khoahoc.vietjack.com
573 lượt xem
TDD

Thông tin tuyển sinh Đại học Thành Đô năm 2026 chi tiết nhất

Mã trường: TDD 5.0 573 lượt xem 1 tuần trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật thông tin tuyển sinh Trường Đại học Thành Đô năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

A. Giới thiệu về Trường Đại học Thành Đô

  • Tên trường: Đại học Thành Đô
  • Tên tiếng Anh: Thanh Do University (TDU)
  • Mã trường: TDD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Chất lượng cao
  • Địa chỉ: Quốc lộ 32, Hoài Đức, Hà Nội
  • SĐT: 0243.3861.763 - 1900234565 - 02433861791
  • Email:  daihocthanhdo@thanhdo.edu.vn
  • Website: http://thanhdo.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihocthanhdo

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Thành Đô năm 2026 mới nhất

  • Phương thức tuyển sinh: Năm 2026, Trường Đại học Thành Đô thực hiện tuyển sinh với 04 phương thức xét tuyển linh hoạt, trong đó trọng tâm tập trung vào xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi chung toàn quốc, thay vì xét tuyển học bạ như năm trước.
    • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
    • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
    • Xét tuyển theo kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy
    • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

NGÀNH ĐÀO TẠO

TT Ngành tuyển sinh Chỉ tiêu (Dựkiến) Tổ hợp xét tuyển
A. Nhóm ngành Công nghệ
1 Công nghệ thông tin 200 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

 

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A0C: Toán, Vật lý, Công nghệ

C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

2 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 100
3 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 60
B. Nhóm ngành Kinh tế – Luật
4 Kế toán 120 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

 

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D09: Toán, Tiếng Anh,Lịch sử

5 Quản trị Kinh doanh 100
6 Quản trị Văn phòng 120
7 Luật 60
C. Nhóm ngành Sức khỏe
8 Dược học 640 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

 

A02: Toán, Sinh học, Vật lý

A03: Toán, Vật lý, Lịch sử

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Tiếng Anh, Sinh học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

9 Điều dưỡng 80
D. Nhóm ngành Ngôn ngữ – Khoa học xã hội
10 Ngôn ngữ Anh 120 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

 

C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D04: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung

D09: Toán, Tiếng Anh, Lịch sử

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

11 Ngôn ngữ Trung Quốc 180
12 Quản trị khách sạn 100 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

 

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C0G: Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và pháp luật

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D09: Toán, Tiếng Anh, Lịch sử

13 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 80
14 Giáo dục học 60

Được xem nhiều