Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Hai đường tròn tiếp xúc ngoài có \(3\) tiếp tuyến chung.
B. Hai đường tròn ở ngoài nhau có \(2\) tiếp tuyến chung.
C. Hai đường tròn tiếp xúc trong có \(1\) tiếp tuyến chung.
D. Hai đường tròn có một đường tròn đựng đường tròn kia thì chúng không có tiếp tuyến chung.
Câu hỏi trong đề: 25 bài tập Vị trí tương đối của hai đường tròn có lời giải !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn B
Hai đường tròn ở ngoài nhau có \(4\) tiếp tuyến chung.
Câu hai đường tròn \(\left( O \right)\) và \(\left( {O'} \right)\) có bốn tiếp tuyến chung là \(AB;CD;EF;GH\).

Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. cắt nhau.
B. không giao nhau.
C. tiếp xúc trong.
D. tiếp xúc ngoài.
Lời giải
Chọn C
Ta có: \(R - r = 7 - 3 = 4\left( {cm} \right)\)
\[ \Rightarrow OO' = R - r\left( { = 4cm} \right)\]
Vậy hai đường tròn đã cho tiếp xúc trong.
Câu 2
A. \(4cm\).
B. \(3\sqrt 2 cm\).
C. \(6cm\).
D. \(5\sqrt 2 cm\).
Lời giải
Chọn B
Lưu ý: Có cách kẻ tiếp tuyến chung tại \(A\) nữa.
Đây là câu trong đề thi TS tỉnh Bắc Ninh năm 2021-2022.

Ta có \(B \in (O)\), \(C \in (O')\) và \(BC = CM = 4\;{\rm{cm}}\)nên \(C\) là trung điểm của \(BM\).
Lại có \(OB \bot BM\) và \(CO' \bot BC\) (\(BC\) là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn)
\( \Rightarrow CO'{\rm{ // }}OB\).
Xét \(\Delta OBM\) có \(C\) là trung điểm của \(BM\) và \(CO\prime {\rm{ // }}OB\)
Suy ra \(O\prime \) là trung điểm của \(OM\).
Do đó \(CO\prime \) là đường trung bình của \(\Delta OBM\).
\( \Rightarrow CO\prime = \frac{1}{2}OB\) hay \(OB = R = 2r\)
Và \(OM = 2OO' = 2(R + r) = 6r\)
Áp dụng định lý Pytago cho \(\Delta OBM\) vuông tại \(B\) có
\(O{B^2} + B{M^2} = O{M^2}\)
\( \Rightarrow {\left( {2r} \right)^2} + {8^2} = {\left( {6r} \right)^2}\)\( \Leftrightarrow 4{r^2} + 64 = 36{r^2}\)
\( \Leftrightarrow 32{r^2} = 64\)\( \Leftrightarrow {r^2} = 2\)
\( \Leftrightarrow r = \sqrt 2 \)
Suy ra \(R + r = 3r = 3\sqrt 2 \left( {{\rm{cm}}} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \({90^0}\)
B. \({60^0}\)
C. \({80^0}\)
D. \({100^0}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(AM = \frac{{B{O_1} + C{O_2}}}{2}\)
B. \(AM \bot A{O_1};AM \bot A{O_2}\)
C. \(AM = \frac{1}{2}BC\)
D. \(AM = MC\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \[OO' \approx 6,5cm\].
B. \[OO' \approx 6,1cm\].
C. \[OO' \approx 6cm\].
D. \[OO' \approx 6,2cm\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \[{\rm{OO'}}\,\,{\rm{ < }}\,\,{\rm{7}}{\mathop{\rm cm}\nolimits} \].
B. \[{\rm{1cm}}\,\, \le \,\,{\rm{OO'}}\,\, \le \,\,{\rm{7}}{\mathop{\rm cm}\nolimits} \].
C. \[{\rm{OO'}}\,\, \ge \,1{\mathop{\rm cm}\nolimits} \].
D. \[{\rm{1cm}}\,\, < \,\,{\rm{OO'}}\,\,{\rm{ < }}\,\,{\rm{7}}{\mathop{\rm cm}\nolimits} \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

