Mã trường: GTA

Tên trường: Đại học Công nghệ giao thông vận tải

Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology

Tên viết tắt: UTT

Địa chỉ: Số 54 Triều Khúc, phường Thanh Liệt, Hà Nội

Website: http://tuyensinh.utt.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/utt.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026

I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (ĐẠI TRÀ)
TT Mã xét tuyển Tên chuyên ngành Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh Tổ hợp XT
1 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ 180 Tất cả PT
A00, A01,
D01 ,D07, C01, C02,
X02, X03, X26,X27













2 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông 40 Tất cả PT
3 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 60 Tất cả PT
4 GTADCBC2 Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc 30 Tất cả PT
5 GTADCBI2 Xây dựng và quản lý số công trình giao thông (BIM) 30 Tất cả PT
6 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp 160 Tất cả PT
7 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị 80 Tất cả PT
8 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất 180 Tất cả PT
9 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 170 Tất cả PT
10 GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid 100 Tất cả PT
11 GTADCOD2 Cơ điện tử ô tô 140 Tất cả PT
12 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh 50 Tất cả PT
13 GTADCMQ2 Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng * 50 Tất cả PT
14 GTADCMX2 Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng 50 Tất cả PT
15 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi 30 Tất cả PT
16 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy 100 Tất cả PT
17 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức 170 Tất cả PT
18 GTADCLD2 Lữ hành và du lịch 60 Tất cả PT
19 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng 240 Tất cả PT
20 GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản 60 Tất cả PT
21 GTADCQX2 Quản lý xây dựng 120 Tất cả PT
22 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường 70 Tất cả PT
23 GTADCTT2 Công nghệ thông tin 270 Tất cả PT
24 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 120 Tất cả PT
25 GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng 60 Tất cả PT
26 GTADCAI2 Trí tuệ nhân tạo * 100 Tất cả PT
27 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 200 Tất cả PT
28 GTADCRT2 Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 100 Tất cả PT
29 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 320 Tất cả PT
32 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 220 Tất cả PT
33 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông 100 Tất cả PT
34 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp 180 Tất cả PT
A00, A01, D01, D07,
C01, C02,
X01, X02, X03, X25, X26, X27
35 GTADCQM2 Quản trị Marketing 330 Tất cả PT
36 GTADCTD2 Thương mại điện tử 360 Tất cả PT
37 GTADCKS2 Kinh doanh số 130 Tất cả PT
38 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp 180 Tất cả PT
39 GTADCHQ2 Hải quan và Logistics 150 Tất cả PT
40 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp 330 Tất cả PT
41 GTADCKQ2 Kinh doanh quốc tế 60 Tất cả PT
42 GTADCCI2 Thương mại quốc tế 60 Tất cả PT
43 GTADCFT2 Công nghệ tài chính 180 Tất cả PT
44 GTADCPK2 Phân tích dữ liệu trong kinh tế* 60 Tất cả PT
45 GTADCMA2 Truyền thông Marketing * 50 Tất cả PT
46 GTADCMS2 Digital Marketing * 50 Tất cả PT
47 GTADCLA2 Luật 64
PT2, PT3,
PT4.3

C00, C03, C04, D01, X01, X25

48 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh 87

A01, D01,

D07,X25, X26, X27

II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
1 GTADCHS2 Đường sắt tốc độ cao 50 Tất cả PT
A00, A01,
D01 ,D07, C01, C02,
X02, X03, X26,X27

 
 
 
2 GTADCXS2 Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị* 30 Tất cả PT
3 GTADCDM2 Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại 40 Tất cả PT
4 GTADCVS2 Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao* 50 Tất cả PT
III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ VI MẠCH BÁN DẪN
1 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn 60 Tất cả PT
A00, A01, D07,
C01, C02, X02,
X03, X26, X27

 
2 GTADCVV2 Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn 50 Tất cả PT
IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG
1 GTADCTGT2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 30
PT2,
PT4.1,
PT4.2
A00, A01, D01, D07, C01, C02,
X02, X03, X26, X27
2 GTADCCHT2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 30
3 GTADCDQT2 Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh * 30
4 GTADCHST2 Đường sắt tốc độ cao 30
5 GTADCGMT2 Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh * 30
V. CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG ANH
1 GTADCTTA2 Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) 50 Tất cả PT
A00, A01,
D01 ,D07, C01, C02,
X02, X03, X26,X27
2 GTADCLDA2 Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) 30 Tất cả PT
3 GTADCODA2 Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) 40 Tất cả PT
4 GTADCLGA2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) 60 Tất cả PT
5 GTADCTDA2 Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) 40 Tất cả PT
6 GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) 30 Tất cả PT
7 GTADCLHA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) 30 Tất cả PT
8 GTADCQHA2 Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)* 30 Tất cả PT
VI. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN
1 GTADCLGJ2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 50 Tất cả PT
A00, A01,
D01 ,D07, C01, C02,
X02, X03, X26, X27
2 GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 50 Tất cả PT
3 GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 30 Tất cả PT
VII. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ
1 GTADKTT2 Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng 10 Tất cả PT
A00, A01,
D01 ,D07, C01, C02,
X02, X03, X26, X27
2 GTADKLG2 Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng 10 Tất cả PT
VIII. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH HỌC TẠI ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO PHÚ THỌ - MÃ TUYỂN SINH GTP
1 GTADCQM1 Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ) 40 Tất cả PT
A00, A01, D01, D07, C01, C02,
X01, X02, X03, X25, X26, X27
2 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ) 40 Tất cả PT
3 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ) 100 Tất cả PT
A00, A01,
D01, D07,
C01, C02,
X02, X03, X26, X27
4 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ) 65 Tất cả PT
5 GTADCCD1 CNKT Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ) 30 Tất cả PT
 

Học phí Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2025 - 2026

Học phí Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm học 2025-2026 dự kiến sẽ dao động từ 470.000 đến 1.060.000 đồng/tín chỉ, tùy theo ngành và chương trình đào tạo. Cụ thể, các chương trình đại trà có thể có mức học phí 470.000 đồng/tín chỉ, trong khi các chương trình chất lượng cao hoặc các ngành thuộc khối kỹ thuật có thể có mức học phí cao hơn, ví dụ 850.000 đồng/tín chỉ hoặc 1.060.000 đồng/tháng. 

Dưới đây là một số thông tin chi tiết hơn:
  • Chương trình đại trà: Mức học phí dự kiến là 470.000 đồng/tín chỉ. 
     
  • Chương trình chất lượng cao: Mức học phí có thể là 850.000 đồng/tín chỉ. 
     
  • Ngành khối kỹ thuật: Học phí có thể là 1.060.000 đồng/tháng. 
     
  • Ngành khối kinh tế, vận tải: Học phí có thể là 960.000 đồng/tháng. 
     

Ngoài ra, trường cũng có thể có các chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh, với mức học phí có thể tương đương với chương trình chất lượng cao. 

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2025