I. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2025

1. Điểm chuẩn theo các phương thức 

Điểm chuẩn năm 2025 của Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh nhìn chung ở mức ổn định và vừa phải, phù hợp với mặt bằng chung của các trường kỹ thuật khu vực phía Bắc. Ở phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm chuẩn dao động từ 15,0 đến 16,0 điểm, cho thấy ngưỡng đầu vào mở rộng, tạo điều kiện cho nhiều thí sinh có cơ hội trúng tuyển. Trong khi đó, phương thức xét học bạ THPT có mức điểm cao hơn, đồng loạt 18,0 điểm cho tất cả các ngành, thể hiện tính thống nhất trong cách xét tuyển của trường. Các ngành kỹ thuật như Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ thông tin đều có sức hút ổn định, phản ánh nhu cầu nhân lực cao trong lĩnh vực công nghiệp và công nghệ. Nhìn chung, mức điểm chuẩn của trường năm nay thể hiện sự cân bằng giữa tiêu chí đầu vào và khả năng tiếp cận của thí sinh, đồng thời cho thấy hướng tuyển sinh cởi mở, gắn với thực tế thị trường lao động vùng Đông Bắc.

Media VietJack

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển 

Chính sách xét tuyển của Đại học Công nghiệp Quảng Ninh (QUI) thường không có độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển (ví dụ: A00, A01, D01) trong cùng một ngành học. Điều này có nghĩa là, về nguyên tắc, mức điểm chuẩn trúng tuyển cho tất cả các tổ hợp trong một ngành là như nhau.

Bảng quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo học bạ THPT sang điểm tốt nghiệp THPT năm 2025:

Quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo học bạ THPT sang điểm chuẩn tốt nghiệp THPT năm 2025 được tính theo công thức:

Trong đó:

Y: là điểm chuẩn quy đổi tương đương tốt nghiệp THPT năm 2025 của thí sinh

X: là điểm xét tuyển theo học bạ của thí sinh

HB: là ngưỡng điểm xét tuyển theo học bạ THPT

ĐT: là ngưỡng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2025

D1: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển theo học bạ THPT

D2: là độ lệch khoảng điểm xét tuyển thi tốt nghiệp THPT năm 2025

3. Cách tính điểm chuẩn

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

: điểm ba môn trong tổ hợp xét tuyển (thang 10).

+ Điểm ưu tiên: cộng thêm theo khu vực, đối tượng (nếu có).

+ Một số ngành có thể nhân hệ số môn chính (theo quy định từng năm).

Xét học bạ THPT

Điểm xét tuyển = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + Điểm ưu tiên

+ Điểm trung bình (ĐTB) tính theo học kỳ hoặc cả năm lớp 12 của ba môn trong tổ hợp.

+ Mức tối thiểu thường là 18 điểm trở lên cho cả ba môn.

Trường lấy điểm chuẩn là mức điểm xét tuyển thấp nhất trong danh sách thí sinh trúng tuyển từng ngành.

III. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C01; D01 15  
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A09; C01; D01 15  
3 7340301 Kế toán A00; A09; C01; D01 15  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C01; D01 15  
5 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A09; C01; D01 15  
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C01; D01 15  
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C01; D01 15  
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A09; C01; D01 15  
9 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A09; C01; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C01; D01 18  
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A09; C01; D01 18  
3 7340301 Kế toán A00; A09; C01; D01 18  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C01; D01 18  
5 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A09; C01; D01 18  
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C01; D01 18  
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C01; D01 18  
8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A09; C01; D01 18  
9 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A09; C01; D01 18  

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A09; D01; C01 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; D01; C01 15  
3 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A09; D01; C01 15  
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A09; D01; C01 15  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; D01; C01 15  
6 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A09; D01; C01 15  
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A09; D01; C01 15  
8 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A09; D01; C01 15  
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; D01; C01 15  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; D01; C01 15  
11 7520503 Kỳ thuật Trắc địa-Bản đồ A00; A09; D01; C01 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A09; D01; C01 18  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; D01; C01 18  
3 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A09; D01; C01 18  
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A09; D01; C01 18  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; D01; C01 18  
6 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A09; D01; C01 18  
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A09; D01; C01 18  
8 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A09; D01; C01 18  
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; D01; C01 18  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; D01; C01 18  
11 7520503 Kỳ thuật Trắc địa-Bản đồ A00; A09; D01; C01 18

 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 2026

Học phí Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2023 mới nhất