Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 03
17 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Ứng dụng để giải các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Xét dấu của biểu thức chứa tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A. Số tập con của \(X\) là \(16\).
B. Số tập con của \(X\) gồm có \(2\) phần tử là \(8\).
C. Số tập con của \(X\) chứa số \(1\) là \(6\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số tập con của tập hợp \(X\)là: \({2^4} = 16\).
Số tập con có \(2\) phần tử của tập hợp \(X\) là: \(C_4^2 = 6\).
Số tập con của tập hợp \(X\) chứa số \(1\) là: \(8\).
\(\left\{ 1 \right\}\), \(\left\{ {1;2} \right\},\left\{ {1;3} \right\}\), \(\left\{ {1;4} \right\}\), \(\left\{ {1;2;3} \right\}\), \(\left\{ {1;2;4} \right\}\), \(\left\{ {1;3;4} \right\}\), \(\left\{ {1;2;3;4} \right\}.\)
Số tập con có 3 phần tử của tập hợp \(X\) là: \(C_4^3 = 4\).
Câu 2/22
A. \(\left\{ {2;4} \right\}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
\(A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{N}} \right|\left( {2x - {x^2}} \right)\left( {2{x^2} - 3x - 2} \right) = 0} \right\}\)\( \Leftrightarrow A = \left\{ {0;\,2} \right\}\).
\(B = \left\{ {\left. {n \in {\mathbb{N}^*}} \right|3 < {n^2} < 30} \right\}\)\( \Leftrightarrow B = \left\{ {\,2;\,3;\,4;5\,} \right\}\).
\( \Rightarrow A \cap B = \left\{ 2 \right\}.\)
Câu 3/22
A. \(2x - 5y + 3z \le 0\).
B. \(3{x^2} + 2x - 4 > 0\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Theo định nghĩa bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 4/22
A. \(2x - y \ge - 3\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Từ hình vẽ ta thấy miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm \(O\left( {0;0} \right)\) nên thay vào các bất phương trình của đáp án B, C đều không thỏa mãn.
Từ hình vẽ ta thấy miền nghiệm của bất phương trình chứa cả đường thẳng \(d:2x - y = - 3\) nên nó là miền nghiệm của bất phương trình \(2x - y \ge - 3\).
Câu 5/22
A. \[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC} \].
B. \[\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {CB} = \overrightarrow {AB} \].
Lời giải
Đáp án đúng là: D
\[\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AB} \].
Câu 6/22
A. \(\overrightarrow {BC} = - 4\overrightarrow {AC} \).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Nếu \(\overrightarrow {AB} = - 3\overrightarrow {AC} \) thì \(\overrightarrow {BC} = 4\overrightarrow {AC} \).
Câu 7/22
A. \(\overrightarrow {MA} = \overrightarrow {MB} .\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \(MN\) là đường trung bình của tam giác \(ABC\).
Do đó \(BC = 2MN \Rightarrow \left| {\overrightarrow {BC} } \right| = 2\left| {\overrightarrow {MN} } \right|.\)
Câu 8/22
A. \(\left| {\overrightarrow {AO} } \right| = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Vì \(\widehat A = 60^\circ \Rightarrow \Delta ABC\) đều \( \Rightarrow AO = \frac{{a\sqrt 3 }}{2} \Rightarrow \left| {\overrightarrow {AO} } \right| = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\)
Câu 9/22
A. \[0,001\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. \(2,80.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
A. \(3.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. \(5,5.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) Hệ trên không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
c) Biểu diễn miền nghiệm của hệ là phần được tô đậm như trong hình dưới đây

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) \(a > 0.\)
b) Toạ độ đỉnh \(I(2; - 1)\), trục đối xứng \(x = 2.\)
c) Đồng biến trên khoảng \(( - \infty ;2)\); Nghịch biến trên khoảng \((2; + \infty )\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) \(\tan \alpha = 3\).
b) \(\alpha \) là góc tù.
c) \(\sin \alpha = \frac{{3\sqrt {10} }}{{10}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) \(\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \).
b) \(\overrightarrow {AI} = \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AB} \).
c) \(\overrightarrow {AI} = \overrightarrow {AB} + \frac{3}{2}\overrightarrow {AD} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



