khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/07/2026 309 Lưu

Một hộp có 25 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số \[1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\, \ldots \,;\,\,25\,;\] hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Gọi \[A\] là biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 5” và \[B\] là biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có hai chữ số và tổng các chữ số bằng 5”.

a) Có 3 kết quả thuận lợi cho biến cố \[A\].

Đúng
Sai

b) Có 2 kết quả thuận lợi cho biến cố \[B\].

Đúng
Sai

c) \[P\left( A \right) = \frac{1}{5}.\]

Đúng
Sai
d) \[P\left( B \right) = \frac{2}{{25}}.\]
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:     a) Sai.                  b) Đúng.              c) Đúng.                  d) Đúng.
a) 5 kết quả thuận lợi cho biến cố \[A\] \[5\,;\,\,10\,;\,\,15\,;\,\,20\,;\,\,25.\] Do đó a) Sai.

b) Có 2 kết quả thuận lợi cho biến cố \[B\] \[14\,;\,\,23.\] Do đó b) Đúng.

c) Xác suất của biến cố \[A\] \(P\left( A \right) = \frac{5}{{25}} = \frac{1}{5}.\) Do đó c) Đúng.

d) Xác suất của biến cố \[B\] \(P\left( B \right) = \frac{2}{{25}}.\) Do đó d) Đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Trong 50 lần thử, số lần gieo được mặt có số chấm là số lẻ là: \[8 + 9 + 6 = 23\] (lần).

Xác suất thực nghiệm của biến cố “Gieo được mặt có số chấm là số lẻ” sau 50 lần thử trên là: \(\frac{{23}}{{50}} = 0,46.\)

Lời giải

Đáp án:

120

Đáp án: 120.

Đổi 20 phút \( = \frac{1}{3}\) giờ.

Gọi quãng đường \[AB\] \[x\,\,\left( {{\rm{km}}} \right)\,\,\left( {x > 0} \right).\]

Thời gian đi từ A đến B \(\frac{x}{{40}}\) (giờ).

Lúc về người đó tăng vận tốc thêm 5 km/h nên vận tốc lúc về của người đó là \[40 + 5 = 45\,\,\left( {{\rm{km/h}}} \right).\]

Thời gian đi từ B về A \(\frac{x}{{45}}\) (giờ).

Vì thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 20 phút (\( = \frac{1}{3}\) giờ) nên ta có phương trình:

\(\frac{x}{{40}} - \frac{x}{{45}} = \frac{1}{3}\)

\(\frac{{9x}}{{360}} - \frac{{8x}}{{360}} = \frac{1}{3}\)

\(9x - 8x = 120\)

\(x = 120\) (TMĐK).

Vậy quãng đường AB là 120 km.

Câu 6

a) \[\sin \widehat {BAM} = \cos \alpha .\]

Đúng
Sai

b) \[BM = 2a \cdot \sin a.\]

Đúng
Sai

c) \[AM = 2a \cdot \cos \alpha .\]

Đúng
Sai
d) Diện tích tam giác \[ABC\] là: \[S = 4{a^2} \cdot \sin \alpha \cdot \cos \alpha .\]
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Phương trình đã cho là phương trình bậc nhất một ẩn.

Đúng
Sai

b) Cặp số \[\left( {5\,;\,\, - 1} \right)\] là một nghiệm của phương trình đã cho.

Đúng
Sai

c) Tất cả nghiệm của phương trình đã cho được biểu diễn bởi đường thẳng  \(y = 3 - \frac{1}{2}x.\)

Đúng
Sai
d) Phương trình đã cho có vô số nghiệm, nghiệm tổng quát là \[\left( {3 - 2y\,;\,\,y} \right)\] với \[y \in \mathbb{R}\] tùy ý.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP