khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/06/2026 247 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 74 đến 75

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác \(ABC\)\(A\left( {1;2} \right),\,\,B\left( { - 2;6} \right),\,\,C\left( {9;8} \right)\).

Số đo góc A của tam giác \(ABC\) bằng    

A. \(30^\circ \).         
B. \(45^\circ \).         
C. \(60^\circ \). 
D. \(90^\circ \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 3\,;4} \right),\,\,\overrightarrow {AC} = \left( {8\,;6} \right) \Rightarrow \overrightarrow {AB} \cdot \,\overrightarrow {AC} = - 3 \cdot 8 + 4 \cdot 6 = 0\).

Do đó \(\overrightarrow {AB} \bot \overrightarrow {AC} \) hay tam giác \(ABC\) vuông tại A. Vậy \(\widehat A = 90^\circ \). Chọn D.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Tọa độ hình chiếu của điểm A lên cạnh BC là:     

A. \(\left( {\frac{{32}}{5};\frac{1}{5}} \right)\).                      
B. \(\left( { - \frac{1}{5};\frac{{32}}{5}} \right)\).                       
C. \(\left( {\frac{1}{5};\frac{{32}}{5}} \right)\).                       
D. \(\left( { - \frac{{32}}{5};\frac{1}{5}} \right)\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Gọi \(H\left( {x;y} \right)\) là hình chiếu của A lên BC.

Ta có \(\overrightarrow {AH} \left( {x - 1;y - 2} \right),\,\,\overrightarrow {BH} \left( {x + 2;y - 6} \right),\,\,\overrightarrow {BC} \left( {11;2} \right)\).

\(AH \bot BC \Leftrightarrow \overrightarrow {AH} \cdot \overrightarrow {BC} = 0 \Leftrightarrow 11\left( {x - 1} \right) + 2\left( {y - 2} \right) = 0\) hay \(11x + 2y - 15 = 0\) (1).

Mặt khác \(\overrightarrow {BH} ,\,\overrightarrow {BC} \) cùng phương nên \(\frac{{x + 2}}{{11}} = \frac{{y - 6}}{2} \Leftrightarrow 2x - 11y + 70 = 0\) (2).

Từ (1) và (2) suy ra \(x = \frac{1}{5},\,\,y = \frac{{32}}{5}\). Vậy hình chiếu của A lên BC là \(H\left( {\frac{1}{5};\frac{{32}}{5}} \right)\). Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(v\left( {{t_1}} \right) = \frac{1}{{90\,000\,000}}t_1^3 + \frac{1}{{500}}{t_1} + 1\,\,\,\left( {{\rm{m/s}}} \right)\).                           
B. \(v\left( {{t_1}} \right) = \frac{1}{{90\,000\,000}}t_1^3 + \frac{n}{{500}}{t_1} + 1\,\,\,\left( {{\rm{m/s}}} \right)\), \(n > 0\).    
C. \(v\left( {{t_1}} \right) = \frac{1}{{9\,000}}t_1^2 + \frac{n}{{100}}{t_1}\,\,\left( {{\rm{m/s}}} \right)\), \(n > 0\).    
D. \(v\left( {{t_1}} \right) = \frac{1}{{9\,000}}t_1^2 + \frac{n}{{100}}{t_1} + 1\,\,\,\left( {{\rm{m/s}}} \right)\), \(n > 0\).

Lời giải

Ta có vận tốc của tên lửa tầm trung là:

\(v\left( {{t_1}} \right) = \int {a\left( {{t_1}} \right)d{t_1}} = \int {\left( {\frac{1}{{4500}}{t_1} + \frac{n}{{100}}} \right)} \,{\rm{d}}{t_1} = \frac{1}{{9000}}t_1^2 + \frac{n}{{100}}{t_1} + C\).

Vì khi \({t_1} = 0\) thì \(v\left( {{t_1}} \right) = 0\) nên suy ra \(C = 0\).

Do đó \(v\left( {{t_1}} \right) = \frac{1}{{9000}}t_1^2 + \frac{n}{{100}}{t_1}\,\,\left( {{\rm{m/s}}} \right)\), \(n > 0\). Chọn C.

Câu 2

A. \(52,06\% \).        
B. \(47,94\% \).        
C. \(49,74\% \). 
D. \(50,26\% \).

Lời giải

Giả sử gặp một người trong làng không mắc bệnh, xác suất để người đó là nữ chính là xác suất có điều kiện \(P\left( {\bar B|\bar A} \right)\).

Ta có \(P\left( {\bar A} \right) = 1 - P\left( A \right) = 1 - 0,0047 = 0,9953\); \(P\left( {\bar A|\bar B} \right) = 1 - P\left( {A|\bar B} \right) = 1 - 0,0035 = 0,9965\).

Theo công thức Bayes: \(P\left( {\bar B\mid \bar A} \right) = \frac{{P\left( {\bar B} \right) \cdot P\left( {\bar A|\bar B} \right)}}{{P\left( {\bar A} \right)}} = \frac{{13}}{{25}} \cdot \frac{{0,9965}}{{0,9953}} \approx 0,5206 = 52,06\% \). Chọn A.

Câu 3

A. \(0,42\% \).          
B. \(0,45\% \).          
C. \(0,47\% \). 
D. \(0,51\% \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\alpha = \frac{\pi }{{22}}\).               
B. \(\alpha = - \frac{{2\pi }}{{45}}\).    
C. \(\alpha  =  - \frac{\pi }{{21}}\).                   
D. \(\alpha=- \frac{\pi }{{22}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hai đường thẳng \({\Delta _1}\)\({\Delta _2}\) cắt nhau.                                
B. Hai đường thẳng \({\Delta _1}\)\({\Delta _2}\) song song với nhau.                          
C. Hai đường thẳng \({\Delta _1}\)\({\Delta _2}\) chéo nhau.                                
D. Hai đường thẳng \({\Delta _1}\)\({\Delta _2}\) vuông góc với nhau.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {\frac{{32}}{5};\frac{1}{5}} \right)\).                      
B. \(\left( { - \frac{1}{5};\frac{{32}}{5}} \right)\).                       
C. \(\left( {\frac{1}{5};\frac{{32}}{5}} \right)\).                       
D. \(\left( { - \frac{{32}}{5};\frac{1}{5}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP