khoahoc.vietjack.com
1.1 K lượt xem
DMD

Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2026 mới nhất

Mã trường: DMD 5.0 1.1 K lượt xem 3 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Miền Đông

Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Miền Đông

A. Giới thiệu trường Đại học Công nghệ Miền Đông

- Tên trường: Đại học Công nghệ Miền Đông

- Tên tiếng Anh: Mien Dong University of Technology (MUT)

- Mã trường: DMD

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2

- Địa chỉ:

+ Trụ sở chính: Nút giao đường cao tốc - KP Trần Hưng Đạo, phường Dầu Giây, TP. Đồng Nai

+ Cơ sở Biên Hòa: 1475 Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Mai, Đồng Nai

- SĐT: (02513) 772.668 - 772.669 - Cơ sở Biên Hòa: (0251) 3917361

- Email: tuyensinhmut@gmail.com

- Website: http://www.mut.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/mut.edu/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2026

1. Đối tượng và điều kiện dự tuyển

1.1. Đối tượng và điều kiện chung

  • Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT (hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc trung cấp.
  • Thí sinh là người nước ngoài hoặc người Việt Nam tốt nghiệp THPT chương trình nước ngoài tại Việt Nam hoặc nước ngoài.

1.2. Điều kiện cụ thể theo từng phương thức xét tuyển

MIT Uni. áp dụng 4 phương thức xét tuyển chính:

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Theo lịch trình và quy định chung của Bộ GD&ĐT
    • Tổ hợp phải có Toán và Ngữ văn (chiếm 1/3 trọng số)
    • Môn Tiếng Anh có thể quy đổi chứng chỉ.
  • Phương thức 2: Xét học bạ 06 học kỳ (Lớp 10,11,12)
    • Tổ hợp phải có Toán và Ngữ văn (chiếm 1/3 trọng số)
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026.
    • Điểm thi đạt từ 530 điểm trở lên
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển. Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG Quốc gia.
    • Học lực lớp 12 từ Giỏi (8.0) trở lên. Môn đạt giải phái liên quan đến ngành đăng ký.

Lưu ý chung:

  • Đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, để tham gia xét tuyển, thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
  • Kết quả thi THPT không có môn nào bị điểm liệt

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Dự kiến)

2.1. Ngành Dược học (Dự kiến)

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Ngưỡng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

  • Phương thức 2: Xét học bạ 06 học kỳ (Lớp 10,11,12)

Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược học có tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 24 điểm và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào của Bộ GD&ĐT (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên).

  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM

Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2026 đạt từ 600 điểm trở lên và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào của Bộ GD&ĐT (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên).

  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển. Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG Quốc gia.

Học lực lớp 12 từ Giỏi (8.0) trở lên. Môn đạt giải phái liên quan đến ngành đăng ký.

2.2. Ngành Luật kinh tế (Dự kiến)

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Xét tuyển những thí sinh thi đạt từ 18 điểm trở lên (đảm bảo theo quy định ngưỡng đầu vào của Bộ GD&ĐT).

  • Phương thức 2: Xét học bạ 06 học kỳ (Lớp 10,11,12)

Thí sinh xét tuyển vào ngành Luật kinh tế có tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 18 điểm trở lên. Tùy thuộc tổ hợp, điểm Toán hoặc Ngữ Văn trung bình cả năm lớp 12 phải đạt từ 6,0 trở lên.

  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM

Thí sinh xét tuyển vào ngành Luật có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2026 đạt từ 530 điểm trở lên (trong đó điểm Toán và Ngữ văn phải đạt từ 180 điểm trở lên).

  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển. Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG Quốc gia.

Học lực lớp 12 từ Giỏi (8.0) trở lên. Môn đạt giải phái liên quan đến ngành đăng ký.

2.3. Các ngành khác (Dự kiến)

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Theo lịch trình và quy định chung của Bộ GD&ĐT
    • Tổ hợp phải có Toán và Ngữ văn (chiếm 1/3 trọng số)
    • Môn Tiếng Anh có thể quy đổi chứng chỉ.
  • Phương thức 2: Xét học bạ 06 học kỳ (Lớp 10,11,12)
    • Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ) của cả năm các lớp 10, 11, 12 có tổng điểm đạt từ 15 điểm trở lên (tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30).
    • Lưu ý: bắt buộc môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3.
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực
    • Điểm xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh từ 530 điểm trở lên.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển. Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG Quốc gia.
    • Học lực lớp 12 từ Giỏi (8.0) trở lên. Môn đạt giải phái liên quan đến ngành đăng ký.

Chính sách học phí – học bổng các ngành học

tại MIT Uni.

STT MÃ XÉT TUYỂN TÊN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỌC PHÍ TÍN CHỈ VNĐ/TÍN CHỈ HỌC PHÍ TÍN CHỈ SAU HỌC BỔNG (20-25%) TỔ HỢP
I

KHOA CÔNG NGHỆ – KỸ THUẬT

01 748020101 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo) 1.160.000 870.000
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A02: Toán, Vật lí, Sinh học
  • A03: Toán, Vật lí, Lịch sử
  • A04: Toán, Vật lí, Địa lí
  • A07: Toán, Lịch sử, Địa lí
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
  • X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
  • X04: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
  • X06: Toán, Vật lí, Tin học
  • X10: Toán, Hóa học, Tin học
  • X17: Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • X18: Toán, Lịch sử, Tin học
  • X19: Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
  • X20: Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
  • X23: Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
  • X24: Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
  • X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
  • X54: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
  • X55: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
  • X56: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
  • X57: Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
  • X71: Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
  • X72: Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
  • X73: Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
  • X74: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • X75: Ngữ văn, Địa lí, Tin học
  • X76: Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
  • X77: Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
  • Y08: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
  • Y09: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
  • Y10: Ngữ văn, Tin học, Công nghệ công nghiệp
  • Y11: Ngữ văn, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
02 748020102 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Quản trị và an ninh mạng) 1.160.000 870.000
03 748020103 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu) 1.160.000 870.000
04 751020501 Công nghệ kỹ thuật ô tô 1.160.000 870.000
05 751020502 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Ô tô điện và thông minh) 1.160.000 870.000
06 751030301 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 1.160.000 870.000
07 751030302 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Công nghệ UAV) 1.160.000 870.000
08 752020101 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp) 1.160.000 870.000
09 758020101 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)
1.160.000 870.000
 10 758020102 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất) 1.160.000 870.000
11 7210403 Thiết kế đồ họa 1.160.000 870.000
II

KHOA KINH TẾ – QUẢN TRỊ – LUẬT

12 7340114 Digital Marketing 1.000.000 800.000
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
  • C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
  • C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
  • X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
  • X04: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
  • X17: Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • X19: Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
  • X20: Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
  • X23: Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
  • X24: Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
  • X54: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
  • X55: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
  • X56: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
  • X71: Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
  • X72: Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
  • X73: Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
  • X74: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • X75: Ngữ văn, Địa lí, Tin học
  • X76: Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
  • X77: Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
  • Y08: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
  • Y09: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
  • Y10: Ngữ văn, Tin học, Công nghệ công nghiệp
  • Y11: Ngữ văn, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
13 7340301 Kế toán 1.000.000 800.000
14 7840104 Kinh tế vận tải 1.000.000 800.000
15 751060501 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 1.000.000 800.000
16 751060502 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh) 1.000.000 800.000
17 7380107 Luật Kinh tế 1.000.000 800.000
18 7510601 Quản lý công nghiệp 1.000.000 800.000
19 734010101 Quản trị kinh doanh 1.000.000 800.000
20 734010102 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không) 1.000.000 800.000
21 734010103 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 1.000.000 800.000
22 7340201 Tài chính ngân hàng 1.000.000 800.000
23 732010401 Truyền thông đa phương tiện 1.000.000 800.000
24 732010402 Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội số)
1.000.000 800.000
25 7340122 Thương mại điện tử 1.000.000 800.000
26 7340205 Công nghệ tài chính
1.000.000 800.000
27  7340120 Kinh doanh quốc tế 1.000.000 800.000
III

KHOA NGOẠI NGỮ

28 722020101 Ngôn ngữ Anh 1.000.000 800.000
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
  • C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
  • C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
  • X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
  • X04: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
  • X17: Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • X19: Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
  • X20: Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
  • X23: Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
  • X24: Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
  • X54: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
  • X55: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
  • X56: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
  • X71: Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
  • X72: Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
  • X73: Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
  • X74: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • X75: Ngữ văn, Địa lí, Tin học
  • X76: Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
  • X77: Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
  • Y08: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
  • Y09: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
  • Y10: Ngữ văn, Tin học, Công nghệ công nghiệp
  • Y11: Ngữ văn, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
 29 722020102 Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế) 1.000.000 800.000
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
  • C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
  • C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
  • X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
  • X04: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
  • X17: Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • X19: Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
  • X20: Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
  • X23: Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
  • X24: Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
  • X54: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
  • X55: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
  • X56: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
  • X71: Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
  • X72: Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
  • X73: Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
  • X74: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • X75: Ngữ văn, Địa lí, Tin học
  • X76: Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
  • X77: Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
  • Y08: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
  • Y09: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
  • Y10: Ngữ văn, Tin học, Công nghệ công nghiệp
  • Y11: Ngữ văn, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
30 731060801 Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn) 1.000.000 800.000
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
  • C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
  • C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • DD2: Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn
  • X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
  • X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
  • X04: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
  • X17: Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • X19: Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
  • X20: Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
  • X23: Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
  • X24: Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
  • X54: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
  • X55: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
  • X56: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
  • X71: Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
  • X72: Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
  • X73: Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
  • X74: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • X75: Ngữ văn, Địa lí, Tin học
  • X76: Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
  • X77: Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
  • Y08: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
  • Y09: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
  • Y10: Ngữ văn, Tin học, Công nghệ công nghiệp
  • Y11: Ngữ văn, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
31 731060802 Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật) 1.000.000 800.000
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
  • C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
  • C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • D06: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
  • X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
  • X04: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
  • X17: Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • X19: Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
  • X20: Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
  • X23: Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
  • X24: Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
  • X54: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
  • X55: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
  • X56: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
  • X71: Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
  • X72: Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
  • X73: Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
  • X74: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • X75: Ngữ văn, Địa lí, Tin học
  • X76: Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
  • X77: Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
  • Y08: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
  • Y09: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
  • Y10: Ngữ văn, Tin học, Công nghệ công nghiệp
  • Y11: Ngữ văn, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
32 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 1.000.000 800.000
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
  • C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
  • C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • D45: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
  • X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
  • X03: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
  • X04: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
  • X17: Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • X19: Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
  • X20: Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
  • X23: Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
  • X24: Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
  • X54: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
  • X55: Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
  • X56: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
  • X71: Ngữ văn, Lịch sử, Tin học
  • X72: Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp
  • X73: Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp
  • X74: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
  • X75: Ngữ văn, Địa lí, Tin học
  • X76: Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp
  • X77: Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp
  • Y08: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp
  • Y09: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
  • Y10: Ngữ văn, Tin học, Công nghệ công nghiệp
  • Y11: Ngữ văn, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
IV

KHOA KHOA HỌC SỨC KHOẺ

33 7720201 Dược học 1.160.000
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
  • B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • C08: Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
34 7640101 Thú y 1.160.000 870.000
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học
  • B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
  • B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • C08: Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

2.4. Quy đổi ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển

MIT Uni. sẽ công bố ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

 

Được xem nhiều