khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
7.6 K lượt search
DTS

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên năm 2025 mới nhất

Mã trường: DTS 5.0 7.6 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 25.73 C00; C19; X70
2 7140101 Giáo dục học 25.98 C20; X74
3 7140101 Giáo dục học 24.23 D01
4 7140201 Giáo dục Mầm non 22.29 D01; X17
5 7140201 Giáo dục Mầm non 23.29 C14; X01; D66; X78
6 7140201 Giáo dục Mầm non 23.79 C19
7 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.98 D01
8 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.73 C01
9 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.48 C03
10 7140204 Giáo dục Công dân 26.85 A09; X21; C19; X70
11 7140204 Giáo dục Công dân 26.35 A08; X17
12 7140204 Giáo dục Công dân 27.10 C20
13 7140205 Giáo dục Chính trị 26.98 C20
14 7140205 Giáo dục Chính trị 26.73 A09; X21
15 7140205 Giáo dục Chính trị 26.73 C19; X70
16 7140205 Giáo dục Chính trị 26.23 A08; X17
17 7140209 Sư phạm Toán học 25.35 D01
18 7140209 Sư phạm Toán học 26.35 A00
19 7140209 Sư phạm Toán học 25.85 A01; B00
20 7140210 Sư phạm Tin học 22.25 A00; X06
21 7140210 Sư phạm Tin học 21.75 A01
22 7140210 Sư phạm Tin học 21.25 D01
23 7140211 Sư phạm Vật lý 26.15 A00; X07
24 7140211 Sư phạm Vật lý 25.65 A01; C01
25 7140212 Sư phạm Hoá học 25.40 B00
26 7140212 Sư phạm Hoá học 25.15 D07
27 7140212 Sư phạm Hoá học 25.90 A00
28 7140213 Sư phạm Sinh học 21.25 B08
29 7140213 Sư phạm Sinh học 21.75 B00; X16
30 7140213 Sư phạm Sinh học 22.00 A02
31 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.92 C00; C19; X70
32 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.17 C20; X74
33 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.42 D01
34 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.17 D14
35 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.42 D15
36 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.94 C00; C19; X70 kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25
37 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.19 D14 kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25
38 7140219 Sư phạm Địa lý 27.80 C00; C09
39 7140219 Sư phạm Địa lý 27.05 C04
40 7140219 Sư phạm Địa lý 28.05 C20; X74
41 7140219 Sư phạm Địa lý 27.30 D15
42 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.06 D01; D09
43 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.06 D15
44 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 23.18 D07
45 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 23.43 A01; B00
46 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 23.93 A00
47 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 23.68 A02
48 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 22.93 B08
49 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 28.03 C20; X74 kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25
50 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.78 C00; X70 kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25
51 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.53 A07 kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25
52 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.11 C00; C19; X70
53 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.36 C20; X74
54 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.61 D01
55 7420203 Sinh học ứng dụng 23.50 B08
56 7420203 Sinh học ứng dụng 24.00 A02; X16; B00
57 7420203 Sinh học ứng dụng 24.25 A02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 82.00
2 7140201 Giáo dục Mầm non 89.00
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 98.00
4 7140209 Sư phạm Toán học 95.00
5 7140210 Sư phạm Tin học 76.00
6 7140211 Sư phạm Vật lý 94.00
7 7140212 Sư phạm Hoá học 92.00
8 7140213 Sư phạm Sinh học 78.00
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 102.00
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 102.00 kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25
11 7140219 Sư phạm Địa lý 102.00
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 100.00
13 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 84.00
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 102.00 kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25
15 7310403 Tâm lý học giáo dục 86.00
16 7420203 Sinh học ứng dụng 72.01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 18.00 C00
2 7140101 Giáo dục học 20.50 D01
3 7140201 Giáo dục Mầm non 17.85 D01
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 19.55 D01
5 7140202 Giáo dục Tiểu học 17.85 C01
6 7140202 Giáo dục Tiểu học 19.75 C03
7 7140209 Sư phạm Toán học 20.50 A00
8 7140209 Sư phạm Toán học 23.05 A01
9 7140209 Sư phạm Toán học 21.75 B00
10 7140209 Sư phạm Toán học 21.90 D01
11 7140210 Sư phạm Tin học 15.35 A00
12 7140210 Sư phạm Tin học 17.65 A01
13 7140210 Sư phạm Tin học 15.90 D01
14 7140211 Sư phạm Vật lý 20.10 A00
15 7140211 Sư phạm Vật lý 23.05 A01
16 7140211 Sư phạm Vật lý 19.60 C01
17 7140212 Sư phạm Hoá học 20.75 B00
18 7140212 Sư phạm Hoá học 24.20 D07
19 7140212 Sư phạm Hoá học 20.10 A00
20 7140213 Sư phạm Sinh học 15.85 B00
21 7140213 Sư phạm Sinh học 15.35 A02
22 7140213 Sư phạm Sinh học 15.35 B08
23 7140217 Sư phạm Ngữ văn 22.20 C00
24 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.12 D01
25 7140218 Sư phạm Lịch sử 22.20 C00
26 7140218 Sư phạm Lịch sử 24.13 D14
27 7140219 Sư phạm Địa lý 22.20 C00
28 7140219 Sư phạm Địa lý 22.15 C04
29 7140219 Sư phạm Địa lý 22.20 C09
30 7140219 Sư phạm Địa lý 23.20 D15
31 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 21.90 D15
32 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 20.50 D01
33 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 20.70 D09
34 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 17.85 B00
35 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 17.10 A00
36 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 26.00 A02
37 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 17.10 B08
38 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 22.20 C00
39 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 23.53 A07
40 7310403 Tâm lý học giáo dục 18.75 C00
41 7310403 Tâm lý học giáo dục 20.50 D01
42 7420203 Sinh học ứng dụng 18.35 B00
43 7420203 Sinh học ứng dụng 17.50 A02
44 7420203 Sinh học ứng dụng 17.85 B08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140206 Giáo dục Thể chất 22.86 T01; T03
2 7140206 Giáo dục Thể chất 23.11 T00
3 7140206 Giáo dục Thể chất 23.86 T05; T08
4 7140207 Huấn luyện thể thao 19.40 T11
5 7140207 Huấn luyện thể thao 18.40 T12
6 7140221 Sư phạm Âm nhạc 21.75 N00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 25.73 C00; D01
2 7140201 Giáo dục Mầm non 22.29 D01
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.98 C01; C03; D01
4 7140209 Sư phạm Toán học 26.35 A00; A01; B00; D01
5 7140210 Sư phạm Tin học 22.25 A00; A01; D01
6 7140211 Sư phạm Vật lý 26.15 A00; A01; C01
7 7140212 Sư phạm Hoá học 25.90 A00; B00; D07
8 7140213 Sư phạm Sinh học 21.75 A02; B00; B08
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.92 C00; D01
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.94 C00; D14
11 7140219 Sư phạm Địa lý 27.80 A07; C00; C04
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.06 D01; D09; D15
13 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 23.43 A00; A02; B00; B08
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.78 A07; C00
15 7310403 Tâm lý học giáo dục 26.11 C00; D01
16 7420203 Sinh học ứng dụng 24.00 A02; B00; B08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.