khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/06/2026 333 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 84 đến 85

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^2} + 4x + 2\).

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\)    

A. \(\frac{{{x^3}}}{3} + 2{x^2} + 2x + C\).                              
B. \(\frac{{{x^3}}}{3} + {x^2} + 2x + C\).                              
C. \(\frac{{{x^3}}}{3} - 2{x^2} + x + C\).                              
D. \({x^3} + 2{x^2} + 2x + C\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \(\mathop \smallint \nolimits^ \;f\left( x \right)dx = \mathop \smallint \nolimits^ \;\left( {{x^2} + 4x + 2} \right)dx = \frac{{{x^3}}}{3} + 2{x^2} + 2x + C\). Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Biết 032fx+3xdx=a+cdln3, trong đó \(\frac{c}{d}\) là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức \(T = a - c - d\) là:     

A. 67.                       
B. 13.                       
C. 23.                               
D. 77.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

\[\int\limits_0^3 {\left[ {2f\left( x \right) + {3^{ - x}}} \right]} \,dx = 2\int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_0^3 {{3^{ - x}}} dx\] \[ = 2\left. {\left( {\frac{{{x^3}}}{3} + 2{x^2} + 2x} \right)} \right|_0^3 + \int\limits_0^3 {{{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^x}} dx\]

\[ = 66 + \left. {\frac{{{{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^x}}}{{\ln \frac{1}{3}}}} \right|_0^3\]\( = 66 - \frac{{26}}{{27{\rm{ln}}\frac{1}{3}}} = 66 + \frac{{26}}{{27{\rm{ln}}3}}\).

Do đó \(a = 66,c = 26,d = 27\). Vậy \(T = a - c - d = 66 - 26 - 27 = 13\). Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(y = - 2x + 3\).  
B. \(y = - 2x - 3\).   
C. \(y = 2x - 3\).                               
D. \(y = 2x + 3\).

Lời giải

Tập xác định của hàm số là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\). Ta có \(y' = \frac{{ - 2}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\).

Gọi \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) thuộc đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - x + 3}}{{x - 1}}\).

Ta có \({x_0} = 0\) thì \({y_0} = - 3\) nên \(M\left( {0; - 3} \right)\).

\(y'\left( 0 \right) = - 2\). Vậy phương trình tiếp tuyến tại điểm \(M\left( {0; - 3} \right)\)\(y = - 2x - 3\). Chọn B.

Lời giải

Khi \(m = 2\), ta có \(f\left( x \right) = {x^3} - 2{x^2} - 4x + 8\).

Ta có \[f'\left( x \right) = 3{x^2} - 4x - 4 = 0 \Leftrightarrow x = - \frac{2}{3}\] hoặc \(x = 2\) đều thuộc đoạn \(\left[ { - 1;3} \right]\).

\(f\left( { - 1} \right) = 9;\,\,f\left( { - \frac{2}{3}} \right) = \frac{{256}}{{27}};\,\,f\left( 2 \right) = 0;\,\,f\left( 3 \right) = 5\).

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ { - 1;3} \right]\)\(f\left( 2 \right) = 0\). Chọn C.

Câu 3

Tần suất của nhóm khối lượng trứng \(\left[ {36;42} \right)\) là:     

A. \(23,5\% \).         
B. \(38\% \).            
C. \(19\% \). 
D. \(47\% \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(G\left( { - \frac{4}{3};\,\frac{5}{3}} \right)\).                      

B. \(G\left( {\frac{4}{3};\,\frac{5}{3}} \right)\).                      
C. \(G\left( { - \frac{5}{3};\,\frac{4}{3}} \right)\).            
D. \(G\left( { - \frac{4}{3}; - \,\frac{5}{3}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{{{x^3}}}{3} + 2{x^2} + 2x + C\).                              

B. \(x + 2y - 4z + 6 = 0\).                               
C. \(\frac{{{x^3}}}{3} - 2{x^2} + x + C\).                              
D. \({x^3} + 2{x^2} + 2x + C\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP