khoahoc.vietjack.com
2.6 K lượt xem
EIU

Phương án tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2026 mới nhất

Mã trường: EIU 5.0 2.6 K lượt xem 23 giờ trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Miền Đông

Video giới thiệu trường Đại học Quốc tế Miền Đông

A. Giới thiệu trường Đại học Quốc tế Miền Đông

- Tên trường: Đại học Quốc tế Miền Đông

- Tên tiếng Anh: Eastern International University (EIU)

- Mã trường: EIU

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên kết Quốc tế

- Địa chỉ: Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh

- SĐT: (+84.650)222 0341

- Email: info@eiu.edu.vn

- Website: https://eiu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/eiuvietnam/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển 

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy;
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026;
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
  • Đối với ngành Điều dưỡng: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố hàng năm.

b. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy

  • Thí sinh có tổng điểm trung bình chung học bạ 6 kỳ (lớp 10, 11 và 12) của 3 môn học theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 18,00 điểm theo thang điểm 30. 
    • Lưu ý: Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026, thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và một môn khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
  • Đối với ngành Điều dưỡng: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố hàng năm.

c. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026

  • Điều kiện chung: Thí sinh có điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 đạt tối thiểu 600 điểm theo thang điểm 1200
    • Lưu ý: Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026, thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và một môn khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
  • Đối với ngành Điều dưỡng: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố hàng năm.

d. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

  • Thực hiện theo Quy chế Tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Học phí

Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy:

STT Ngành đào tạo Học phí/ Niên khóa/ 11 tháng
Đơn vị tính: VNĐ
1 Quản trị kinh doanh 46.000.000
2 Kinh tế
3 Kỹ thuật điện 24.000.000
4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
5 Kỹ thuật cơ điện tử
6 Kỹ thuật phần mềm
7 Kỹ thuật điện tử – Viễn thông
8 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
9 Kỹ thuật cơ khí
10 Điều dưỡng 18.000.000

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu (Dự kiến) 
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
X05 (Toán, Lý, GDKT & PL)
X06 (Toán, Lý, Tin)
A07 (Toán, Sử, Địa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
C02 (Toán, Văn, Hóa)
C03 (Toán, Văn, Sử)
C04 (Toán, Văn, Địa)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
D01 (Toán, Văn, Anh)
X02 (Toán, Văn, Tin)
D07 (Toán, Anh, Hóa)
D09 (Toán, Anh, Sử)
D10 (Toán, Anh, Địa)
X25 (Toán, Anh, GDKT&PL)
X26 (Toán, Anh, Tin)
400
2 Kỹ thuật điện 7520201 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
X05 (Toán, Lý, GDKT & PL)
X06 (Toán, Lý, Tin)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
C02 (Toán, Văn, Hóa)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
D01 (Toán, Văn, Anh)
X02 (Toán, Văn, Tin)
D07 (Toán, Anh, Hóa)
X25 (Toán, Anh, GDKT&PL)
X26 (Toán, Anh, Tin)
80
3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 80
4 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 80
5 Kỹ thuật phần mềm 7480103 200
6 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 100
7 Điều dưỡng 7720501 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
B03 (Toán, Sinh, Văn)
B08, D08 (Toán, Sinh, Anh)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D07 (Toán, Anh, Hóa)
D09 (Toán, Anh, Sử)
D10 (Toán, Anh, Địa)
X25 (Toán, Anh, GDKT&PL)
200
8 Kinh tế 7340101 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
X05 (Toán, Lý, GDKT & PL)
X06 (Toán, Lý, Tin)
A07 (Toán, Sử, Địa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
C02 (Toán, Văn, Hóa)
C03 (Toán, Văn, Sử)
C04 (Toán, Văn, Địa)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
D01 (Toán, Văn, Anh)
X02 (Toán, Văn, Tin)
D07 (Toán, Anh, Hóa)
D09 (Toán, Anh, Sử)
D10 (Toán, Anh, Địa)
X25 (Toán, Anh, GDKT&PL)
X26 (Toán, Anh, Tin)
100
9 Kỹ thuật điện tử – Viễn thông 7520207 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
X05 (Toán, Lý, GDKT & PL)
X06 (Toán, Lý, Tin)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
C02 (Toán, Văn, Hóa)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
D01 (Toán, Văn, Anh)
X02 (Toán, Văn, Tin)
D07 (Toán, Anh, Hóa)
X25 (Toán, Anh, GDKT&PL)
X26 (Toán, Anh, Tin)
80
10 Kỹ thuật cơ khí 7520103 80

Được xem nhiều