| I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (ĐẠI TRÀ) |
| TT |
Mã xét tuyển |
Tên chuyên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp XT |
| 1 |
GTADCCD2 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ |
180 |
Tất cả PT |
A00, A01,
D01 ,D07, C01, C02, X02, X03, X26,X27
|
| 2 |
GTADCTQ2 |
Thanh tra và quản lý công trình giao thông |
40 |
Tất cả PT |
| 3 |
GTADCCH2 |
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh |
60 |
Tất cả PT |
| 4 |
GTADCBC2 |
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc |
30 |
Tất cả PT |
| 5 |
GTADCBI2 |
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông (BIM) |
30 |
Tất cả PT |
| 6 |
GTADCDD2 |
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
160 |
Tất cả PT |
| 7 |
GTADCXQ2 |
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị |
80 |
Tất cả PT |
| 8 |
GTADCKN2 |
Kiến trúc nội thất |
180 |
Tất cả PT |
| 9 |
GTADCOT2 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
170 |
Tất cả PT |
| 10 |
GTADCOH2 |
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid |
100 |
Tất cả PT |
| 11 |
GTADCOD2 |
Cơ điện tử ô tô |
140 |
Tất cả PT |
| 12 |
GTADCOG2 |
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh |
50 |
Tất cả PT |
| 13 |
GTADCMQ2 |
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng * |
50 |
Tất cả PT |
| 14 |
GTADCMX2 |
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng |
50 |
Tất cả PT |
| 15 |
GTADCMT2 |
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi |
30 |
Tất cả PT |
| 16 |
GTADCCM2 |
Công nghệ chế tạo máy |
100 |
Tất cả PT |
| 17 |
GTADCVL2 |
Logistics và vận tải đa phương thức |
170 |
Tất cả PT |
| 18 |
GTADCLD2 |
Lữ hành và du lịch |
60 |
Tất cả PT |
| 19 |
GTADCKX2 |
Kinh tế xây dựng |
240 |
Tất cả PT |
| 20 |
GTADCKB2 |
Kinh tế và quản lý bất động sản |
60 |
Tất cả PT |
| 21 |
GTADCQX2 |
Quản lý xây dựng |
120 |
Tất cả PT |
| 22 |
GTADCMN2 |
Công nghệ và quản lý môi trường |
70 |
Tất cả PT |
| 23 |
GTADCTT2 |
Công nghệ thông tin |
270 |
Tất cả PT |
| 24 |
GTADCTG2 |
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh |
120 |
Tất cả PT |
| 25 |
GTADCAT2 |
An toàn dữ liệu và an ninh mạng |
60 |
Tất cả PT |
| 26 |
GTADCAI2 |
Trí tuệ nhân tạo * |
100 |
Tất cả PT |
| 27 |
GTADCCN2 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
200 |
Tất cả PT |
| 28 |
GTADCRT2 |
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo |
100 |
Tất cả PT |
| 29 |
GTADCDT2 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
320 |
Tất cả PT |
| 32 |
GTADCLG2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
220 |
Tất cả PT |
| 33 |
GTADCLH2 |
Logistics và hạ tầng giao thông |
100 |
Tất cả PT |
| 34 |
GTADCQT2 |
Quản trị doanh nghiệp |
180 |
Tất cả PT |
A00, A01, D01, D07,
C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
|
| 35 |
GTADCQM2 |
Quản trị Marketing |
330 |
Tất cả PT |
| 36 |
GTADCTD2 |
Thương mại điện tử |
360 |
Tất cả PT |
| 37 |
GTADCKS2 |
Kinh doanh số |
130 |
Tất cả PT |
| 38 |
GTADCTN2 |
Tài chính doanh nghiệp |
180 |
Tất cả PT |
| 39 |
GTADCHQ2 |
Hải quan và Logistics |
150 |
Tất cả PT |
| 40 |
GTADCKT2 |
Kế toán doanh nghiệp |
330 |
Tất cả PT |
| 41 |
GTADCKQ2 |
Kinh doanh quốc tế |
60 |
Tất cả PT |
| 42 |
GTADCCI2 |
Thương mại quốc tế |
60 |
Tất cả PT |
| 43 |
GTADCFT2 |
Công nghệ tài chính |
180 |
Tất cả PT |
| 44 |
GTADCPK2 |
Phân tích dữ liệu trong kinh tế* |
60 |
Tất cả PT |
| 45 |
GTADCMA2 |
Truyền thông Marketing * |
50 |
Tất cả PT |
| 46 |
GTADCMS2 |
Digital Marketing * |
50 |
Tất cả PT |
| 47 |
GTADCLA2 |
Luật |
64 |
PT2, PT3, PT4.3
|
C00, C03, C04, D01, X01, X25
|
| 48 |
GTADCEN2 |
Ngôn ngữ Anh |
87 |
A01, D01,
D07,X25, X26, X27
|
| II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ |
| 1 |
GTADCHS2 |
Đường sắt tốc độ cao |
50 |
Tất cả PT |
A00, A01,
D01 ,D07, C01, C02, X02, X03, X26,X27
|
| 2 |
GTADCXS2 |
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị* |
30 |
Tất cả PT |
| 3 |
GTADCDM2 |
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại |
40 |
Tất cả PT |
| 4 |
GTADCVS2 |
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao* |
50 |
Tất cả PT |
| III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ VI MẠCH BÁN DẪN |
| 1 |
GTADCVM2 |
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn |
60 |
Tất cả PT |
A00, A01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
| 2 |
GTADCVV2 |
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn |
50 |
Tất cả PT |
| IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG |
| 1 |
GTADCTGT2 |
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh |
30 |
PT2, PT4.1, PT4.2
|
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
| 2 |
GTADCCHT2 |
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh |
30 |
| 3 |
GTADCDQT2 |
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh * |
30 |
| 4 |
GTADCHST2 |
Đường sắt tốc độ cao |
30 |
| 5 |
GTADCGMT2 |
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh * |
30 |
| V. CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG ANH |
| 1 |
GTADCTTA2 |
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) |
50 |
Tất cả PT |
A00, A01,
D01 ,D07, C01, C02, X02, X03, X26,X27
|
| 2 |
GTADCLDA2 |
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) |
30 |
Tất cả PT |
| 3 |
GTADCODA2 |
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) |
40 |
Tất cả PT |
| 4 |
GTADCLGA2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) |
60 |
Tất cả PT |
| 5 |
GTADCTDA2 |
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) |
40 |
Tất cả PT |
| 6 |
GTADCKQA2 |
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) |
30 |
Tất cả PT |
| 7 |
GTADCLHA2 |
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) |
30 |
Tất cả PT |
| 8 |
GTADCQHA2 |
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)* |
30 |
Tất cả PT |
| VI. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN |
| 1 |
GTADCLGJ2 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) |
50 |
Tất cả PT |
A00, A01,
D01 ,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
| 2 |
GTADCDTJ2 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) |
50 |
Tất cả PT |
| 3 |
GTADCCMJ2 |
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) |
30 |
Tất cả PT |
| VII. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ |
| 1 |
GTADKTT2 |
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng |
10 |
Tất cả PT |
A00, A01,
D01 ,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
| 2 |
GTADKLG2 |
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng |
10 |
Tất cả PT |
| VIII. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH HỌC TẠI ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO PHÚ THỌ - MÃ TUYỂN SINH GTP |
| 1 |
GTADCQM1 |
Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) |
40 |
Tất cả PT |
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
|
| 2 |
GTADCKT1 |
Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) |
40 |
Tất cả PT |
| 3 |
GTADCOT1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) |
100 |
Tất cả PT |
A00, A01,
D01, D07,
C01, C02, X02, X03, X26, X27
|
| 4 |
GTADCTT1 |
Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) |
65 |
Tất cả PT |
| 5 |
GTADCCD1 |
CNKT Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) |
30 |
Tất cả PT |