khoahoc.vietjack.com
1 K lượt xem
UMT

Phương án tuyển sinh trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM năm 2026 mới nhất

Mã trường: UMT 5.0 1 K lượt xem 1 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

Video giới thiệu trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

A. Giới thiệu trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

- Tên trường: Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

- Mã trường: UMT

- Địa chỉ:

+ Trụ sở chính: Đường 60CL, Phường Cát Lái, TP.HCM

+ Cơ sở 2: 11 đường 35CL, Phường Cát Lái, TP.HCM

+ Cơ sở 3: 311-319 Gia Phú, Bình Tiên TP.HCM

+ Cơ sở 4: 259 Hai Bà Trưng, Bình Tiên, TP.HCM

- Hotline: 028 3535 9119

- Email: tuyensinh@umt.edu.vn

- Fanpage: University of Management and Technology, HCMC

- Website: https://umt.edu.vn

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM năm 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi ĐGNL 2026 của ĐHQG TP.HCM;
  • Phương thức 3: Xét tuyển học bạ THPT;
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2026;
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng/ Ưu tiên xét tuyển theo quy định và các chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A level, IB.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lương đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

Mức học phí của Đại học Công nghệ TP.HCM như sau:

  • Học phí bình quân dự kiến từ 3.200.000 – 3.400.000 đồng/tháng, tương đương 16.000.000 – 17.000.000 đồng/học kỳ.
  • Riêng ngành Dược học, học phí bình quân dự kiến khoảng 4.000.000 đồng/ tháng, tương đương khoảng 20.000.000 đồng/học kỳ.
  • Đơn giá học phí/1 tín chỉ được giữ nguyên trong suốt năm học và có thể thay đổi vào năm tiếp theo nhưng không vượt quá 7%/
    năm.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành/ Chuyên ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
2 Digital Marketing 7340114 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
3 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
4 Kinh tế số 7310109 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
5 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
6 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
7 Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
8 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
9 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D01, D09, D10, C02, C03, C04, C01, X02, X01, K22
10 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
12 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
13 Tâm lý học 7310401 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
14 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
15 Truyền thông đa phương tiện 7320104  
16 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
17 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
18 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
19 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
20 Quản trị sự kiện 7340412 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
21 Quản lý thể dục thể thao 7810301 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
22 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
23 Luật 7380101  
24 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
25 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
26 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
27 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
28 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, D01, C01, C02, C03, C04, B01, B02, B03, B04, X01, X14
29 Công nghệ sinh học 7420201  
30 Công nghệ thẩm mỹ 7420207 A00, D01, C01, C02, C03, C04, B01, B02, B03, B04, X01, X14
31 Thiết kế đồ họa 7210403 A01, D01, D09, D10, C00, C01, C03, C04, X01, X25, H01, V00
32 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302  
33 Thiết kế thời trang 7210404  
34 Thiết kế nội thất 7580108  
35 Digital Art (Nghệ thuật số) 7210408  
36 Kiến trúc 7580101 A01, D01, D09, D10, C00, C01, C03, C04, X01, X25, H01, V00
37 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 Tổ hợp 1: Văn, Toán, Ngoại ngữ (*)
Tổ hợp 2: Văn, Lý, Ngoại ngữ (*)
Tổ hợp 3: Văn, Sử, Ngoại ngữ (*)
Tổ hợp 4: Văn, Địa, Ngoại ngữ (*)
Tổ hợp 5: Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*)
Tổ hợp 6: Văn, Tin học, Ngoại ngữ (*)
Tổ hợp 7: Văn, Toán, Lý
Tổ hợp 8: Văn, Toán, Sử
Tổ hợp 9: Văn, Toán, Địa
Tổ hợp 10: Văn, Sử, Địa
Tổ hợp 11: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
Tổ hợp 12: Toán, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*)
38 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204  
39 Ngôn ngữ Anh
Tiếng Anh thương mại;
Tiếng Anh biên – phiên dịch;
Tiếng Anh du lịch và khách sạn;
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh;
7220201  
40 Ngôn ngữ Nhật 7220209  
41 Thanh nhạc 7210205 D01, D14, D15, D66, C00, N05
42 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D09, D10, C02, C03,C04, C01, X02, X01, K22
43 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D09, D10, C02, C03,C04, C01, X02, X01, K22
44 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D09, D10, C02, C03,C04, C01, X02, X01, K22
45 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D09, D10, C02, C03,C04, C01, X02, X01, K22
46 Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209 A00, A01, D01, D09, D10, C02, C03,C04, C01, X02, X01, K22
47 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D09, D10, C03, C04, C01, C02, X02, X01, K22
48 Công nghệ ô tô điện 7520141 A00, A01, D01, D09, D10, C03, C04, C01, C02, X02, X01, K22
49 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, D01, D09, D10, C03, C04, C01, C02, X02, X01, K22
50 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, D09, D10, C03, C04, C01, C02, X02, X01, K22
51 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D09, D10, C03, C04, C01, C02, X02, X01, K22
52 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, D09, D10, C03, C04, C01, C02, X02, X01, K22
53 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, D01, D09, D10, C03, C04, C01, C02, X02, X01, K22
54 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D01, D09, D10, C03, C04, C01, C02, X02, X01, K22
55 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D09, D10, C03, C04, C01, C02, X02, X01, K22
56 Quản lý xây dựng 7580302  
57 Dược học 7720201 A00, B00, B03, D07, D08, C02
58 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, B03, D07, D08, C02
59 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601  
60 Thú Y 7640101 A00, D01, C01, C02, C03, C04, B01, B02, B03, B04, X01, X14
61 Marketing và truyền thông sáng tạo (1) 7340115_01 A00, A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, C00, C03, C04, X01
62 An ninh mạng 7480208 A00, A01, D01, D09, D10, C02, C03,C04, C01, X02, X01, K22
63 Công nghệ ô tô thông minh 7520141_01 A00, A01, D01, D09, D10, C03, C04, C01, C02, X02, X01, K22
64 Y khoa (dự kiến) 7720101 A00, B00, B03, D07, D08, C02
65 Y học cổ truyền (dự kiến) 7720115  
66 Thú y công nghệ số 7640101_01 A00, D01, C01, C02, C03, C04, B01, B02, B03, B04, X01, X14
 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM mới nhất:

Được xem nhiều