PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho tập hợp \(X = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\). Câu nào sau đây đúng?
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho tập hợp \(X = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\). Câu nào sau đây đúng?
A. Số tập con của \(X\) là \(16\).
B. Số tập con của \(X\) gồm có \(2\) phần tử là \(8\).
C. Số tập con của \(X\) chứa số \(1\) là \(6\).
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: A
Số tập con của tập hợp \(X\)là: \({2^4} = 16\).
Số tập con có \(2\) phần tử của tập hợp \(X\) là: \(C_4^2 = 6\).
Số tập con của tập hợp \(X\) chứa số \(1\) là: \(8\).
\(\left\{ 1 \right\}\), \(\left\{ {1;2} \right\},\left\{ {1;3} \right\}\), \(\left\{ {1;4} \right\}\), \(\left\{ {1;2;3} \right\}\), \(\left\{ {1;2;4} \right\}\), \(\left\{ {1;3;4} \right\}\), \(\left\{ {1;2;3;4} \right\}.\)
Số tập con có 3 phần tử của tập hợp \(X\) là: \(C_4^3 = 4\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a) \(a > 0.\)
b) Toạ độ đỉnh \(I(2; - 1)\), trục đối xứng \(x = 2.\)
c) Đồng biến trên khoảng \(( - \infty ;2)\); Nghịch biến trên khoảng \((2; + \infty )\).
Lời giải
a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ
a) \(a > 0.\)
b) Toạ độ đỉnh \(I(2; - 1)\), trục đối xứng \(x = 2.\)
c) Đồng biến trên khoảng \((2; + \infty )\); Nghịch biến trên khoảng \(( - \infty ;2)\).
d) \(x\) thuộc các khoảng \(( - \infty ;1)\) và \((3; + \infty )\) thì \(f(x) > 0\).
Câu 2
a) \(\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \).
b) \(\overrightarrow {AI} = \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AB} \).
c) \(\overrightarrow {AI} = \overrightarrow {AB} + \frac{3}{2}\overrightarrow {AD} \).
Lời giải
a) Đ, b) S, c) S, d) S
a) \(\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \).
b) \(\overrightarrow {AI} = \frac{1}{2}\overrightarrow {AC} + \frac{1}{2}\overrightarrow {AB} = \frac{1}{2}(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} )\).
c) \(\overrightarrow {AI} = \frac{1}{2}(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} )\)\( = \overrightarrow {AB} + \frac{1}{2}\overrightarrow {AD} \).
d) \(\overrightarrow {AJ} = \frac{1}{2}(\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AC} ) = \frac{1}{2}\overrightarrow {AD} + \frac{1}{2}(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} ) = \frac{1}{2}\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} .\)
Câu 3
a) Hệ trên không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
c) Biểu diễn miền nghiệm của hệ là phần được tô đậm như trong hình dưới đây

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC} \].
B. \[\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {CB} = \overrightarrow {AB} \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
a) \(\tan \alpha = 3\).
b) \(\alpha \) là góc tù.
c) \(\sin \alpha = \frac{{3\sqrt {10} }}{{10}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


