khoahoc.vietjack.com

Cập nhật điểm sàn tuyển sinh Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2026

5.0 47 lượt xem 5 ngày trước

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (GTA) đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026 theo các phương thức xét tuyển gồm: điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ, kỳ thi TSA, HSA và SPT. Chi tiết mức điểm sàn được cập nhật như sau

09/07/2026
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (GTA) đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026 theo các phương thức xét tuyển gồm: điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ, kỳ thi TSA, HSA và SPT. Chi tiết mức điểm sàn được cập nhật như sau:

1. Điểm sàn trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026

CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (MÃ GTA)

TT

Mã xét tuyển

Mã Chương trình, ngành, nhóm ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển)

Điểm thi THPT 2026

Học bạ THPT

ĐGTD 

(TSA)

ĐGNL 

(HSA)

ĐGNL (SPT)

1

GTA DCCD2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

15

19

38

50

9

2

GTA DCTQ2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

15

19

38

50

9

3

GTA DCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

15

19

38

50

9

4

GTA DCBC2

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

15

19

38

50

9

5

GTA DCBI2

Xây dựng và quản lý số công trình giao thông (BIM)

15

19

38

50

9

6

GTA DCDD2

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

15

19

38

50

9

7

GTA DCXQ2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

15

19

38

50

9

8

GTA DCKN2

Kiến trúc nội thất

15

19

38

50

9

9

GTA DCOT2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

20

23.5

45.67

73

14

10

GTA DCOH2

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

15

19

38

50

9

11

GTA DCOD2

Cơ điện tử ô tô

15

19

38

50

9

12

GTA DCOG2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

15

19

38

50

9

13

GTA DCMQ2

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

15

19

38

50

9

14

GTA DCMX2

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

15

19

38

50

9

15

GTA DCMT2

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

15

19

38

50

9

16

GTA DCCM2

Công nghệ chế tạo máy

15

19

38

50

9

17

GTA DCVL2

Logistics và vận tải đa phương thức

15

19

38

50

9

18

GTA DCLD2

Lữ hành và du lịch

15

19

38

50

9

19

GTA DCKX2

Kinh tế xây dựng

15

19

38

50

9

20

GTA DCKB2

Kinh tế và quản lý bất động sản

15

19

38

50

9

21

GTA DCQX2

Quản lý xây dựng

15

19

38

50

9

22

GTA DCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

15

19

38

50

9

23

GTA DCTT2

Công nghệ thông tin

20

23.5

45.67

73

14

24

GTA DCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

15

19

38

50

9

25

GTA DCAT2

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

20

23.5

45.67

73

14

26

GTA DCAI2

Trí tuệ nhân tạo

18

21.5

41

63

12

27

GTA DCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

20

23.5

45.67

73

14

28

GTA DCRT2

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

15

19

38

50

9

29

GTA DCDT2

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

15

19

38

50

9

30

GTA DCVM2

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

20

23.5

45.67

73

14

31

GTA DCVV2

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

18

21.5

41

63

12

32

GTA DCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

20

23.5

45.67

73

14

33

GTA DCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

15

19

38

50

9

34

GTA DCQT2

Quản trị doanh nghiệp

15

19

38

50

9

35

GTA DCQM2

Quản trị Marketing

15

19

38

50

9

36

GTA DCTD2

Thương mại điện tử

20

23.5

45.67

73

14

37

GTA DCKS2

Kinh doanh số

15

19

38

50

9

38

GTA DCTN2

Tài chính doanh nghiệp

15

19

38

50

9

39

GTA DCHQ2

Hải quan và Logistics

20

23.5

45.67

73

14

40

GTA DCKT2

Kế toán doanh nghiệp

15

19

38

50

9

41

GTA DCKQ2

Kinh doanh quốc tế

15

19

38

50

9

42

GTA DCCI2

Thương mại quốc tế

15

19

38

50

9

43

GTA DCFT2

Công nghệ tài chính

15

19

38

50

9

44

GTA

DCQK2

Quản lý kinh tế

15

19

38

50

9

45

GTA DCPK2

Phân tích dữ liệu trong kinh tế

15

19

38

50

9

46

GTA DCMA2

Marketing

15

19

38

50

9

47

GTA DCMS2

Digital Marketing

15

19

38

50

9

48

GTA DCLA2

Luật

20

23.5

45.67

73

14

49

GTA DCEN2

Ngôn ngữ Anh

20

23.5

45.67

73

14

CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ (MÃ GTA)

TT

Mã xét tuyển

Mã Chương trình, ngành, nhóm ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển)

Điểm thi THPT 2026

Học bạ THPT

ĐGTD (TSA)

ĐGNL (HSA)

ĐGNL (SPT)

1

GTA DCHS2

Đường sắt tốc độ cao

18

21.5

41

63

12

2

GTA DCXS2

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô

thị

18

21.5

41

63

12

3

GTA DCDM2

CNKT cơ khí đầu máy -toa xe và tàu điện Metro

18

21.5

41

63

12

4

GTA DCVS2

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao

18

21.5

41

63

12

CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (MÃ GTA)

Xem thêm: Điểm chuẩn các năm gần đây Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

TT

Mã xét tuyển

Mã Chương trình, ngành, nhóm ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển)

Điểm thi THPT

2026

Học bạ THPT

ĐGTD 

(TSA)

ĐGNL 

(HSA)

ĐGNL (SPT)

1

GTA DCTGT2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

15

-

38

50

-

2

GTA DCCHT2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

15

-

38

50

-

3

GTA DCDQT2

Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh

15

-

38

50

-

4

GTA DCHST2

Đường sắt tốc độ cao

18

-

41

63

-

5

GTA DCGMT2

Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh

15

-

38

50

-

CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG ANH (MÃ GTA)

TT

Mã xét tuyển

Mã Chương trình, ngành, nhóm ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển)

Điểm thi THPT 2026

Học bạ THPT

ĐGTD 

(TSA)

ĐGNL 

(HSA)

ĐGNL (SPT)

1

GTA DCTTA2

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

2

GTA DCLDA2

Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

3

GTA DCODA2

Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

4

GTA DCLGA2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

5

GTA DCTDA2

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

6

GTA DCKQA2

Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

7

GTA DCHQA2

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

8

GTA DCQHA2

Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN (MÃ GTA)

TT

Mã xét tuyển

Mã Chương trình, ngành, nhóm ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển)

Điểm thi THPT

2026

Học bạ THPT

ĐGTD 

(TSA)

ĐGNL 

(HSA)

ĐGNL (SPT)

1

GTA DCLGJ2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

15

19

38

50

9

2

GTA DCDTJ2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

15

19

38

50

9

3

GTA DCCMJ2

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

15

19

38

50

9

CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ (MÃ GTA)

TT

Mã xét tuyển

Mã Chương trình, ngành, nhóm ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển)

Điểm thi THPT 2026

Học bạ THPT

ĐGTD (TSA)

ĐGNL (HSA)

ĐGNL (SPT)

1

GTA DKTT2

Công nghệ thông tin –ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

15

19

38

50

9

2

GTA DKLG2

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

15

19

38

50

9

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH TẠI ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO PHÚ THỌ (MÃ GTP)

TT

Mã xét tuyển

Mã Chương trình, ngành, nhóm ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển)

Điểm thi THPT

2026

Học bạ THPT

ĐGTD 

(TSA)

ĐGNL 

(HSA)

ĐGNL (SPT)

1

GTA DCQM1

Quản trị Marketing nghiệp (học tại Phú Thọ)

15

19

38

50

9

2

GTA DCKT1

Kế toán doanh nghiệp (học tại Phú Thọ)

15

19

38

50

9

3

GTA DCOT1

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Phú Thọ)

15

19

38

50

9

4

GTA DCTT1

Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)

15

19

38

50

9

5

GTA DCCD1

CNKT Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)

15

19

38

50

9

* Ghi chú: Điều kiện xét tuyển các chương trình đào tạo về Vi mạch bán dẫn và Luật, điểm chuẩn trúng tuyển và các điều kiện bổ sung (nếu có) thực hiện theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.

2. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Được xem nhiều