A. Giới thiệu về Trường Đại học Thành Đô
- Tên trường: Đại học Thành Đô
- Tên tiếng Anh: Thanh Do University (TDU)
- Mã trường: TDD
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Chất lượng cao
- Địa chỉ: Quốc lộ 32, Hoài Đức, Hà Nội
- SĐT: 0243.3861.763 - 1900234565 - 02433861791
- Email: daihocthanhdo@thanhdo.edu.vn
- Website: http://thanhdo.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongdaihocthanhdo
B. Thông tin tuyển sinh Đại học Thành Đô năm 2026 mới nhất
- Phương thức tuyển sinh: Năm 2026, Trường Đại học Thành Đô thực hiện tuyển sinh với 04 phương thức xét tuyển linh hoạt, trong đó trọng tâm tập trung vào xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi chung toàn quốc, thay vì xét tuyển học bạ như năm trước.
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
- Xét tuyển theo kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
NGÀNH ĐÀO TẠO
| TT | Ngành tuyển sinh | Chỉ tiêu (Dựkiến) | Tổ hợp xét tuyển |
| A. Nhóm ngành Công nghệ | |||
| 1 | Công nghệ thông tin | 200 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A0C: Toán, Vật lý, Công nghệ C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 100 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 60 | |
| B. Nhóm ngành Kinh tế – Luật | |||
| 4 | Kế toán | 120 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D09: Toán, Tiếng Anh,Lịch sử |
| 5 | Quản trị Kinh doanh | 100 | |
| 6 | Quản trị Văn phòng | 120 | |
| 7 | Luật | 60 | |
| C. Nhóm ngành Sức khỏe | |||
| 8 | Dược học | 640 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A02: Toán, Sinh học, Vật lý A03: Toán, Vật lý, Lịch sử B00: Toán, Hóa học, Sinh học B08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 9 | Điều dưỡng | 80 | |
| D. Nhóm ngành Ngôn ngữ – Khoa học xã hội | |||
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 120 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D04: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung D09: Toán, Tiếng Anh, Lịch sử D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 180 | |
| 12 | Quản trị khách sạn | 100 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh C0G: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D09: Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| 13 | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 80 | |
| 14 | Giáo dục học | 60 | |