khoahoc.vietjack.com
20 lượt xem
TLA

Đại học Thủy Lợi công bố điểm sàn và bảng quy đổi điểm xét tuyển năm 2026

Mã trường: TLA 5.0 20 lượt xem 3 giờ trước

Trường Đại học Thủy Lợi (TLU) đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) và bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026 tại cơ sở Hà Nội.

Năm 2026, trường áp dụng ngưỡng điểm đầu vào đối với các phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết hợp học bạ THPT và xét tuyển bằng kết quả Kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA). Đồng thời, trường cũng công bố bảng quy đổi điểm tương đương để bảo đảm sự công bằng giữa các phương thức xét tuyển.

1. Điểm sàn xét tuyển Đại học Thủy Lợi năm 2026

Theo thông báo của trường Đại học Thủy Lợi, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026 được áp dụng đối với các phương thức tuyển sinh sau:

- PT1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- PT2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên theo quy định của trường.

- PT3: Xét tuyển bằng kết quả Kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA).

Xem thêm: Điểm chuẩn của trường Đại học Thủy Lợi các năm gần đây

STT

Mã tuyển sinh

Ngành/Chương trình

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào

Ghi chú

PT1

PT2

PT3

1

TLA101

Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

16.00

20.50

   

2

TLA104

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

16.00

20.50

   

3

TLA111

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

16.00

20.50

   

4

TLA113

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

16.00

20.50

   

5

TLA114

Quản lý xây dựng

16.00

20.50

   

6

TLA102

Kỹ thuật tài nguyên nước

16.00

20.50

   

7

TLA107

Kỹ thuật cấp thoát nước

16.00

20.50

   

8

TLA110

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

16.00

20.50

   

9

TLA103

Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)

16.00

20.50

   

10

TLA119

Công nghệ sinh học

16.00

20.50

45.00

 

11

TLA109

Kỹ thuật môi trường

16.00

20.50

45.00

 

12

TLA118

Kỹ thuật hóa học

16.00

20.50

45.00

 

13

TLA106

Công nghệ thông tin

17.50

22.50

47.31

 

14

TLA116

Hệ thống thông tin

17.50

22.50

47.31

 

15

TLA117

Kỹ thuật phần mềm

17.50

22.50

47.31

 

16

TLA126

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

17.50

22.50

47.31

 

17

TLA127

An ninh mạng

17.50

22.50

47.31

 

18

TLA105

Kỹ thuật cơ khí

17.50

22.50

47.31

 

19

TLA122

Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)

17.50

22.50

47.31

 

20

TLA130

Chương trình kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh

17.50

22.50

47.31

 

21

TLA123

Kỹ thuật ô tô

17.50

22.50

47.31

 

22

TLA120

Kỹ thuật cơ điện tử

17.50

22.50

47.31

 

23

TLA112

Kỹ thuật điện

17.50

22.50

47.31

 

24

TLA121

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

17.50

22.50

47.31

 

25

TLA124

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện từ - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)

17.50

22.50

47.31

 

26

TLA128

Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh

17.50

22.50

47.31

 

27

TLA401

Kinh tế

17.50

22.50

   

28

TLA404

Kinh tế xây dựng

16.00

20.50

   

29

TLA407

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

17.50

22.50

   

30

TLA406

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17.50

22.50

   

31

TLA405

Thương mại điện tử

17.50

22.50

   

32

TLA413

Kinh doanh thương mại

17.50

22.50

   

33

TLA410

Kinh tế số

17.50

22.50

   

34

TLA402

Quản trị kinh doanh

17.50

22.50

   

35

TLA403

Kế toán

17.50

22.50

   

36

TLA411

Chương trình Kế toán tích hợp ACCA

17.50

22.50

   

37

TLA408

Tài chính – Ngân hàng

17.50

22.50

   

38

TLA412

Chương trình Công nghệ tài chính

17.50

22.50

   

39

TLA414

Marketing

17.50

22.50

   

40

TLA409

Kiểm toán

17.50

22.50

   

41

TLA301

Luật

20.00

24.75

 

Điểm Ngữ văn ≥6

hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥12

42

TLA302

Luật kinh tế

20.00

24.75

 

43

TLA203

Ngôn ngữ Anh

17.50

22.50

   

44

TLA204

Ngôn ngữ Trung Quốc

17.50

22.50

   

45

TLA201

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng

16.00

20.50

   

46

TLA202

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước

16.00

20.50

   

Một số lưu ý đối với ngưỡng điểm đầu vào năm 2026:

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm xét tuyển, đã bao gồm điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, điểm cộng và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có).

- Riêng hai ngành Luật và Luật Kinh tế, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT là 20,0 điểm đối với tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 30. Mức điểm này không nhân hệ số, không tính điểm cộng và áp dụng chung cho thí sinh học theo Chương trình giáo dục phổ thông 2006 và 2018.

- Ngoài việc đáp ứng ngưỡng điểm sàn, thí sinh còn phải bảo đảm các điều kiện nguồn tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo cũng như quy định tuyển sinh của nhà trường.

2. Đại học Thủy Lợi công bố bảng quy đổi điểm tương đương năm 2026

Bên cạnh điểm sàn, Trường Đại học Thủy Lợi cũng công bố bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển nhằm bảo đảm sự thống nhất và công bằng trong quá trình xét tuyển.

Bảng quy đổi được sử dụng để xác định mức điểm tương đương giữa các phương thức như:

- Kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT;

- Kết quả Kỳ thi Đánh giá tư duy (TSA);

- Phương thức xét tuyển kết hợp học bạ THPT và các điều kiện ưu tiên.

Thí sinh nên theo dõi kỹ bảng quy đổi do nhà trường công bố để chủ động đối chiếu kết quả của mình theo từng phương thức xét tuyển, từ đó lựa chọn phương thức phù hợp và xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả trong mùa tuyển sinh đại học năm 2026.

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.

3. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Xem thêm các thông tin về tuyển sinh 2026:

- Hướng dẫn đăng ký xét tuyển nguyện vọng xét tuyển đại học năm 2026

- Đề thi THPT năm 2026.

- Tra xếp hạng điểm thi THPT 2026

- Tra cứu điểm thi THPTQG 2026

- Điểm sàn các trường đại học năm 2026



Được xem nhiều