I. Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2026

Có thể là hình ảnh về bản đồ và văn bản

II. Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2025

1. Điểm chuẩn theo các phương thức 

            Dựa trên bảng điểm chuẩn của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2025, có thể nhận thấy mức điểm giữa các phương thức xét tuyển (C00, D01, N00, các tổ hợp C03, C04, D14, D15, X01, X78) có sự chênh lệch nhẹ, thường dao động từ 0,5–1 điểm. Nhìn chung, tổ hợp C00 (Văn, Sử, Địa) luôn có mức điểm cao nhất, đặc biệt ở các ngành như Luật (26.81 điểm) hay Lữ hành, hướng dẫn du lịch (27.20 điểm), phản ánh thế mạnh truyền thống của khối C tại trường. Ngược lại, tổ hợp D01 (Toán, Văn, Anh) và các tổ hợp có Ngoại ngữ thường thấp hơn khoảng 1–1,5 điểm, cho thấy mức độ cạnh tranh nhẹ hơn ở các khối có môn ngoại ngữ. Mức điểm giữa các ngành tương đối đồng đều, dao động chủ yếu từ 23 đến 27 điểm, cho thấy sự ổn định và không có biến động quá lớn giữa các khối ngành. Nhìn chung, điểm chuẩn 2025 của Đại học Văn hóa Hà Nội thể hiện xu hướng ổn định, cạnh tranh vừa phải, trong đó các ngành về du lịch, luật và quản trị vẫn thu hút nhiều thí sinh, dẫn đến điểm chuẩn cao hơn so với các ngành khác.

Media VietJack

Media VietJack

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển 

Theo thông báo, điểm trúng tuyển đối với các tổ hợp có môn Toán hoặc Tiếng Anh sẽ thấp hơn 1,5 điểm so với các tổ hợp truyền thống như C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) và X70 (Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật).

Đáng chú ý, với các tổ hợp đồng thời có cả Toán và Tiếng Anh – chẳng hạn A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) hoặc D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) – điểm trúng tuyển sẽ thấp hơn 2 điểm so với tổ hợp C00 và X70.

Riêng đối với các ngành đào tạo như Ngôn ngữ Anh và Hướng dẫn du lịch quốc tế, nhà trường xác định điểm trúng tuyển của các tổ hợp khác sẽ cao hơn 0,5 điểm so với tổ hợp D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) – vốn được xem là tổ hợp chính.

Bảng quy đổi tương đương mức điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2025

Media VietJack

Ghi chú:

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30.

- Riêng với ngành Sáng tác văn học, Nhà trường chỉ xét tuyển theo phương thức kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu nên sẽ không áp

dụng bảng quy đồi điểm trúng tuyển.

- Cách tỉnh quy đổi điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) tương đương từ điểm xét học bạ (hoặc xét năng khiếu) sang điểm thi THPT áp dụng công thức:

y = a + (x - m)/(n - m)*(b - a)

Trong đó:

+ y là điểm của phương thức gốc (điểm thi THPT)

+ x là điểm của phương thức cần quy đổi

 

+ m là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi

+ n là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức cần quy đổi

+ a là điểm bắt đầu của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc

+ b là điểm kết thúc của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc

3. Cách tính điểm chuẩn 

Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Với phương thức này, điểm xét tuyển được tính theo:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn của tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Có vài ngành/chuyên ngành có quy định nhân hệ số:

+ Với ngành Luật, môn Ngữ văn được nhân hệ số 3, rồi sau đó quy về thang 30 điểm để tính. 

+ Với ngành Ngôn ngữ Anh và chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế (thuộc ngành Du lịch), môn Tiếng Anh nhân hệ số 2, rồi cũng quy về thang 30. 

Trường cũng quy định mức ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2025 như sau:

+ Với PT xét điểm thi, tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 15 điểm trở lên và không có môn nào trong tổ hợp đạt từ 1 điểm trở xuống.

+ Riêng ngành Luật: tổng điểm phải đạt từ 18 điểm trở lên.

+ Ngoài ra, có qui định “chênh tổ hợp”: tức là các tổ hợp có môn Toán hoặc môn Tiếng Anh hoặc cả hai, sẽ có mức điểm xét tuyển thấp hơn hoặc cao hơn tổ hợp tiêu chuẩn một mức nhất định. Ví dụ: “các tổ hợp có Toán và Tiếng Anh thấp hơn 2 điểm so với tổ hợp C00, X70”

 Phương thức xét học bạ (kết quả học tập THPT)

Khi xét học bạ, nhà trường lấy tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (hoặc với môn năng khiếu nếu có) dựa trên kết quả học 3 năm THPT.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm thưởng (nếu có) (nếu quy định). 

Có lưu ý: nếu tổng điểm đạt được từ 22,5 điểm trở lên, thì điểm ưu tiên được tính theo công thức:

Điểm ưu tiên = [ (30 – Tổng điểm đạt được) / 7,5 ] × Điểm ưu tiên khu vực/đối tượng theo quy định. 

Ngưỡng đầu vào (điểm sàn) đối với xét học bạ năm 2025: Tổng điểm của các môn tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 18,00 điểm trở lên

III. Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15; C19 34.35  
2 7229040A Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa C00 26.52  
3 7229040A Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa D01; D09; D14; D15; C19 25.52  
4 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông C00 27.83  
5 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông D01; D09; D14; D15; C19 26.83  
6 7229040C Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại D01; D09; D14; D15; C19 26.43  
7 7229040C Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại C00 27.43  
8 7229042A Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật C00 27.97  
9 7229042A Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật D01; D09; D14; D15; C19 26.97  
10 7229042B Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa C00 27.83  
11 7229042B Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa D01; D09; D14; D15; C19 26.83  
12 7229042D Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện C00 28  
13 7229042D Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện D01; D09; D14; D15; C19 27  
14 7320101 Báo chí D01; D09; D14; D15; C19 27.9  
15 7320101 Báo chí C00 28.9  
16 7320201A Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện D01; D09; D14; D15; C19 24.5  
17 7320201A Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện C00 25.5  
18 7320201B Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học C00 23.85  
19 7320201B Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học D01; D09; D14; D15; C19 22.85  
20 7320205 Quản lý thông tin C00 27.1  
21 7320205 Quản lý thông tin D01; D09; D14; D15; C19 26.1  
22 7320305 Bảo tàng học C00 26.5  
23 7320305 Bảo tàng học D01; D09; D14; D15; C19 25.5  
24 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm D01; D09; D14; D15; C19 24.8  
25 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00 25.8  
26 7380101 Luật C00 28.8  
27 7380101 Luật D01; D09; D14; D15; C19 27.8  
28 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch C00 27.15  
29 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch D01; D09; D14; D15; C19 26.15  
30 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch C00 27.67  
31 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch D01; D09; D14; D15; C19 26.67  
32 7810101C Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế D01; D09; D14; D15; C19 33.33  
33 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D14; D15; C19 26.94  
34 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 27.94  
35 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng D01; D09; D14; D15; C19 26.43  
36 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng C00 27.43  

2. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15; C19 35.78  
2 7229040A Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa C00 27.33  
3 7229040A Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa D01; D09; D14; D15; C19 26.33  
4 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông D01; D09; D14; D15; C19 27.19  
5 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông C00 28.19  
6 7229040C Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại D01; D09; D14; D15; C19 26.91  
7 7229040C Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại C00 27.91  
8 7229042A Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật C00 27.88  
9 7229042A Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật D01; D09; D14; D15; C19 26.88  
10 7229042B Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa C00 27.87  
11 7229042B Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa D01; D09; D14; D15; C19 26.87  
12 7229042D Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện C00 28  
13 7229042D Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện D01; D09; D14; D15; C19 27  
14 7320101 Báo chí D01; D09; D14; D15; C19 27.54  
15 7320101 Báo chí C00 28.54  
16 7320201A Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện D01; D09; D14; D15; C19 26.09  
17 7320201A Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện C00 27.09  
18 7320201B Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học C00 26.04  
19 7320201B Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học D01; D09; D14; D15; C19 25.04  
20 7320205 Quản lý thông tin C00 27.58  
21 7320205 Quản lý thông tin D01; D09; D14; D15; C19 26.58  
22 7320305 Bảo tàng học D01; D09; D14; D15; C19 26.43  
23 7320305 Bảo tàng học C00 27.43  
24 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm D01; D09; D14; D15; C19 25.98  
25 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00 26.98  
26 7380101 Luật C00 28.36  
27 7380101 Luật D01; D09; D14; D15; C19 27.36  
28 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch C00 27.46  
29 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch D01; D09; D14; D15; C19 26.46  
30 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch C00 27.71  
31 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch D01; D09; D14; D15; C19 26.71  
32 7810101C Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế D01; D09; D14; D15; C19 35.03  
33 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 27.87  
34 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D14; D15; C19 26.87  
35 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng D01; D09; D14; D15; C19 26.29  
36 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng C00 27.29  

3. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220110 Sáng tác văn học N00 20.5 Kết hợp học bạ với năng khiếu
2 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15 36.28 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
3 7229040A Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa C00 27.39 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
4 7229040A Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa D01; D09; D15 26.39 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
5 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông C00 28.44 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
6 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông D01; D09; D15 27.44 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
7 7229040C Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại D01; D09; D15 26.76 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
8 7229040C Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại C00 27.76 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
9 7229042A Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật C00 26.2 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
10 7229042A Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật C00; D01; D09; C19 25.2 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
11 7229042B Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa D01; D14; C19 27.35 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
12 7229042B Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa C00 28.35 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
13 7229042C QLVH - Biểu diễn nghệ thuật N00 29 Kết hợp học bạ với năng khiếu
14 7229042D Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện D01; D09; N05 28.15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
15 7229042D Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện C00 29.15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
16 7229042D QLVH - Tổ chức sự kiện văn hóa C00; D01; D09; N05 24.75 Kết hợp học bạ với năng khiếu
17 7320101 Báo chí C00 29.51 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
18 7320101 Báo chí D01; D09; C19 28.51 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
19 7320201A Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện C00 26.94 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
20 7320201A Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện D01; D09; D15 25.94 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
21 7320201B Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học C00 26.94 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
22 7320201B Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học D01; D09; D15 25.94 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
23 7320205 Quản lý thông tin C00 26.05 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
24 7320205 Quản lý thông tin D01; D14; D15 25.05 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
25 7320305 Bảo tàng học C00 27.18 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
26 7320305 Bảo tàng học D01; D09; C19 26.18 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
27 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm D01; D09; D15 24.87 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
28 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00 25.87 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
29 7380101 Luật C00 28.82 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
30 7380101 Luật D01; D09; C19 27.82 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
31 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch D01; D09; D15 25.79 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
32 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch C00 26.79 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
33 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch C00 27.8 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
34 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch D01; D09; D15 26.8 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
35 7810101C Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế D01; D09; D14; D15 31.96 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
36 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 28.17 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
37 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D15 27.17 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
38 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng C00 26.73 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
39 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng D01; D09; D15 25.73 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2023

1 7220112A Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS C00 21.7  
2 7220112A Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS D01; D78; D96; A16; A00 20.7  
3 7220112B Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS C00 22.9  
4 7220112B Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS D01; D78; D96; A16; A00 21.9  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D78; D96; A16; A00 32.93 Thang điểm 40
6 7229040A Văn hoá học -Nghiên cứu văn hóa C00 24.63  
7 7229040A Văn hoá học -Nghiên cứu văn hóa D01; D78; D96; A16; A00 23.63  
8 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông C00 26.18  
9 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông D01; D78; D96; A16; A00 25.18  
10 7229040C Văn hoá học - Văn hóa đối ngoại C00 24.68  
11 7229040C Văn hoá học - Văn hóa đối ngoại D01; D78; D96; A16; A00 23.68  
12 7229042A Quản lý văn hoá -Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật C00 23.96  
13 7229042A Quản lý văn hoá -Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật D01; D78; D96; A16; A00 22.96  
14 7229042C Quản lý văn hoá -Quản lý di sản văn hóa C00 23.23  
15 7229042C Quản lý văn hoá -Quản lý di sản văn hóa D01; D78; D96; A16; A00 22.23  
16 7229042E Quản lý văn hoá -Tổ chức sự kiện văn hóa C00 26.13  
17 7229042E Quản lý văn hoá -Tổ chức sự kiện văn hóa D01; D78; D96; A16; A00 25.13  
18 7320101 Báo chí C00 26.85  
19 7320101 Báo chí D01; D78; D96; A16; A00 25.85  
20 7320201 Thông tin - Thư viện C00 21.75  
21 7320201 Thông tin - Thư viện D01; D78; D96; A16; A00 20.75  
22 7320205 Quản lý thông tin C00 24.4  
23 7320205 Quản lý thông tin D01; D78; D96; A16; A00 22.4  
24 7320305 Bảo tàng học C00 22.83  
25 7320305 Bảo tàng học D01; D78; D96; A16; A00 21.83  
26 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00 23  
27 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm D01; D78; D96; A16; A00 22  
28 7380101 Luật C00 25.17  
29 7380101 Luật D01; D78; D96; A16; A00 24.17  
30 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch C00 25.41  
31 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch D01; D78; D96; A16; A00 24.41  
32 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch C00 25.8  
33 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch D01; D78; D96; A16; A00 24.8  
34 7810101C Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế D01; D78; D96; A16; A00 31.4 Thang điểm 40
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 26.5  
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D78; D96; A16; A00 25.5

 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Văn hóa Hà Nội mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Văn hóa Hà Nội 2026

Học phí Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2023 mới nhất