khoahoc.vietjack.com
1.8 K lượt xem
DTF

Phương án tuyển sinh trường Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên năm 2026 mới nhất

Mã trường: DTF 5.0 1.8 K lượt xem 1 tuần trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên năm 2026 mới nhất chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên

Video giới thiệu trường Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên

A. Giới thiệu trường Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên

- Tên trường: Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên

- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University School of Foreign Languages (SFL)

- Mã trường: DTF

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế

- Địa chỉ: phường Quyết Thắng, tỉnh Thái Nguyên

- SĐT:  0208.3648.489

- Email: khoangoaingu@tnu.edu.vn

- Website: http://sfl.tnu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/sfl.tnu.edu.vn/

B. Thông tin tuyển sinh trường Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên năm 2026

I. Điểm thi THPT

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66; X78  
2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90  
ii. Điểm học bạ

Xét kết quả học tập ở cấp THPT (Học bạ năm lớp 12)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66; X78  
2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90  
iii. ƯTXT, XT thẳng

Xét tuyển thẳng theo Điều 8 của Quy chế tuyển sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc    
3 7220201 Ngôn ngữ Anh    
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
iv. Điểm xét tuyển kết hợp

1. Xét tuyển Điểm chứng chỉ quốc tế tiếng Anh, Tiếng Trung quy đổi + điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025

2. Sử dụng phương thức khác (xét tuyển dự bị Đại học)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66; X78  
2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90  
v. Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

Xét kết quả thi V-SAT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01  
2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01  

Được xem nhiều