I. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2025

1. Điểm chuẩn các phương thức 

          Dựa trên bảng điểm trúng tuyển của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên, có thể nhận thấy sự phân hóa điểm chuẩn rất cao giữa các nhóm ngành, đồng thời thể hiện mức độ cạnh tranh gay gắt của khối ngành Sư phạm. Các ngành Sư phạm Ngữ văn (), Sư phạm Lịch sử ( kèm điều kiện phụ), Sư phạm Lịch sử - Địa lý ( kèm điều kiện phụ), và Giáo dục Công dân () có điểm chuẩn vượt trội, chứng tỏ sức hút mạnh mẽ của các khối ngành xã hội và nhu cầu nhân lực chất lượng cao cho các môn học này. Ngược lại, các ngành Sư phạm Tin học (), Sư phạm Sinh học () và Sư phạm Âm nhạc () có mức điểm thấp hơn đáng kể, phản ánh sự chênh lệch trong lựa chọn của thí sinh. Đặc biệt, việc áp dụng điều kiện phụ (như điểm thi môn Lịch sử  hoặc Ngữ Văn ) cho các ngành điểm cao là một biện pháp sàng lọc chặt chẽ, nhằm đảm bảo chất lượng đầu vào và tìm kiếm những thí sinh có năng lực vượt trội ở môn chuyên ngành, củng cố uy tín đào tạo sư phạm của trường.

Media VietJack

Media VietJack

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

          Khác với nhiều trường sử dụng cùng một điểm chuẩn cho tất cả tổ hợp, Đại học Sư phạm – ĐH Thái Nguyên áp dụng cơ chế quy đổi độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển, nhằm đảm bảo công bằng và cân bằng chất lượng đầu vào.

Theo đó, mỗi nhóm ngành có một tổ hợp gốc làm chuẩn, các tổ hợp khác sẽ được cộng hoặc trừ điểm chênh lệch  để quy về cùng mặt bằng tuyển sinh.

Cụ thể:

Khối Khoa học Tự nhiên (A/B):

+ Tổ hợp gốc: A00 (Toán, Lý, Hóa).

+ A01 (Toán, Lý, Anh) và B00 (Toán, Hóa, Sinh): –0,50 điểm so với A00.

+ D01 (Toán, Văn, Anh): –1,00 điểm so với A00.

Khối Khoa học Xã hội (C):

+ Tổ hợp gốc: C00 (Văn, Sử, Địa).

+ D01 (Toán, Văn, Anh): –1,50 điểm so với C00.

+ C20 (Văn, Địa, GDCD): +0,25 điểm so với C00.

Khối Ngoại ngữ (D):

+ Tổ hợp gốc: D01 (Toán, Văn, Anh).

+ Các tổ hợp như C19/X70 (Văn, Sử, GDCD) được +1,50 điểm so với D01.

Khối Thể chất/Năng khiếu:

+ Tổ hợp T11 (Năng khiếu Thể thao) làm gốc.

+ T12 bị –1,00 điểm so với T11.

Cách tính này cho thấy ĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên đang áp dụng phương pháp xét tuyển linh hoạt và khoa học, thay vì đồng nhất điểm giữa các tổ hợp. Việc quy đổi giúp phản ánh sát năng lực thực tế của thí sinh, đồng thời giảm thiểu bất công giữa các tổ hợp có mức độ khó khác nhau. Mô hình này cũng thể hiện xu hướng chuẩn hóa tuyển sinh theo hướng đánh giá năng lực tương đối, thay vì tuyệt đối theo từng tổ hợp riêng biệt.\

3. Cách tính điểm chuẩn 

Phương thức xét tuyển theo kết quả thi Tốt nghiệp THPT (PT1)

Công thức tính điểm xét tuyển:

Giải thích:

+ 3 môn là các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (ví dụ: C00, D01, A00…).

+ Điểm ưu tiên (UT) = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng (theo quy định Bộ GD&ĐT).

+ Độ lệch tổ hợp được tính theo Quyết định quy đổi của trường:

Ví dụ: D01 có thể bị trừ –1,0 điểm so với C00 (tổ hợp gốc) → thí sinh D01 phải đạt cao hơn 1 điểm so với điểm chuẩn C00 để trúng tuyển.

Không nhân hệ số môn, tất cả các môn có trọng số như nhau.

Điểm được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Phương thức xét tuyển học bạ THPT (PT2)

Công thức tính điểm học bạ:

Giải thích:

+ Điểm trung bình (ĐTB) của từng môn được tính theo điểm trung bình cả năm lớp 12, hoặc điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12).

+ Tổng điểm tối đa: 30 điểm, chưa kể ưu tiên.

+ Trong một số ngành sư phạm, có thể nhân hệ số 2 cho môn chính (ví dụ: Toán, Văn hoặc Ngoại ngữ) tùy theo quy định từng ngành.

Phương thức xét tuyển bằng điểm thi Đánh giá năng lực (V-SAT, hoặc bài thi riêng của ĐH Thái Nguyên)

Công thức quy đổi:

Sau khi quy đổi, áp dụng tương tự như PT1:

Trong đó:

: điểm bài thi năng lực của thí sinh.

: hai điểm mốc của phổ điểm V-SAT.

: điểm quy đổi tương ứng theo thang 10.

III. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C14; C19; C20; D66 26.62  
2 7140201 Giáo dục Mầm non C00; C19; C20; D66 23.95  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 25.9  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C14; C19; C20 28.31  
5 7140206 Giáo dục Thể chất B03; C00; C14; C20 25.25  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01 26.37  
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01 24.22  
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; D01 26.02  
9 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00; D01; D07 26.17  
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08 25.51  
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14 28.56  
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14 28.6  
13 7140219 Sư phạm Địa lí C00; C04; D01; D10 28.43  
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D15 26.87  
15 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên A00; B00 25.19  
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00; D14; D15 28.27  
17 7310403 Tâm lý học giáo dục B00; C00; C14; C20 27.08  

2. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; C14; C20; D66 27.2  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 27.55  
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C14; C19; C20 27.75  
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01 29.2  
5 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01 27.65  
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; D01 28.53  
7 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00; D07 28.9  
8 7140213 Sư phạm Sinh học A00; B00; B02; B08 28.15  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14 27.92  
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14 27.95  
11 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04: D01; D10 28  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; B00; B08 28  
13 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; D14; D15 27.53  
14 7310403 Tâm lý học giáo dục B00; C00; C14; C20 27.44  

3. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học   17.75  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   19.95  
3 7140205 Giáo dục Chính trị   17.5  
4 7140209 Sư phạm Toán học   21.05  
5 7140210 Sư phạm Tin học   17.45  
6 7140211 Sư phạm Vật lý   20.9  
7 7140212 Sư phạm Hoá học   20.5  
8 7140213 Sư phạm Sinh học   20.45  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn   22  
10 7140218 Sư phạm Lịch sử   21.4  
11 7140219 Sư phạm Địa lý   19.85  
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   20.5  
13 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên   20.6  
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   19.6  
15 7310403 Tâm lý học giáo dục   18.85  

4. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non C00; C19; C20; D66 25.39 Xét học bạ kết hợp năng khiếu
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07:M10 23.95 Kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với năng khiếu
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T06 25.25 Kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với năng khiếu
4 7140206 Giáo dục Thể chất B03; C00; C14; C20 25.52 Xét học bạ kết hợp năng khiếu

5. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học   17.75  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   19.95  
3 7140205 Giáo dục Chính trị   17.5  
4 7140209 Sư phạm Toán học   21.05  
5 7140210 Sư phạm Tin học   17.45  
6 7140211 Sư phạm Vật lý   20.9  
7 7140212 Sư phạm Hoá học   20.5  
8 7140213 Sư phạm Sinh hục   20.45  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn   22  
10 7140218 Sư phạm Lịch sử   21.4  
11 7140219 Sư phạm Địa lý   19.85  
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   20.5  
13 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên   20.6  
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   19.6  
15 7310403 Tâm lý học giáo dục   18.85  

6. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học Q00; A00; A01; D01 22.5  
2 7140211 Sư phạm Vật lý Q00; A00; A01; D01 21.55  
3 7140212 Sư phạm Hoá học Q00; A00; B00; D07 26.83  
4 7140213 Sư phạm Sinh học Q00; A00; B00; B02; B08 23  
5 7140219 Sư phạm Địa lý Q00; C00; C04; D01; D10 21.5  
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên Q00: A00; A01; B00; B08 20.95  

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2023

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên năm 2023 mới nhất (ảnh 1)

 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2026

Học phí Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2023 mới nhất