khoahoc.vietjack.com
6.9 K lượt xem
TDM

Phương án tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2026 mới nhất

Mã trường: TDM 5.0 6.9 K lượt xem 1 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một

Video giới thiệu trường Đại học Thủ Dầu Một

A. Giới thiệu trường Đại học Thủ Dầu Một

- Tên trường: Đại học Thủ Dầu Một

- Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot University (TDMU)

- Mã trường: TDM

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2

- Địa chỉ: Số 06, Trần Văn Ơn, Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh

- SĐT: (0274).382.2518 - (0274).383.7150

- Email: trungtamtuyensinh@tdmu.edu.vn

- Website: https://tdmu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/dhtdm2009/

Trường Đại học Thủ Dầu Một công bố đề án tuyển sinh đại học chính quy ...

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Thủ Dầu Một năm 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
  • Thi năng khiếu:
    • Thời gian đăng ký
      • Đợt 1: từ ngày 02/05 đến ngày 05/06/2026;
      • Đợt 2 (dự kiến): ngày 22/08 đến 17h00 ngày 28/08/2026.
    • Thời gian tổ chức thi:
      • Đợt 1: Ngày 18/06/2026;
      • Đợt 2: Ngày 01/09/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi TN THPT 2026 theo tổ hợp môn;
  • Phương thức 3: Xét học bạ, xét điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11,12 theo tổ hợp môn;
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL:
    • Hình thức 1: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh 2026;
    • Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2026.

Riêng các ngành đào tạo giáo viên (Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử): chỉ sử dụng 01 phương thức tuyển sinh là “Xét kết quả kỳ thi TN THPT 2026 theo tổ hợp môn”.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website của trường.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Học phí

  • Học phí năm học 2026 – 2027.
  • Đối với đào tạo giáo viên: Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử học phí và sinh hoạt phí được thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 60/2025/NĐ-CP).
  • Lộ trình học phí: Thực hiện theo quy định Nhà nước đối với các Trường đại học công lập.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành Mã Ngành Tổ hợp xét tuyển
1 Quản trị kinh doanh ** 7340101 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
2 Marketing 7340115 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
3 Kế toán ** 7340301 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
4 Kiểm toán 7340302 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
5 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
6 Tài chính – Ngân hàng ** 7340201 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng * 7510605 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
9 Kỹ thuật phần mềm ** 7480103 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
10 Kỹ thuật điện ** 7520201 A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07
11 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07
12 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07
14 Kiến trúc * 7580101 A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02
15 Du lịch 7810101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
16 Ngôn ngữ Anh * 7220201 D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81
17 Ngôn ngữ Trung Quốc * 7220204 D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81
18 Luật * 7380101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, d15, X01, X70, X74
19 Quản lý nhà nước * 7310205 C00, C03, C04, C07, D01, D14, d15, X01, X70, X74
20 Quan hệ quốc tế 7310206 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
21 Quản lý Tài nguyên và Môi trường * 7850101 A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12
22 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16
23 Công tác xã hội * 7760101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
24 Tâm lý học * 7310401 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
25 Hóa học ** 7440112 A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12
26 Toán học * 7460101 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X06
27 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, D09, X10, X12
28 Giáo dục Tiểu học * 7140202 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01
29 Giáo dục Mầm non * 7140201 M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06
30 Sư phạm Ngữ văn * 7140217 C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74
31 Kỹ thuật xây dựng * 7580201 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12
32 Thiết kế đồ họa * 7210403 A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02
33 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12
34 Quản lý đất đai * 7850103 A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12
35 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220201 A01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81
36 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74
37 Quản lý Công nghiệp * 7510601 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
38 Âm nhạc 7210405 N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07
39 Giáo dục học * 7140101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
40 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12
41 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C07, C10, C12, D14, X71, X70, X72, X73
42 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, a01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
43 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12
44 Tâm lý học giáo dục 7310403 00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74
45 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 7480205 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
46 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08
47 Vật lý học 7440102 A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08
48 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11

Ghi chú:

  • “*” Là các ngành đạt chuẩn kiểm định chất lượng MOET;
  • “**” Là các ngành đạt chuẩn kiểm định chất lượng AUN-QA.

Được xem nhiều