ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL SPHN
Kết Hợp
V-SAT
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140101
Giáo dục học
25.73
C00; C19; X70
2
7140101
Giáo dục học
25.98
C20; X74
3
7140101
Giáo dục học
24.23
D01
4
7140201
Giáo dục Mầm non
22.29
D01; X17
5
7140201
Giáo dục Mầm non
23.29
C14; X01; D66; X78
6
7140201
Giáo dục Mầm non
23.79
C19
7
7140202
Giáo dục Tiểu học
23.98
D01
8
7140202
Giáo dục Tiểu học
24.73
C01
9
7140202
Giáo dục Tiểu học
24.48
C03
10
7140204
Giáo dục Công dân
26.85
A09; X21; C19; X70
11
7140204
Giáo dục Công dân
26.35
A08; X17
12
7140204
Giáo dục Công dân
27.10
C20
13
7140205
Giáo dục Chính trị
26.98
C20
14
7140205
Giáo dục Chính trị
26.73
A09; X21
15
7140205
Giáo dục Chính trị
26.73
C19; X70
16
7140205
Giáo dục Chính trị
26.23
A08; X17
17
7140209
Sư phạm Toán học
25.35
D01
18
7140209
Sư phạm Toán học
26.35
A00
19
7140209
Sư phạm Toán học
25.85
A01; B00
20
7140210
Sư phạm Tin học
22.25
A00; X06
21
7140210
Sư phạm Tin học
21.75
A01
22
7140210
Sư phạm Tin học
21.25
D01
23
7140211
Sư phạm Vật lý
26.15
A00; X07
24
7140211
Sư phạm Vật lý
25.65
A01; C01
25
7140212
Sư phạm Hoá học
25.40
B00
26
7140212
Sư phạm Hoá học
25.15
D07
27
7140212
Sư phạm Hoá học
25.90
A00
28
7140213
Sư phạm Sinh học
21.25
B08
29
7140213
Sư phạm Sinh học
21.75
B00; X16
30
7140213
Sư phạm Sinh học
22.00
A02
31
7140217
Sư phạm Ngữ văn
27.92
C00; C19; X70
32
7140217
Sư phạm Ngữ văn
28.17
C20; X74
33
7140217
Sư phạm Ngữ văn
26.42
D01
34
7140217
Sư phạm Ngữ văn
27.17
D14
35
7140217
Sư phạm Ngữ văn
27.42
D15
36
7140218
Sư phạm Lịch sử
27.94
C00; C19; X70
kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25
37
7140218
Sư phạm Lịch sử
27.19
D14
kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25
38
7140219
Sư phạm Địa lý
27.80
C00; C09
39
7140219
Sư phạm Địa lý
27.05
C04
40
7140219
Sư phạm Địa lý
28.05
C20; X74
41
7140219
Sư phạm Địa lý
27.30
D15
42
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
24.06
D01; D09
43
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
25.06
D15
44
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
23.18
D07
45
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
23.43
A01; B00
46
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
23.93
A00
47
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
23.68
A02
48
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
22.93
B08
49
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
28.03
C20; X74
kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25
50
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
27.78
C00; X70
kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25
51
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
27.53
A07
kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25
52
7310403
Tâm lý học giáo dục
26.11
C00; C19; X70
53
7310403
Tâm lý học giáo dục
26.36
C20; X74
54
7310403
Tâm lý học giáo dục
24.61
D01
55
7420203
Sinh học ứng dụng
23.50
B08
56
7420203
Sinh học ứng dụng
24.00
A02; X16; B00
57
7420203
Sinh học ứng dụng
24.25
A02
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140101
Giáo dục học
82.00
2
7140201
Giáo dục Mầm non
89.00
3
7140202
Giáo dục Tiểu học
98.00
4
7140209
Sư phạm Toán học
95.00
5
7140210
Sư phạm Tin học
76.00
6
7140211
Sư phạm Vật lý
94.00
7
7140212
Sư phạm Hoá học
92.00
8
7140213
Sư phạm Sinh học
78.00
9
7140217
Sư phạm Ngữ văn
102.00
10
7140218
Sư phạm Lịch sử
102.00
kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25
11
7140219
Sư phạm Địa lý
102.00
12
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
100.00
13
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
84.00
14
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
102.00
kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25
15
7310403
Tâm lý học giáo dục
86.00
16
7420203
Sinh học ứng dụng
72.01
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140101
Giáo dục học
18.00
C00
2
7140101
Giáo dục học
20.50
D01
3
7140201
Giáo dục Mầm non
17.85
D01
4
7140202
Giáo dục Tiểu học
19.55
D01
5
7140202
Giáo dục Tiểu học
17.85
C01
6
7140202
Giáo dục Tiểu học
19.75
C03
7
7140209
Sư phạm Toán học
20.50
A00
8
7140209
Sư phạm Toán học
23.05
A01
9
7140209
Sư phạm Toán học
21.75
B00
10
7140209
Sư phạm Toán học
21.90
D01
11
7140210
Sư phạm Tin học
15.35
A00
12
7140210
Sư phạm Tin học
17.65
A01
13
7140210
Sư phạm Tin học
15.90
D01
14
7140211
Sư phạm Vật lý
20.10
A00
15
7140211
Sư phạm Vật lý
23.05
A01
16
7140211
Sư phạm Vật lý
19.60
C01
17
7140212
Sư phạm Hoá học
20.75
B00
18
7140212
Sư phạm Hoá học
24.20
D07
19
7140212
Sư phạm Hoá học
20.10
A00
20
7140213
Sư phạm Sinh học
15.85
B00
21
7140213
Sư phạm Sinh học
15.35
A02
22
7140213
Sư phạm Sinh học
15.35
B08
23
7140217
Sư phạm Ngữ văn
22.20
C00
24
7140217
Sư phạm Ngữ văn
25.12
D01
25
7140218
Sư phạm Lịch sử
22.20
C00
26
7140218
Sư phạm Lịch sử
24.13
D14
27
7140219
Sư phạm Địa lý
22.20
C00
28
7140219
Sư phạm Địa lý
22.15
C04
29
7140219
Sư phạm Địa lý
22.20
C09
30
7140219
Sư phạm Địa lý
23.20
D15
31
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
21.90
D15
32
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
20.50
D01
33
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
20.70
D09
34
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
17.85
B00
35
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
17.10
A00
36
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
26.00
A02
37
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
17.10
B08
38
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
22.20
C00
39
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
23.53
A07
40
7310403
Tâm lý học giáo dục
18.75
C00
41
7310403
Tâm lý học giáo dục
20.50
D01
42
7420203
Sinh học ứng dụng
18.35
B00
43
7420203
Sinh học ứng dụng
17.50
A02
44
7420203
Sinh học ứng dụng
17.85
B08
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140206
Giáo dục Thể chất
22.86
T01; T03
2
7140206
Giáo dục Thể chất
23.11
T00
3
7140206
Giáo dục Thể chất
23.86
T05; T08
4
7140207
Huấn luyện thể thao
19.40
T11
5
7140207
Huấn luyện thể thao
18.40
T12
6
7140221
Sư phạm Âm nhạc
21.75
N00
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140101
Giáo dục học
25.73
C00; D01
2
7140201
Giáo dục Mầm non
22.29
D01
3
7140202
Giáo dục Tiểu học
23.98
C01; C03; D01
4
7140209
Sư phạm Toán học
26.35
A00; A01; B00; D01
5
7140210
Sư phạm Tin học
22.25
A00; A01; D01
6
7140211
Sư phạm Vật lý
26.15
A00; A01; C01
7
7140212
Sư phạm Hoá học
25.90
A00; B00; D07
8
7140213
Sư phạm Sinh học
21.75
A02; B00; B08
9
7140217
Sư phạm Ngữ văn
27.92
C00; D01
10
7140218
Sư phạm Lịch sử
27.94
C00; D14
11
7140219
Sư phạm Địa lý
27.80
A07; C00; C04
12
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
24.06
D01; D09; D15
13
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
23.43
A00; A02; B00; B08
14
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
27.78
A07; C00
15
7310403
Tâm lý học giáo dục
26.11
C00; D01
16
7420203
Sinh học ứng dụng
24.00
A02; B00; B08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.