08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)
317 7420203 Sinh học ứng dụng 17.85 X14; X16 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)
318 7420203 Sinh học ứng dụng 19.60 B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)
319 7440102 Vật lý học 24.10 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật Lí)
320 7440102 Vật lý học 23.60 A00; X07; X08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật Lí)
321 7440102 Vật lý học 24.10 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật Lí)
322 7440102 Vật lý học 22.10 A00; X07; X08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật Lí)
323 7440102 Vật lý học 22.60 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật Lí)
324 7440102 Vật lý học 23.60 A00; X07; X08 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật Lí)
325 7440112 Hoá học 23.88 D07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)
326 7440112 Hoá học 23.13 X10 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)
327 7440112 Hoá học 21.38 A00; B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa)
328 7440112 Hoá học 21.88 D07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa)
329 7440112 Hoá học 21.13 X10 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa)
330 7440112 Hoá học 23.38 A00; B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)
331 7440112 Hoá học 23.88 D07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)
332 7440112 Hoá học 23.13 X10 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)
333 7440112 Hoá học 23.38 A00; B00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)
334 7460112 Toán ứng dụng 25.37 A00; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
335 7460112 Toán ứng dụng 25.87 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
336 7460112 Toán ứng dụng 25.62 A00; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
337 7460112 Toán ứng dụng 26.12 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
338 7460112 Toán ứng dụng 23.37 A00; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
339 7460112 Toán ứng dụng 23.87 A01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
340 7480201 Công nghệ thông tin 18.35 A01; B08; D07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
341 7480201 Công nghệ thông tin 18.10 X26 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)
342 7480201 Công nghệ thông tin 18.60 A01; B08; D07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
343 7480201 Công nghệ thông tin 18.36 X26 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)
344 7480201 Công nghệ thông tin 16.35 A01; B08; D07 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
345 7480201 Công nghệ thông tin 16.10 X26 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)
346 7760101 Công tác xã hội 24.07 X70 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
347 7760101 Công tác xã hội 24.32 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
348 7760101 Công tác xã hội 24.32 C19 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
349 7760101 Công tác xã hội 24.82 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
350 7760101 Công tác xã hội 24.07 X70 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
351 7760101 Công tác xã hội 24.32 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
352 7760101 Công tác xã hội 24.32 C19 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
353 7760101 Công tác xã hội 24.32 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
354 7760101 Công tác xã hội 24.82 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
355 7760101 Công tác xã hội 24.32 C19 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
356 7760101 Công tác xã hội 24.82 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
357 7760101 Công tác xã hội 24.07 X70 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
358 7810101 Du lịch 24.58 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
359 7810101 Du lịch 25.83 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
360 7810101 Du lịch 25.08 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
361 7810101 Du lịch 25.83 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
362 7810101 Du lịch 25.08 D15 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)
363 7810101 Du lịch 25.08 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
364 7810101 Du lịch 25.08 D15 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)
365 7810101 Du lịch 24.58 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
366 7810101 Du lịch 25.83 D01 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
367 7810101 Du lịch 25.08 D14 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
368 7810101 Du lịch 25.08 D15 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)
369 7810101 Du lịch 24.58 C00 Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học - Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
2 7140209 Sư phạm Toán học - Đạt giải nhất kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
3 7140210 Sư phạm Tin học - Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
4 7140211 Sư phạm Vật lý - Đạt giải nhất kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.17 trở lên.
5 7140212 Sư phạm Hoá học - Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia.
6 7140213 Sư phạm Sinh học - Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.26 trở lên.
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn - Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia.
8 7140218 Sư phạm Lịch sử - Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.4 trở lên.
9 7140219 Sư phạm Địa lý - Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia.
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh - Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương.
11 7140231_LA Sư phạm Tiếng Anh - Đào tạo ở Long An, Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt.
12 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc - Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương.
13 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên - Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.49 trở lên
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý - Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.36 trở lên.
15 7140249_LA Sư phạm Lịch sử - Địa lý - Đào tạo ở Long An, Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt.
16 7220201 Ngôn ngữ Anh - Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.29 trở lên.
17 7220203 Ngôn ngữ Pháp - Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương.
19 7229030 Văn học - Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
20 7310401 Tâm lý học - Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt.
21 7310403 Tâm lý học giáo dục - Đạt giải nhất kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
22 7440102 Vật lý học - Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
23 7460112 Toán ứng dụng - Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 8.98 trở lên.
24 7480201 Công nghệ thông tin - Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
25 7760101 Công tác xã hội - Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức.
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.