1.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2025 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2025, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 21.00 | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | |
| 2 | 7320106DA | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 21.00 | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | |
| 4 | 7340101EL | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 23.50 | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | |
| 5 | 7340101ET | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 23.00 | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | |
| 6 | 7340101IM | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 20.00 | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 23.25 | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 22.00 | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | |
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 21.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 10 | 7480107DA | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 21.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 11 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 20.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 12 | 7480108AS | Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | 18.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 13 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 18.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 14 | 7480108IC | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 24.00 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 20.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 16 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 18.50 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 17 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 18.50 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 18 | 7480201GT | Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | 19.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | 19.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 823.00 | ||
| 2 | 7320106DA | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 823.00 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 881.00 | ||
| 4 | 7340101EL | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 945.00 | ||
| 5 | 7340101ET | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 926.00 | ||
| 6 | 7340101IM | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 756.00 | ||
| 7 | 7340115 | Marketing | 935.00 | ||
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 881.00 | ||
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 823.00 | ||
| 10 | 7480107DA | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 823.00 | ||
| 11 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 756.00 | ||
| 12 | 7480108AS | Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | 619.00 | ||
| 13 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 619.00 | ||
| 14 | 7480108IC | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 968.00 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 756.00 | ||
| 16 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 652.00 | ||
| 17 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 652.00 | ||
| 18 | 7480201GT | Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | 683.00 | ||
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | 683.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 25.19 | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | |
| 2 | 7320106DA | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 25.19 | A00; A01; D01; X02; X06; X26 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.65 | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | |
| 4 | 7340101EL | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 26.30 | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | |
| 5 | 7340101ET | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 26.06 | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | |
| 6 | 7340101IM | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 24.71 | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 26.22 | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 25.65 | A00; A01; C03; D01; X02; X26 | |
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 25.19 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 10 | 7480107DA | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 25.19 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 11 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 24.71 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 12 | 7480108AS | Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | 23.28 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 13 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 23.28 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 14 | 7480108IC | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 26.56 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 24.71 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 16 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 23.89 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 17 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 23.89 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 18 | 7480201GT | Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | 24.19 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | 24.19 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320106 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 25.19 | Điểm thành tích | |
| 2 | 7320106DA | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) | 25.19 | Điểm thành tích | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.65 | Điểm thành tích | |
| 4 | 7340101EL | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số | 26.30 | Điểm thành tích | |
| 5 | 7340101ET | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số | 26.06 | Điểm thành tích | |
| 6 | 7340101IM | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin | 24.71 | Điểm thành tích | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 26.22 | Điểm thành tích | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 25.65 | Điểm thành tích | |
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 25.19 | Điểm thành tích | |
| 10 | 7480107DA | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 25.19 | Điểm thành tích | |
| 11 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 24.71 | Điểm thành tích | |
| 12 | 7480108AS | Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | 23.28 | Điểm thành tích | |
| 13 | 7480108B | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 23.28 | Điểm thành tích | |
| 14 | 7480108IC | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 26.56 | Điểm thành tích | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 24.71 | Điểm thành tích | |
| 16 | 7480201B | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 23.89 | Điểm thành tích | |
| 17 | 7480201DT | Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp) | 23.89 | Điểm thành tích | |
| 18 | 7480201GT | Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | 24.19 | Điểm thành tích | |
| 19 | 7480202 | An toàn thông tin (kỹ sư) | 24.19 | Điểm thành tích |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.