khoahoc.vietjack.com
48 lượt xem
DDM

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh công bố ngưỡng đầu vào và bảng quy đổi điểm xét tuyển năm 2026

Mã trường: DDM 5.0 48 lượt xem 2 tuần trước

Tối ngày 12/7, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tối 12/7, Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh công bố ngưỡng đầu vào và bảng quy đổi điểm xét tuyển đại học chính quy năm 2026. VietJack cập nhật thông tin chi tiết.

1. Điểm sàn trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 2026

Mã ngành

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào

Theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

Theo kết quả điểm học tập cấp THPT

Theo kết quả kết hợp giữa điểm thi TN 2026 THPT và điểm học tập cấp THPT

Theo kết quả điểm đánh giá năng lực của ĐH QGHN

Theo kết quả điểm ĐGTD của ĐH BKHN

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

18

17

54

38,92

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

17

54

38,92

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

18

17

54

38,92

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

15

18

17

54

38,92

7510201

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

15

18

17

54

38,92

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

18

17

54

38,92

7480201

Công nghệ thông tin

15

18

17

54

38,92

7520601

Kỹ thuật mỏ

15

18

17

54

38,92

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

15

18

17

54

38,92

7340301

Kế toán

15

18

17

54

38,92

7340101

Quản trị kinh doanh

15

18

17

54

38,92

7340201

Tài chính ngân hàng

15

18

17

54

38,92

Xem thêm: Điểm chuẩn các năm gần đây trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 

2. Bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển

Bảng quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo học bạ THPT, điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026:

TT

Ngành

Ngưỡng điểm xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT (ĐT)

Độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (Δ3)

Ngưỡng điểm xét tuyển theo học bạ THPT (HB)

Độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (Δ1)

Ngưỡng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp (KH)

Độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp (Δ2)

1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15,00

3,00

18,00

2,40

17,00

2,60

2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

5

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

6

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7

Công nghệ thông tin

8

Kỹ thuật mỏ

9

Kỹ thuật tuyển khoáng

10

Kế toán

11

Quản trị kinh doanh

12

Tài chính ngân hàng

- Quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo học bạ THPT sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026 được tính như sau: 

Trong đó:
A: là điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh
X: là điểm xét tuyển theo học bạ của thí sinh
HB: là ngưỡng điểm xét tuyển theo học bạ THPT
ĐT: là ngưỡng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
D1: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo học bạ THPT
D3: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026 được tính theo công thức:

Trong đó:

B: là điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh

Y: là điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp của thí sinh

KH: là ngưỡng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp

ĐT: là ngưỡng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026

D2: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo phương thức kết hợp

D3: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Ví dụ:

Điểm học bạ THPT của thí sinh là 24,60 (X = 24,60)

Thí sinh xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh (A) được tính như sau:

Điểm theo phương thức kết hợp của thí sinh là 24,00 (Y=24,00);

Thí sinh xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh (B) được tính như sau:

 

- Phương thức xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực (HSA) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả Đánh giá tư duy (TSA) của Đại học Bách khoa Hà Nội: Bảng quy đổi điểm tương đương sử dụng theo kết quả quy đổi do các đơn vị chủ trì tổ chức (Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Bách khoa Hà Nội) công bố như sau:
+ Bảng quy đổi điểm tương đương sử dụng kết quả Đánh giá năng lực (HSA) của Đại học Quốc gia Hà Nội sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2026:

BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM TƯƠNG ĐƯƠNG SỬ DỤNG KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC (HSA) SANG ĐIỂM THI THPT

HSA

Điểm thi THPT

HSA

Điểm thi THPT

HSA

Điểm thi THPT

78

22,33

104

26,52

130

30

77

22,11

103

26,49

129

29,98

76

21,98

102

26,26

128

29,77

75

21,73

101

26,02

127

29,75

74

21,48

100

26

126

29,73

73

21,23

99

25,77

125

29,51

72

20,97

98

25,73

124

29,49

71

20,61

97

25,5

123

29,27

70

20,33

96

25,35

122

29,25

69

20,08

95

25,25

121

29,23

68

19,76

94

25,02

120

29,01

67

19,5

93

24,99

119

28,98

66

19,12

92

24,76

118

28,75

65

18,83

91

24,62

117

28,51

64

18,5

90

24,49

116

28,48

63

18,18

89

24,26

115

28,26

62

17,77

88

24,11

114

28,23

61

17,48

87

23,99

113

28

60

17,11

86

23,77

112

27,77

59

16,76

85

23,62

111

27,74

58

16,45

84

23,5

110

27,51

57

16,09

83

23,27

109

27,48

56

15,75

82

23,11

108

27,24

55

15,37

81

22,98

107

27,01

54

15,09

80

22,75

106

26,98

   

79

22,51

105

26,75

BẢNG QUY ĐỔI ĐIỂM TƯƠNG ĐƯƠNG SỬ DỤNG KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TƯ DUY (TSA) SANG ĐIỂM THI THPT

TSA

Điểm thi THPT

TSA

Điểm thi THPT

TSA

Điểm thi THPT

TSA

Điểm thi THPT

97,1

29,75

60,56

25,6

52,37

23

47,6

20,6

82,8

29,5

59,7

25,5

52,15

22,85

47,29

20,5

79,9

29,25

58,95

25,25

51,71

22,75

46,97

20,25

77,7

29

58,72

25,1

51,25

22,5

46,66

20,1

76,5

28,75

58,01

25

51,03

22,35

46,3

19,95

73,8

28,5

57,36

24,75

50,8

22,25

45,92

19,75

71,9

28,25

57,1

24,6

50,55

22,1

45,5

19,5

70,6

28

56,65

24,5

50,3

22

45,07

19,25

69,4

27,75

56,45

24,45

50,07

21,85

44,64

19

67,9

27,5

55,81

24,25

49,82

21,75

44,16

18,75

66,7

27,25

55,6

24,1

49,55

21,6

43,63

18,35

65,7

27

54,95

24

49,26

21,5

43,07

18

64,4

26,75

54,33

23,75

48,98

21,35

42,46

17,6

63,7

26,5

53,68

23,5

48,72

21,25

41,77

17,25

62,6

26,25

53,43

23,35

48,47

21,1

41

16,75

61,7

26

53,01

23,25

48,19

21

40,08

16,25

60,8

25,75

52,79

23,1

47,91

20,75

38,92

15,6

3. Thí sinh đăng ký xét tuyển trên cổng thông tin điện tử của Nhà trường tại: https://tuyensinh.qui.edu.vn
4. Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học trên cổng thông tin của Bộ giáo dục và Đào tạo tại địa chi:  https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn

Thời gian đăng ký: từ 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026

Để tăng cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn tại Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh, thí sinh nên đăng ký nguyện vọng 1 đối với ngành đào tạo của Nhà trường.

Thí sinh xác nhận nhập học trên cổng thông tin của Bộ giáo dục và Đào tạo trước ngày 21/8/2026

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.

5. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Được xem nhiều