I. Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2026

II. Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2025
1. Điểm chuẩn theo các phương thức


2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Theo thông báo, điểm trúng tuyển đối với các tổ hợp có môn Toán hoặc Tiếng Anh sẽ thấp hơn 1,5 điểm so với các tổ hợp truyền thống như C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) và X70 (Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật).
Đáng chú ý, với các tổ hợp đồng thời có cả Toán và Tiếng Anh – chẳng hạn A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) hoặc D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) – điểm trúng tuyển sẽ thấp hơn 2 điểm so với tổ hợp C00 và X70.
Riêng đối với các ngành đào tạo như Ngôn ngữ Anh và Hướng dẫn du lịch quốc tế, nhà trường xác định điểm trúng tuyển của các tổ hợp khác sẽ cao hơn 0,5 điểm so với tổ hợp D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) – vốn được xem là tổ hợp chính.

Ghi chú:
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30.
- Riêng với ngành Sáng tác văn học, Nhà trường chỉ xét tuyển theo phương thức kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu nên sẽ không áp
dụng bảng quy đồi điểm trúng tuyển.
- Cách tỉnh quy đổi điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) tương đương từ điểm xét học bạ (hoặc xét năng khiếu) sang điểm thi THPT áp dụng công thức:
y = a + (x - m)/(n - m)*(b - a)
Trong đó:
+ y là điểm của phương thức gốc (điểm thi THPT)
+ x là điểm của phương thức cần quy đổi
+ m là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi
+ n là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức cần quy đổi
+ a là điểm bắt đầu của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc
+ b là điểm kết thúc của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc
3. Cách tính điểm chuẩn
Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Với phương thức này, điểm xét tuyển được tính theo:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn của tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có).
Có vài ngành/chuyên ngành có quy định nhân hệ số:
+ Với ngành Luật, môn Ngữ văn được nhân hệ số 3, rồi sau đó quy về thang 30 điểm để tính.
+ Với ngành Ngôn ngữ Anh và chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế (thuộc ngành Du lịch), môn Tiếng Anh nhân hệ số 2, rồi cũng quy về thang 30.
Trường cũng quy định mức ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2025 như sau:
+ Với PT xét điểm thi, tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 15 điểm trở lên và không có môn nào trong tổ hợp đạt từ 1 điểm trở xuống.
+ Riêng ngành Luật: tổng điểm phải đạt từ 18 điểm trở lên.
+ Ngoài ra, có qui định “chênh tổ hợp”: tức là các tổ hợp có môn Toán hoặc môn Tiếng Anh hoặc cả hai, sẽ có mức điểm xét tuyển thấp hơn hoặc cao hơn tổ hợp tiêu chuẩn một mức nhất định. Ví dụ: “các tổ hợp có Toán và Tiếng Anh thấp hơn 2 điểm so với tổ hợp C00, X70”
Phương thức xét học bạ (kết quả học tập THPT)
Khi xét học bạ, nhà trường lấy tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (hoặc với môn năng khiếu nếu có) dựa trên kết quả học 3 năm THPT.
Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm thưởng (nếu có) (nếu quy định).
Có lưu ý: nếu tổng điểm đạt được từ 22,5 điểm trở lên, thì điểm ưu tiên được tính theo công thức:
Điểm ưu tiên = [ (30 – Tổng điểm đạt được) / 7,5 ] × Điểm ưu tiên khu vực/đối tượng theo quy định.
Ngưỡng đầu vào (điểm sàn) đối với xét học bạ năm 2025: Tổng điểm của các môn tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 18,00 điểm trở lên.
III. Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15; C19 | 34.35 | |
| 2 | 7229040A | Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa | C00 | 26.52 | |
| 3 | 7229040A | Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa | D01; D09; D14; D15; C19 | 25.52 | |
| 4 | 7229040B | Văn hoá học - Văn hóa truyền thông | C00 | 27.83 | |
| 5 | 7229040B | Văn hoá học - Văn hóa truyền thông | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.83 | |
| 6 | 7229040C | Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.43 | |
| 7 | 7229040C | Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại | C00 | 27.43 | |
| 8 | 7229042A | Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | C00 | 27.97 | |
| 9 | 7229042A | Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.97 | |
| 10 | 7229042B | Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa | C00 | 27.83 | |
| 11 | 7229042B | Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.83 | |
| 12 | 7229042D | Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện | C00 | 28 | |
| 13 | 7229042D | Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện | D01; D09; D14; D15; C19 | 27 | |
| 14 | 7320101 | Báo chí | D01; D09; D14; D15; C19 | 27.9 | |
| 15 | 7320101 | Báo chí | C00 | 28.9 | |
| 16 | 7320201A | Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện | D01; D09; D14; D15; C19 | 24.5 | |
| 17 | 7320201A | Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện | C00 | 25.5 | |
| 18 | 7320201B | Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học | C00 | 23.85 | |
| 19 | 7320201B | Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học | D01; D09; D14; D15; C19 | 22.85 | |
| 20 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 27.1 | |
| 21 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.1 | |
| 22 | 7320305 | Bảo tàng học | C00 | 26.5 | |
| 23 | 7320305 | Bảo tàng học | D01; D09; D14; D15; C19 | 25.5 | |
| 24 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | D01; D09; D14; D15; C19 | 24.8 | |
| 25 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00 | 25.8 | |
| 26 | 7380101 | Luật | C00 | 28.8 | |
| 27 | 7380101 | Luật | D01; D09; D14; D15; C19 | 27.8 | |
| 28 | 7810101A | Du lịch - Văn hóa du lịch | C00 | 27.15 | |
| 29 | 7810101A | Du lịch - Văn hóa du lịch | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.15 | |
| 30 | 7810101B | Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00 | 27.67 | |
| 31 | 7810101B | Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.67 | |
| 32 | 7810101C | Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01; D09; D14; D15; C19 | 33.33 | |
| 33 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.94 | |
| 34 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.94 | |
| 35 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.43 | |
| 36 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng | C00 | 27.43 |
2. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15; C19 | 35.78 | |
| 2 | 7229040A | Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa | C00 | 27.33 | |
| 3 | 7229040A | Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.33 | |
| 4 | 7229040B | Văn hoá học - Văn hóa truyền thông | D01; D09; D14; D15; C19 | 27.19 | |
| 5 | 7229040B | Văn hoá học - Văn hóa truyền thông | C00 | 28.19 | |
| 6 | 7229040C | Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.91 | |
| 7 | 7229040C | Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại | C00 | 27.91 | |
| 8 | 7229042A | Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | C00 | 27.88 | |
| 9 | 7229042A | Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.88 | |
| 10 | 7229042B | Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa | C00 | 27.87 | |
| 11 | 7229042B | Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.87 | |
| 12 | 7229042D | Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện | C00 | 28 | |
| 13 | 7229042D | Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện | D01; D09; D14; D15; C19 | 27 | |
| 14 | 7320101 | Báo chí | D01; D09; D14; D15; C19 | 27.54 | |
| 15 | 7320101 | Báo chí | C00 | 28.54 | |
| 16 | 7320201A | Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.09 | |
| 17 | 7320201A | Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện | C00 | 27.09 | |
| 18 | 7320201B | Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học | C00 | 26.04 | |
| 19 | 7320201B | Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học | D01; D09; D14; D15; C19 | 25.04 | |
| 20 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 27.58 | |
| 21 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.58 | |
| 22 | 7320305 | Bảo tàng học | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.43 | |
| 23 | 7320305 | Bảo tàng học | C00 | 27.43 | |
| 24 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | D01; D09; D14; D15; C19 | 25.98 | |
| 25 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00 | 26.98 | |
| 26 | 7380101 | Luật | C00 | 28.36 | |
| 27 | 7380101 | Luật | D01; D09; D14; D15; C19 | 27.36 | |
| 28 | 7810101A | Du lịch - Văn hóa du lịch | C00 | 27.46 | |
| 29 | 7810101A | Du lịch - Văn hóa du lịch | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.46 | |
| 30 | 7810101B | Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00 | 27.71 | |
| 31 | 7810101B | Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.71 | |
| 32 | 7810101C | Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01; D09; D14; D15; C19 | 35.03 | |
| 33 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.87 | |
| 34 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.87 | |
| 35 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.29 | |
| 36 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng | C00 | 27.29 |
3. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220110 | Sáng tác văn học | N00 | 20.5 | Kết hợp học bạ với năng khiếu |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15 | 36.28 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 3 | 7229040A | Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa | C00 | 27.39 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 4 | 7229040A | Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa | D01; D09; D15 | 26.39 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 5 | 7229040B | Văn hoá học - Văn hóa truyền thông | C00 | 28.44 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 6 | 7229040B | Văn hoá học - Văn hóa truyền thông | D01; D09; D15 | 27.44 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 7 | 7229040C | Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại | D01; D09; D15 | 26.76 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 8 | 7229040C | Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại | C00 | 27.76 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 9 | 7229042A | Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | C00 | 26.2 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 10 | 7229042A | Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | C00; D01; D09; C19 | 25.2 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 11 | 7229042B | Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa | D01; D14; C19 | 27.35 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 12 | 7229042B | Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa | C00 | 28.35 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 13 | 7229042C | QLVH - Biểu diễn nghệ thuật | N00 | 29 | Kết hợp học bạ với năng khiếu |
| 14 | 7229042D | Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện | D01; D09; N05 | 28.15 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 15 | 7229042D | Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện | C00 | 29.15 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 16 | 7229042D | QLVH - Tổ chức sự kiện văn hóa | C00; D01; D09; N05 | 24.75 | Kết hợp học bạ với năng khiếu |
| 17 | 7320101 | Báo chí | C00 | 29.51 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 18 | 7320101 | Báo chí | D01; D09; C19 | 28.51 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 19 | 7320201A | Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện | C00 | 26.94 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 20 | 7320201A | Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện | D01; D09; D15 | 25.94 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 21 | 7320201B | Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học | C00 | 26.94 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 22 | 7320201B | Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học | D01; D09; D15 | 25.94 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 23 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 26.05 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 24 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D14; D15 | 25.05 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 25 | 7320305 | Bảo tàng học | C00 | 27.18 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 26 | 7320305 | Bảo tàng học | D01; D09; C19 | 26.18 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 27 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | D01; D09; D15 | 24.87 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 28 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00 | 25.87 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 29 | 7380101 | Luật | C00 | 28.82 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 30 | 7380101 | Luật | D01; D09; C19 | 27.82 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 31 | 7810101A | Du lịch - Văn hóa du lịch | D01; D09; D15 | 25.79 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 32 | 7810101A | Du lịch - Văn hóa du lịch | C00 | 26.79 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 33 | 7810101B | Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00 | 27.8 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 34 | 7810101B | Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch | D01; D09; D15 | 26.8 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 35 | 7810101C | Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01; D09; D14; D15 | 31.96 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 36 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 28.17 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 37 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D15 | 27.17 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 38 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng | C00 | 26.73 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 39 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng | D01; D09; D15 | 25.73 | Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2023
| 1 | 7220112A | Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | C00 | 21.7 | |
| 2 | 7220112A | Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | D01; D78; D96; A16; A00 | 20.7 | |
| 3 | 7220112B | Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS | C00 | 22.9 | |
| 4 | 7220112B | Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS | D01; D78; D96; A16; A00 | 21.9 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D78; D96; A16; A00 | 32.93 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7229040A | Văn hoá học -Nghiên cứu văn hóa | C00 | 24.63 | |
| 7 | 7229040A | Văn hoá học -Nghiên cứu văn hóa | D01; D78; D96; A16; A00 | 23.63 | |
| 8 | 7229040B | Văn hoá học - Văn hóa truyền thông | C00 | 26.18 | |
| 9 | 7229040B | Văn hoá học - Văn hóa truyền thông | D01; D78; D96; A16; A00 | 25.18 | |
| 10 | 7229040C | Văn hoá học - Văn hóa đối ngoại | C00 | 24.68 | |
| 11 | 7229040C | Văn hoá học - Văn hóa đối ngoại | D01; D78; D96; A16; A00 | 23.68 | |
| 12 | 7229042A | Quản lý văn hoá -Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | C00 | 23.96 | |
| 13 | 7229042A | Quản lý văn hoá -Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | D01; D78; D96; A16; A00 | 22.96 | |
| 14 | 7229042C | Quản lý văn hoá -Quản lý di sản văn hóa | C00 | 23.23 | |
| 15 | 7229042C | Quản lý văn hoá -Quản lý di sản văn hóa | D01; D78; D96; A16; A00 | 22.23 | |
| 16 | 7229042E | Quản lý văn hoá -Tổ chức sự kiện văn hóa | C00 | 26.13 | |
| 17 | 7229042E | Quản lý văn hoá -Tổ chức sự kiện văn hóa | D01; D78; D96; A16; A00 | 25.13 | |
| 18 | 7320101 | Báo chí | C00 | 26.85 | |
| 19 | 7320101 | Báo chí | D01; D78; D96; A16; A00 | 25.85 | |
| 20 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | C00 | 21.75 | |
| 21 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | D01; D78; D96; A16; A00 | 20.75 | |
| 22 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 24.4 | |
| 23 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D78; D96; A16; A00 | 22.4 | |
| 24 | 7320305 | Bảo tàng học | C00 | 22.83 | |
| 25 | 7320305 | Bảo tàng học | D01; D78; D96; A16; A00 | 21.83 | |
| 26 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00 | 23 | |
| 27 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | D01; D78; D96; A16; A00 | 22 | |
| 28 | 7380101 | Luật | C00 | 25.17 | |
| 29 | 7380101 | Luật | D01; D78; D96; A16; A00 | 24.17 | |
| 30 | 7810101A | Du lịch - Văn hóa du lịch | C00 | 25.41 | |
| 31 | 7810101A | Du lịch - Văn hóa du lịch | D01; D78; D96; A16; A00 | 24.41 | |
| 32 | 7810101B | Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00 | 25.8 | |
| 33 | 7810101B | Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch | D01; D78; D96; A16; A00 | 24.8 | |
| 34 | 7810101C | Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01; D78; D96; A16; A00 | 31.4 | Thang điểm 40 |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 26.5 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D78; D96; A16; A00 | 25.5 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Văn hóa Hà Nội mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Văn hóa Hà Nội 2026
Học phí Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2025 mới nhất