Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:
Nhóm
\([0,5;2,5)\)
\([2,5;4,5)\)
\([4,5;6,5)\)
\([6,5;8,5)\)
\([8,5;10,5)\)
Tần số
4
7
16
8
5
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng
Sai
a)
Nhóm \([0,5;2,5)\) có giá trị đại diện là 1,5.
b)
Nhóm \([4,5;6,5)\) có giá trị đại diện là 5,5.
c)
Nhóm \([8,5;10,5)\) có độ dài lớn nhất trong các nhóm còn lại.
d)
Số trung bình của mẫu số liệu trên là 5,5.
Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:
|
Nhóm |
\([0,5;2,5)\) |
\([2,5;4,5)\) |
\([4,5;6,5)\) |
\([6,5;8,5)\) |
\([8,5;10,5)\) |
|
Tần số |
4 |
7 |
16 |
8 |
5 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
|
Mệnh đề |
Đúng |
Sai |
|
|
a) |
Nhóm \([0,5;2,5)\) có giá trị đại diện là 1,5. |
|
|
|
b) |
Nhóm \([4,5;6,5)\) có giá trị đại diện là 5,5. |
|
|
|
c) |
Nhóm \([8,5;10,5)\) có độ dài lớn nhất trong các nhóm còn lại. |
|
|
|
d) |
Số trung bình của mẫu số liệu trên là 5,5. |
|
|
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 3 lớp 12 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Sai |
Cỡ mẫu của mẫu số liệu là \(n = 4 + 7 + 15 + 8 + 5 = 40\).
Bảng sau cho biết giá trị đại diện và độ dài của mỗi nhóm:
|
Nhóm |
\([0,5;2,5)\) |
\([2,5;4,5)\) |
\([4,5;6,5)\) |
\([6,5;8,5)\) |
\([8,5;10,5)\) |
|
Giá trị đại diện |
1,5 |
3,5 |
5,5 |
7,5 |
9,5 |
|
Độ dài nhóm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
d, \(\overline x = \frac{{1,5.4 + 3,5.7 + 5,5.16 + 7,5.8 + 9,5.5}}{{40}} = 5,65\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trong mỗi khoảng cân nặng, giá trị đại diện là trung bình cộng của giá trị hai đầu mút nên ta có bảng sau:
![]()
Tổng số học sinh là \(n = 42\). Cân nặng trung bình của học sinh lớp 11D là
\(\bar x = \frac{{10 \times 43 + 7 \times 48 + 16 \times 53 + 4 \times 58 + 2 \times 63 + 3 \times 68}}{{42}} \approx 51,81(\;{\rm{kg}}).\)
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có bảng thống kê sau:
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
\(\left[ {80;90} \right)\) |
85 |
5 |
|
\(\left[ {90;100} \right)\) |
95 |
7 |
|
\(\left[ {100;110} \right)\) |
105 |
8 |
|
\(\left[ {110;120} \right)\) |
115 |
8 |
|
\(\left[ {120;130} \right)\) |
125 |
12 |
|
|
|
\(n = 40\) |
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:
\(\overline x = \frac{{85.5 + 95.7 + 105.8 + 115.8 + 125.12}}{{40}} = 108,75\)
Phương sai của mẫu số liệu là:
\({s^2} = \frac{{5.{{\left( {85 - 108,75} \right)}^2} + .7{{\left( {95 - 108,75} \right)}^2} + 8.{{\left( {105 - 108,75} \right)}^2} + 8.{{\left( {115 - 108,75} \right)}^2} + 12.{{\left( {125 - 108,75} \right)}^2}}}{{40}}\)
\( \approx 193,4\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Cho bảng số liệu sau. Trả lời những câu hỏi được cho trong bảng, Đúng ghi Đ, Sai ghi S.
|
Nhóm |
Tần số |
|
\(\left[ {15;25} \right)\) |
2 |
|
\(\left[ {25;35} \right)\) |
6 |
|
\(\left[ {35;45} \right)\) |
5 |
|
\(\left[ {45;55} \right)\) |
4 |
|
\(\left[ {55;65} \right)\) |
3 |
|
|
\(n = 20\) |
|
Mệnh đề |
Đúng/Sai |
|
a) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là: \({Q_1} = 50\). |
|
|
b) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu có giá trị nhỏ hơn 38. |
|
|
c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu có giá trị nằm trong khoảng \(\left( {48,5;\,\,51,5} \right)\) |
|
|
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là \({\Delta _Q} = 20\). |
|
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.