Mã trường: GTA

Tên trường: Đại học Công nghệ giao thông vận tải

Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology

Tên viết tắt: UTT

Địa chỉ: Số 54 Triều Khúc, phường Thanh Liệt, Hà Nội

Website: http://tuyensinh.utt.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/utt.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 GTADCAI2 Trí tuệ nhân tạo 180 ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
2 GTADCAI3 Trí tuệ nhân tạo 180 Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
3 GTADCAI4 Trí tuệ nhân tạo 180 ĐGNL HN Q00
4 GTADCAI5 Trí tuệ nhân tạo 180 ĐGTD BK K00
5 GTADCAI6 Trí tuệ nhân tạo 180 ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
6 GTADCAI7 Trí tuệ nhân tạo 180 Ưu Tiên  
7
GTADCAT2
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
60
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8
GTADCBC2
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
30
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9
GTADCBI2
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10
GTADCCD1
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11
GTADCCD2
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
150
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12
GTADCCDD2
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13
GTADCCDJ2
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14
GTADCCH2
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
60
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15
GTADCCI2
Thương mại quốc tế
40
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16
GTADCCM2
Công nghệ chế tạo máy
100
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17
GTADCCMJ2
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18
GTADCCN2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
150
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19
GTADCDD2
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
180
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20
GTADCDM2
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
50
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21
GTADCDT2
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
260
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22
GTADCDTJ2
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh 80 ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A01; D01; D07; X25; X26; X27
24
GTADCFT2
Công nghệ tài chính
100
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25
GTADCHQ2
Hải quan và Logistics
120
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26
GTADCHS2
Đường sắt tốc độ cao
80
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27
GTADCHSA2
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28
GTADCHT2
Hệ thống thông tin
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
29
GTADCKB2
Kinh tế và quản lý bất động sản
60
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
30
GTADCKN2
Kiến trúc nội thất
180
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
31
GTADCKQ2
Kinh doanh quốc tế
30
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
32
GTADCKS2
Kinh doanh số
120
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
33
GTADCKT1
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
34
GTADCKT2
Kế toán doanh nghiệp
360
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
35
GTADCKX2
Kinh tế xây dựng
240
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
36 GTADCLA2 Luật 60 ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN C00; C03; C04; D01; X01; X25
37
GTADCLD2
Lữ hành và du lịch
50
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
38
GTADCLDA2
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
39
GTADCLG2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
240
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
40
GTADCLGA2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
41
GTADCLGJ2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
42
GTADCLH2
Logistics và hạ tầng giao thông
60
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
43
GTADCLHA2
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
44
GTADCMA2
Marketing
100
Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
45
GTADCMN2
Công nghệ và quản lý môi trường
70
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
46 GTADCMQ2 Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng 40 ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
47 GTADCMQ3 Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng 40 Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
48 GTADCMQ4 Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng 40 ĐGNL HN Q00
49 GTADCMQ5 Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng 40 ĐGTD BK K00
50
GTADCMQ6
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
40
Ưu Tiên  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
51
GTADCMS2
Digital Marketing
100
Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
52
GTADCMT2
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
30
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
53
GTADCMX2
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
80
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
54
GTADCOD2
Cơ điện tử ô tô
100
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
55
GTADCODA2
Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
56
GTADCOG2
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
40
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
57
GTADCOH2
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
60
Ưu Tiên  
ĐGNL SPHNĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
58
GTADCOT1
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
59
GTADCOT2
Công nghệ kỹ thuật ô tô
300
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
60
GTADCPK2
Phân tích dữ liệu trong kinh tế
60
Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
61
GTADCQK2
Quản lý kinh tế
60
Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
62
GTADCQM2
Quản trị Marketing
305
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
63
GTADCQMA2
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
64 GTADCQS2 Quản lý xây dựng số 40 ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
65 GTADCQS3 Quản lý xây dựng số 40 Học Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
66 GTADCQS4 Quản lý xây dựng số 40 ĐGNL HN Q00
67 GTADCQS5 Quản lý xây dựng số 40 ĐGTD BK K00
68
GTADCQS6
Quản lý xây dựng số
40
Ưu Tiên  
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
69
GTADCQT2
Quản trị doanh nghiệp
120
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
70
GTADCQX2
Quản lý xây dựng
45
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
71
GTADCQXD2
Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
72
GTADCRT2
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
120
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
73
GTADCTD2
Thương mại điện tử
350
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
74
GTADCTDA2
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
75
GTADCTG2
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
60
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
76
GTADCTGA2
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
77
GTADCTN2
Tài chính doanh nghiệp
180
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
78
GTADCTQ2
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
60
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
79
GTADCTT1
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
80
GTADCTT2
Công nghệ thông tin
240
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
81
GTADCTTA2
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
82
GTADCVL2
Logistics và vận tải đa phương thức
180
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
83
GTADCVM2
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
60
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
84
GTADCVS2
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
50
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
85
GTADCVV2
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
40
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
86
GTADCXQ2
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
80
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
87
GTADCXS2
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
50
Ưu Tiên  
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
88
GTADKLG2
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
89
GTADKTT2
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
0
ĐT THPTĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27
Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Học phí Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2025 - 2026

Học phí Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm học 2025-2026 dự kiến sẽ dao động từ 470.000 đến 1.060.000 đồng/tín chỉ, tùy theo ngành và chương trình đào tạo. Cụ thể, các chương trình đại trà có thể có mức học phí 470.000 đồng/tín chỉ, trong khi các chương trình chất lượng cao hoặc các ngành thuộc khối kỹ thuật có thể có mức học phí cao hơn, ví dụ 850.000 đồng/tín chỉ hoặc 1.060.000 đồng/tháng. 

Dưới đây là một số thông tin chi tiết hơn:
  • Chương trình đại trà: Mức học phí dự kiến là 470.000 đồng/tín chỉ. 
     
  • Chương trình chất lượng cao: Mức học phí có thể là 850.000 đồng/tín chỉ. 
     
  • Ngành khối kỹ thuật: Học phí có thể là 1.060.000 đồng/tháng. 
     
  • Ngành khối kinh tế, vận tải: Học phí có thể là 960.000 đồng/tháng. 
     

Ngoài ra, trường cũng có thể có các chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh, với mức học phí có thể tương đương với chương trình chất lượng cao. 

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2025