Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn):
- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và phương thức xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30 như sau:
Tổng điểm xét tuyển = [(Điểm môn Toán × 2) + điểm 2 môn còn lại] × 3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh, công thức tính điểm xét tuyển được áp dụng:
Tổng điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + điểm môn Tiếng Anh + điểm môn còn lại + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
- Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội, điểm theo thang 100 sẽ được quy đổi tương đương sang thang điểm xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, sau đó cộng thêm điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có).
- Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (HSA) năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội, điểm thi theo thang 150 được quy đổi tương đương về điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, sau đó cộng điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có).
- Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM, điểm thi theo thang 1.200 được quy đổi tương đương sang thang điểm xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, đồng thời cộng điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có).
Xem thêm: Đề án tuyển sinh và điểm chuẩn các năm gần đây trường Đại học Giao thông Vận tải
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
|||
|
Điểm thi THPT 2026 |
Học bạ THPT |
HSA |
TSA |
|||
|
1 |
GHA01 |
Ngôn ngữ Anh |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
2 |
GHA02 |
Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) |
18 |
22.94 |
--- |
42.96 |
|
3 |
GHA03 |
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
4 |
GHA04 |
Quản trị kinh doanh |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
5 |
GHA05 |
Tài chính - Ngân hàng |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
6 |
GHA06 |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
7 |
GHA07 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
8 |
GHA08 |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
9 |
GHA09 |
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
10 |
GHA10 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
21 |
--- |
72.6 |
--- |
|
11 |
GHA11 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
12 |
GHA12 |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) |
16 |
21 |
56.74 |
--- |
|
13 |
GHA13 |
Khoa học máy tính |
20 |
--- |
69.32 |
46.45 |
|
14 |
GHA14 |
Công nghệ thông tin |
20 |
--- |
69.32 |
46.45 |
|
15 |
GHA15 |
Trí tuệ nhân tạo |
20 |
--- |
69.32 |
46.45 |
|
16 |
GHA16 |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) |
18 |
--- |
62.76 |
42.96 |
|
17 |
GHA17 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
21 |
--- |
--- |
48.29 |
|
18 |
GHA18 |
Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
19 |
GHA19 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
20 |
GHA20 |
Kỹ thuật ô tô |
20 |
--- |
69.32 |
46.45 |
|
21 |
GHA21 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) |
18 |
--- |
62.76 |
42.96 |
|
22 |
GHA22 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) |
18 |
--- |
62.76 |
42.96 |
|
23 |
GHA23 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) |
20 |
--- |
69.32 |
46.45 |
|
24 |
GHA23 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) |
18 |
--- |
62.76 |
42.96 |
|
TM |
||||||
|
25 |
GHA24 |
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) |
20 |
--- |
69.32 |
46.45 |
|
26 |
GHA25 |
Kỹ thuật môi trường |
16 |
21 |
--- |
39.63 |
|
27 |
GHA26 |
Kỹ thuật an toàn giao thông |
16 |
21 |
--- |
39.63 |
|
28 |
GHA27 |
Kiến trúc |
16 |
21 |
--- |
--- |
|
29 |
GHA28 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) |
16 |
21 |
--- |
39.63 |
|
30 |
GHA29 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) |
16 |
21 |
--- |
39.63 |
|
31 |
GHA30 |
Quản lý đô thị và công trình |
16 |
21 |
--- |
39.63 |
|
32 |
GHA31 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
16 |
21 |
--- |
39.63 |
|
33 |
GHA32 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) |
16 |
21 |
--- |
39.63 |
|
34 |
GHA33 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) (*) |
18 |
--- |
62.76 |
42.96 |
|
35 |
GHA22BD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) (*) |
20 |
--- |
69.32 |
46.45 |
|
36 |
GHA08DS |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
37 |
GHA19DS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
38 |
GHA32DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
39 |
GHA21DS |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
40 |
GHA23DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
41 |
GHA28QT1 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
16 |
21 |
56.74 |
39.63 |
|
42 |
GHA28QT2 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
16 |
21 |
56.74 |
39.63 |
|
43 |
GHA32QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) |
16 |
21 |
56.74 |
39.63 |
|
44 |
GHA32QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) |
16 |
21 |
56.74 |
39.63 |
|
45 |
GHA32QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) |
16 |
21 |
56.74 |
39.63 |
|
46 |
GHA14QT |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) |
20 |
24.67 |
69.32 |
46.45 |
|
47 |
GHA16QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) |
20 |
24.67 |
69.32 |
46.45 |
|
48 |
GHA20QT |
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
49 |
GHA11QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
50 |
GHA12QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) |
16 |
21 |
56.74 |
39.63 |
|
51 |
GHA22QT |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) |
18 |
22.94 |
62.76 |
42.96 |
|
52 |
GHA04QT |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
53 |
GHA06QT |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh) |
18 |
22.94 |
62.76 |
--- |
|
54 |
GHA10QT |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) |
20 |
24.67 |
69.32 |
--- |
|
55 |
GHA04LK |
Chương trình liên kết QT ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh) |
Theo thông báo riêng của Nhà trường dối với các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài. |
|||
|
56 |
GHA17LK |
Chương trình liên kết QT ngành Công nghệ kỹ thuật (Chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh) |
||||
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
||
|
Điểm thi THPT 2026 |
Học bạ THPT |
Đánh giá NL ĐHQGHCM |
|||
|
1 |
GSA01 |
Ngôn ngữ Anh |
17 |
21.97 |
569 |
|
2 |
GSA02 |
Quản trị kinh doanh |
17 |
21.97 |
569 |
|
3 |
GSA03 |
Kinh doanh quốc tế |
18 |
--- |
612 |
|
4 |
GSA04 |
Tài chính - Ngân hàng |
17 |
21.97 |
569 |
|
5 |
GSA05 |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) |
17 |
21.97 |
569 |
|
6 |
GSA07 |
Công nghệ thông tin |
19 |
--- |
652 |
|
7 |
GSA08 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
20 |
--- |
686 |
|
8 |
GSA09 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
19 |
--- |
652 |
|
9 |
GSA10 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) |
17 |
21.97 |
569 |
|
10 |
GSA11 |
Kỹ thuật ô tô |
19 |
--- |
652 |
|
11 |
GSA12 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) |
17 |
21.97 |
569 |
|
12 |
GSA13 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông) |
17 |
21.97 |
569 |
|
13 |
GSA14 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá) |
19 |
--- |
652 |
|
14 |
GSA15 |
Kiến trúc |
16 |
21 |
526 |
|
15 |
GSA16 |
Quản lý đô thị và công trình |
16 |
21 |
526 |
|
16 |
GSA17 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
16 |
21 |
526 |
|
17 |
GSA18 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) |
16 |
21 |
526 |
|
18 |
GSA19 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) |
16 |
21 |
526 |
|
19 |
GSA20 |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) |
16 |
21 |
526 |
|
20 |
GSA21 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
17 |
21.97 |
569 |
|
21 |
GSA22 |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) |
18 |
--- |
612 |
|
22 |
GSA23 |
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải thuỷ bộ) |
18 |
--- |
612 |
|
23 |
GSA06 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) (*) |
18 |
22.94 |
612 |
|
24 |
GSA13BD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) (*) |
18 |
22.94 |
612 |
|
25 |
GSA18DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
18 |
22.94 |
612 |
|
26 |
GSA14DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) |
18 |
22.94 |
612 |
|
27 |
GSA08QT |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) |
17 |
21.97 |
569 |
|
28 |
GSA18QT |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) |
16 |
21 |
526 |
|
29 |
GSA11QT |
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô) |
17 |
21.97 |
569 |
Lưu ý:
- Điểm sàn là ngưỡng điểm tối thiểu được nộp đăng ký xét tuyển, không phải điểm chuẩn trúng tuyển. Điểm chuẩn trúng tuyển sẽ được quyết định vào ngày 13/8/2026 dựa trên số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển và số điểm của các thí sinh đăng ký, Nhà trường sẽ xét từ điểm cao đến điểm thấp đến khi đủ chỉ tiêu tuyển theo từng ngành/chương trình đào tạo.
- (*): Dự kiến mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển các chương trình đào tạo về vi mạch bán dẫn (GHA22BD, GHA33, GSA06, GSA13BD) như bảng trên, mức điểm điều kiện xét tuyển chính thức và các điều kiện bổ sung (nếu có) sẽ thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Quy định quy đổi điểm xét tuyển
Trường Đại học Giao thông Vận tải lựa chọn điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 làm cơ sở tham chiếu để thực hiện quy đổi điểm giữa các phương thức tuyển sinh. Theo đó, điểm trúng tuyển của các phương thức khác sẽ được chuyển đổi tương đương về thang điểm của phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Cụ thể:
- Đối với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (TSA) năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội, việc quy đổi điểm được thực hiện theo bảng quy đổi do Đại học Bách khoa Hà Nội ban hành.
- Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (HSA) năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội, nhà trường áp dụng bảng quy đổi điểm tương đương do Đại học Quốc gia Hà Nội công bố.
- Đối với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM, điểm xét tuyển được quy đổi theo bảng quy đổi do Đại học Quốc gia TP.HCM quy định.
- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ), điểm được quy đổi dựa trên nguyên tắc bách phân vị, kết hợp với sự chênh lệch giữa phân bố điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả học tập THPT.
Dưới đây là bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) giữa các phương thức xét tuyển:
Bảng 1: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM HỌC BẠ THPT
|
STT |
Khoảng |
Điểm thi THPT 2026 |
Điểm Học bạ THPT |
|
1 |
Khoảng 1 |
28.20 - 30.00 |
29.80 - 30.00 |
|
2 |
Khoảng 2 |
27.50 - 28.20 |
29.37 - 29.80 |
|
3 |
Khoảng 3 |
26.00 - 27.50 |
28.63 - 29.37 |
|
4 |
Khoảng 4 |
24.75 – 26.00 |
27.63 - 28.63 |
|
5 |
Khoảng 5 |
21.75 – 24.75 |
26.07 – 27.63 |
|
6 |
Khoảng 6 |
18.75 – 21.75 |
23.67 – 26.07 |
|
7 |
Khoảng 7 |
16.00 – 18.75 |
21.00 - 23.67 |
Bảng 2: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY CỦA ĐẠI HỌC BKHN (TSA) NĂM 2026
|
STT |
Khoảng |
Điểm thi THPT 2026 |
Điểm TSA |
|
1 |
Khoảng 1 |
29.50 – 30 |
82.76 - 100 |
|
2 |
Khoảng 2 |
28.25 - 29.50 |
71.85 - 82.76 |
|
3 |
Khoảng 3 |
26.75 - 28.25 |
64.40 - 71.85 |
|
4 |
Khoảng 4 |
25.10 - 26.75 |
58.72 - 64.40 |
|
5 |
Khoảng 5 |
23.50 - 25.10 |
53.68 - 58.72 |
|
6 |
Khoảng 6 |
21.10 - 23.50 |
48.47 - 53.68 |
|
7 |
Khoảng 7 |
18.75 - 21.10 |
44.16 - 48.47 |
|
8 |
Khoảng 8 |
17.25 - 18.75 |
41.77 - 44.16 |
|
9 |
Khoảng 9 |
16.00 - 17.25 |
39.63 - 41.77 |
Bảng 3: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QGHN (HSA) NĂM 2026
|
STT |
Khoảng |
Điểm thi THPT 2026 |
Điểm HSA |
|
1 |
Khoảng 1 |
29.75 - 30 |
127.00 - 150 |
|
2 |
Khoảng 2 |
28.98 - 29.75 |
119.00 - 127.00 |
|
3 |
Khoảng 3 |
26.52 - 28.98 |
104.00 - 119.00 |
|
4 |
Khoảng 4 |
23.77 - 26.52 |
86.00 - 104.00 |
|
5 |
Khoảng 5 |
21.73 - 23.77 |
75.00 - 86.00 |
|
6 |
Khoảng 6 |
17.77 - 21.73 |
62.00 - 75.00 |
|
7 |
Khoảng 7 |
16.00 - 17.77 |
56.74 – 62.00 |
Bảng 4: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QGHCM NĂM 2026
|
STT |
Khoảng |
Điểm thi THPT 2026 |
Điểm ĐGNL QGHCM |
|
1 |
Khoảng 1 |
28.20 - 30.00 |
1139 -1200 |
|
2 |
Khoảng 2 |
27.50 - 28.20 |
1004 - 1139 |
|
3 |
Khoảng 3 |
26.00 - 27.50 |
946 - 1004 |
|
4 |
Khoảng 4 |
24.75 – 26.00 |
877 - 946 |
|
5 |
Khoảng 5 |
21.75 – 24.75 |
745 - 877 |
|
6 |
Khoảng 6 |
18.75 – 21.75 |
643 - 745 |
|
7 |
Khoảng 7 |
16.00 – 18.75 |
526 - 643 |
Ghi chú: Dựa vào công thức nội suy tuyến tính để quy đổi các mức điểm chuẩn giữa các phương thức.
Công thức nội suy: y = y₁ + (x − x₁) × (y₂ − y₁) / (x₂ − x₁)
Trong đó:
x là điểm cần quy đổi (điểm học bạ/điểm HAS/điểm TSA/điểm đánh giá NL của ĐH QGHCM);
y là điểm quy đổi;
x₁ và x₂ là hai mốc điểm của phương thức cần quy đổi;
y₁ và y₂ là hai mốc điểm THPT tương ứng.
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.
3. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027
Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack
Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.
Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Giao thông vận tải mới nhất:
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Giao Thông Vận Tải Hà Nội 2025
Phương án tuyển sinh trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2025 mới nhất