Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Miền Đông
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Miền Đông
A. Giới thiệu trường Đại học Công nghệ Miền Đông
- Tên trường: Đại học Công nghệ Miền Đông
- Tên tiếng Anh: Mien Dong University of Technology (MUT)
- Mã trường: DMD
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: Nút giao đường cao tốc - KP Trần Hưng Đạo, phường Dầu Giây, TP. Đồng Nai
+ Cơ sở Biên Hòa: 1475 Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Mai, Đồng Nai
- SĐT: (02513) 772.668 - 772.669 - Cơ sở Biên Hòa: (0251) 3917361
- Email: tuyensinhmut@gmail.com
- Website: http://www.mut.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/mut.edu/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2026
1. Đối tượng và điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng và điều kiện chung
- Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT (hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc trung cấp.
- Thí sinh là người nước ngoài hoặc người Việt Nam tốt nghiệp THPT chương trình nước ngoài tại Việt Nam hoặc nước ngoài.
1.2. Điều kiện cụ thể theo từng phương thức xét tuyển
MIT Uni. áp dụng 4 phương thức xét tuyển chính:
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Theo lịch trình và quy định chung của Bộ GD&ĐT
- Tổ hợp phải có Toán và Ngữ văn (chiếm 1/3 trọng số)
- Môn Tiếng Anh có thể quy đổi chứng chỉ.
- Phương thức 2: Xét học bạ 06 học kỳ (Lớp 10,11,12)
- Tổ hợp phải có Toán và Ngữ văn (chiếm 1/3 trọng số)
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026.
- Điểm thi đạt từ 530 điểm trở lên
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển. Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG Quốc gia.
- Học lực lớp 12 từ Giỏi (8.0) trở lên. Môn đạt giải phái liên quan đến ngành đăng ký.
Lưu ý chung:
- Đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, để tham gia xét tuyển, thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
- Kết quả thi THPT không có môn nào bị điểm liệt
2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Dự kiến)
2.1. Ngành Dược học (Dự kiến)
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Ngưỡng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 2: Xét học bạ 06 học kỳ (Lớp 10,11,12)
Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược học có tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 24 điểm và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào của Bộ GD&ĐT (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên).
- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2026 đạt từ 600 điểm trở lên và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào của Bộ GD&ĐT (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên).
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển. Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG Quốc gia.
Học lực lớp 12 từ Giỏi (8.0) trở lên. Môn đạt giải phái liên quan đến ngành đăng ký.
2.2. Ngành Luật kinh tế (Dự kiến)
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Xét tuyển những thí sinh thi đạt từ 18 điểm trở lên (đảm bảo theo quy định ngưỡng đầu vào của Bộ GD&ĐT).
- Phương thức 2: Xét học bạ 06 học kỳ (Lớp 10,11,12)
Thí sinh xét tuyển vào ngành Luật kinh tế có tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 18 điểm trở lên. Tùy thuộc tổ hợp, điểm Toán hoặc Ngữ Văn trung bình cả năm lớp 12 phải đạt từ 6,0 trở lên.
- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Thí sinh xét tuyển vào ngành Luật có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2026 đạt từ 530 điểm trở lên (trong đó điểm Toán và Ngữ văn phải đạt từ 180 điểm trở lên).
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển. Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG Quốc gia.
Học lực lớp 12 từ Giỏi (8.0) trở lên. Môn đạt giải phái liên quan đến ngành đăng ký.
2.3. Các ngành khác (Dự kiến)
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Theo lịch trình và quy định chung của Bộ GD&ĐT
- Tổ hợp phải có Toán và Ngữ văn (chiếm 1/3 trọng số)
- Môn Tiếng Anh có thể quy đổi chứng chỉ.
- Phương thức 2: Xét học bạ 06 học kỳ (Lớp 10,11,12)
- Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ) của cả năm các lớp 10, 11, 12 có tổng điểm đạt từ 15 điểm trở lên (tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30).
- Lưu ý: bắt buộc môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực
- Điểm xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh từ 530 điểm trở lên.
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển. Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG Quốc gia.
- Học lực lớp 12 từ Giỏi (8.0) trở lên. Môn đạt giải phái liên quan đến ngành đăng ký.
Chính sách học phí – học bổng các ngành học
tại MIT Uni.
| STT | MÃ XÉT TUYỂN | TÊN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | HỌC PHÍ TÍN CHỈ VNĐ/TÍN CHỈ | HỌC PHÍ TÍN CHỈ SAU HỌC BỔNG (20-25%) | TỔ HỢP |
| I |
KHOA CÔNG NGHỆ – KỸ THUẬT |
||||
| 01 | 748020101 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo) | 1.160.000 | 870.000 |
|
| 02 | 748020102 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Quản trị và an ninh mạng) | 1.160.000 | 870.000 | |
| 03 | 748020103 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu) | 1.160.000 | 870.000 | |
| 04 | 751020501 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 1.160.000 | 870.000 | |
| 05 | 751020502 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Ô tô điện và thông minh) | 1.160.000 | 870.000 | |
| 06 | 751030301 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 1.160.000 | 870.000 | |
| 07 | 751030302 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Công nghệ UAV) | 1.160.000 | 870.000 | |
| 08 | 752020101 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp) | 1.160.000 | 870.000 | |
| 09 | 758020101 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
1.160.000 | 870.000 | |
| 10 | 758020102 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất) | 1.160.000 | 870.000 | |
| 11 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 1.160.000 | 870.000 | |
| II |
KHOA KINH TẾ – QUẢN TRỊ – LUẬT |
||||
| 12 | 7340114 | Digital Marketing | 1.000.000 | 800.000 |
|
| 13 | 7340301 | Kế toán | 1.000.000 | 800.000 | |
| 14 | 7840104 | Kinh tế vận tải | 1.000.000 | 800.000 | |
| 15 | 751060501 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 1.000.000 | 800.000 | |
| 16 | 751060502 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh) | 1.000.000 | 800.000 | |
| 17 | 7380107 | Luật Kinh tế | 1.000.000 | 800.000 | |
| 18 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 1.000.000 | 800.000 | |
| 19 | 734010101 | Quản trị kinh doanh | 1.000.000 | 800.000 | |
| 20 | 734010102 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không) | 1.000.000 | 800.000 | |
| 21 | 734010103 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 1.000.000 | 800.000 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 1.000.000 | 800.000 | |
| 23 | 732010401 | Truyền thông đa phương tiện | 1.000.000 | 800.000 | |
| 24 | 732010402 | Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội số) |
1.000.000 | 800.000 | |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | 1.000.000 | 800.000 | |
| 26 | 7340205 | Công nghệ tài chính |
1.000.000 | 800.000 | |
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 1.000.000 | 800.000 | |
| III |
KHOA NGOẠI NGỮ |
||||
| 28 | 722020101 | Ngôn ngữ Anh | 1.000.000 | 800.000 |
|
| 29 | 722020102 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế) | 1.000.000 | 800.000 |
|
| 30 | 731060801 | Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn) | 1.000.000 | 800.000 |
|
| 31 | 731060802 | Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật) | 1.000.000 | 800.000 |
|
| 32 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 1.000.000 | 800.000 |
|
| IV |
KHOA KHOA HỌC SỨC KHOẺ |
||||
| 33 | 7720201 | Dược học | 1.160.000 |
|
|
| 34 | 7640101 | Thú y | 1.160.000 | 870.000 |
|
2.4. Quy đổi ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển
MIT Uni. sẽ công bố ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.
Xem thêm bài viết về Đại học Công nghệ Miền Đông mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công nghệ Miền Đông 2026
Học phí Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2026 mới nhất