5.5 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.91 | D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.41 | D14; D15; X78 | |
| 3 | 7229040A | Nghiên cứu văn hóa | 24.73 | D01 | |
| 4 | 7229040A | Nghiên cứu văn hóa | 26.73 | C00; X70 | |
| 5 | 7229040A | Nghiên cứu văn hóa | 25.23 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 6 | 7229040B | Văn hóa truyền thông | 25.36 | D01 | |
| 7 | 7229040B | Văn hóa truyền thông | 27.36 | C00; X70 | |
| 8 | 7229040B | Văn hóa truyền thông | 25.86 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 9 | 7229040C | Văn hóa đối ngoại | 25.00 | D01 | |
| 10 | 7229040C | Văn hóa đối ngoại | 27.00 | C00; X70 | |
| 11 | 7229040C | Văn hóa đối ngoại | 25.50 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 12 | 7229042A | Phát triển công nghiệp văn hóa | 22.83 | D01 | |
| 13 | 7229042A | Phát triển công nghiệp văn hóa | 24.83 | C00; X70 | |
| 14 | 7229042A | Phát triển công nghiệp văn hóa | 23.33 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 15 | 7229042B | Quản lý di sản văn hóa | 24.44 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 16 | 7229042B | Quản lý di sản văn hóa | 23.94 | D01 | |
| 17 | 7229042B | Quản lý di sản văn hóa | 25.94 | C00; X70 | |
| 18 | 7229042C | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 27.21 | C00; X70 | |
| 19 | 7229042C | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 25.71 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 20 | 7229042C | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 25.21 | D01 | |
| 21 | 7229042D | Tổ chức sự kiện văn hóa | 25.55 | D01 | |
| 22 | 7229042D | Tổ chức sự kiện văn hóa | 26.05 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 23 | 7229042D | Tổ chức sự kiện văn hóa | 27.55 | C00; X70 | |
| 24 | 7320101 | Báo chí | 25.27 | D01 | |
| 25 | 7320101 | Báo chí | 25.77 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 26 | 7320101 | Báo chí | 27.27 | C00; X70 | |
| 27 | 7320201A | Quản trị thư viện | 23.50 | D01 | |
| 28 | 7320201A | Quản trị thư viện | 24.00 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 29 | 7320201A | Quản trị thư viện | 25.50 | C00; X70 | |
| 30 | 7320201B | Thư viện và thiết bị trường học | 23.34 | D01 | |
| 31 | 7320201B | Thư viện và thiết bị trường học | 23.84 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 32 | 7320201B | Thư viện và thiết bị trường học | 25.34 | C00; X70 | |
| 33 | 7320205 | Quản lý thông tin | 24.27 | D01 | |
| 34 | 7320205 | Quản lý thông tin | 24.77 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 35 | 7320205 | Quản lý thông tin | 26.27 | C00; X70 | |
| 36 | 7320305 | Bảo tàng học | 23.20 | D01 | |
| 37 | 7320305 | Bảo tàng học | 23.70 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 38 | 7320305 | Bảo tàng học | 25.20 | C00; X70 | |
| 39 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 24.26 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 40 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 25.76 | C00; X70 | |
| 41 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 23.76 | D01 | |
| 42 | 7380101 | Luật | 25.31 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 43 | 7380101 | Luật | 26.81 | C00; X70 | |
| 44 | 7380101 | Luật | 24.81 | D01 | |
| 45 | 7810101A | Văn hóa du lịch | 26.83 | C00; X70 | |
| 46 | 7810101A | Văn hóa du lịch | 24.83 | D01 | |
| 47 | 7810101A | Văn hóa du lịch | 25.33 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 48 | 7810101B | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 25.70 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 49 | 7810101B | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 27.20 | C00; X70 | |
| 50 | 7810101B | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 25.20 | D01 | |
| 51 | 7810101C | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 23.30 | D14; D15; X78 | |
| 52 | 7810101C | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 22.80 | D01 | |
| 53 | 7810103A | Quản trị kinh doanh du lịch | 27.05 | C00; X70 | |
| 54 | 7810103A | Quản trị kinh doanh du lịch | 25.55 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 55 | 7810103A | Quản trị kinh doanh du lịch | 25.05 | D01 | |
| 56 | 7810103B | Quản trị du lịch cộng đồng | 26.62 | C00; X70 | |
| 57 | 7810103B | Quản trị du lịch cộng đồng | 25.12 | C03; C04; D14; D15; X01; X78 | |
| 58 | 7810103B | Quản trị du lịch cộng đồng | 24.62 | D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.44 | D01; D14; D15; X78 | |
| 2 | 7229040A | Nghiên cứu văn hóa | 27.32 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 3 | 7229040B | Văn hóa truyền thông | 27.74 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 4 | 7229040C | Văn hóa đối ngoại | 27.50 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 5 | 7229042A | Phát triển công nghiệp văn hóa | 25.90 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 6 | 7229042B | Quản lý di sản văn hóa | 26.79 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 7 | 7229042C | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 27.64 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 8 | 7229042D | Tổ chức sự kiện văn hóa | 27.87 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 9 | 7320101 | Báo chí | 27.68 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 10 | 7320201A | Quản trị thư viện | 26.50 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 11 | 7320201B | Thư viện và thiết bị trường học | 26.36 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 12 | 7320205 | Quản lý thông tin | 27.01 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 13 | 7320305 | Bảo tàng học | 26.23 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 14 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 26.67 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 15 | 7380101 | Luật | 27.37 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 16 | 7810101A | Văn hóa du lịch | 27.39 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 17 | 7810101B | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 27.63 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 18 | 7810101C | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 25.87 | D01; D14; D15; X78 | |
| 19 | 7810103A | Quản trị kinh doanh du lịch | 27.53 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | |
| 20 | 7810103B | Quản trị du lịch cộng đồng | 27.25 | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220110 | Sáng tác văn học | 18.68 | N00 | |
| 2 | 7229042C | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 24.71 | N00 | |
| 3 | 7229042D | Tổ chức sự kiện văn hóa | 25.05 | N00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.