Câu hỏi:

19/11/2025 35 Lưu

Cho hình vẽ:

Cho hình vẽ:   Đồ thị hàm số trên biểu diễn cho hàm số bậc hai nào dưới đây? (ảnh 1)

Đồ thị hàm số trên biểu diễn cho hàm số bậc hai nào dưới đây?

A. \(y = {x^2} - 5x + 3\);                                                                          

B. y=x2+5x+3
C. \(y = 2{x^2} - 10x + 3\);                                                                           
D. \(y = {x^2} + 5x + 3\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Gọi hàm số bậc hai cần tìm là \(y = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\)

Từ đồ thị ta có:

Tọa độ đỉnh \(I\) của hàm số là: \(I\left( { - \frac{5}{2}; - \frac{{13}}{4}} \right)\), khi đó:

\({x_I} = \frac{5}{2} \Leftrightarrow - \frac{b}{{2a}} = \frac{5}{2} \Leftrightarrow b = - 5a\);

\({y_I} = - \frac{{13}}{4} \Leftrightarrow - \frac{\Delta }{{4a}} = - \frac{{13a}}{4} \Leftrightarrow {b^2} - 4ac = 13a\).

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng \(3\) nên \(c = 3\).

Thay \(b = - 5a\)\(c = 3\) vào \({b^2} - 4ac = 13a\), ta được:

\(25{a^2} - 12a = 13a\)

\( \Leftrightarrow 25{a^2} - 25a = 0\)

\( \Leftrightarrow 25a\left( {a - 1} \right) = 0\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}a = 0\\a - 1 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}a = 0\\a = 1\end{array} \right.\)

Ta thấy chỉ có \(a = 1\) thỏa mãn điều kiện.

\( \Rightarrow b = - 5.1 = - 5\).

Vậy hàm số bậc hai cần tìm là: \(y = {x^2} - 5x + 3\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\overrightarrow {AO} \);                      
B. \(2\overrightarrow {AO} \);                          
C. \(\overrightarrow {BD} \);                             
D. \(\overrightarrow {DB} \).

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Áp dụng quy tắc hình bình hành ta có:

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AC} = 2\overrightarrow {AO} \).

Lời giải

Hướng dẫn giải

a) Kết quả trung bình của bạn Mạnh là:

\(\overline {{x_1}}  = \frac{{2,1 + 2,5 + 2,4 + 2,2 + 2,3}}{5} = 2,3\)

Kết quả trung bình của bạn Duy là:

\(\overline {{x_2}}  = \frac{{2,0 + 2,8 + 2,6 + 2,2 + 1,9}}{5} = 2,3\).

Vậy cả hai bạn có kết quả nhảy trung bình là bằng nhau.

b) Phương sai của mẫu số liệu thống kê kết quả của bạn mạnh là:

\(S_{{x_1}}^2 = \frac{{{{\left( {2,1 - 2,3} \right)}^2} + {{\left( {2,5 - 2,3} \right)}^2} + {{\left( {2,4 - 2,3} \right)}^2} + {{\left( {2,2 - 2,3} \right)}^2} + {{\left( {2,3 - 2,3} \right)}^2}}}{5} = 0,02\).

Suy ra độ lệch chuẩn

\({s_{{x_1}}} = \sqrt {S_{{x_1}}^2}  = \sqrt {0,02}  \approx 0,14\).

Phương sai của mẫu số liệu thống kê kết quả của bạn Duy là:

\(S_{{x_1}}^2 = \frac{{{{\left( {2,0 - 2,3} \right)}^2} + {{\left( {2,8 - 2,3} \right)}^2} + {{\left( {2,6 - 2,3} \right)}^2} + {{\left( {2,2 - 2,3} \right)}^2} + {{\left( {1,9 - 2,3} \right)}^2}}}{5} = 0,12\)

Suy ra độ lệch chuẩn

\({s_{{x_2}}} = \sqrt {S_{{x_2}}^2}  = \sqrt {0,12}  \approx 0,35\).

Vì \(0,35 > 0,14\) nên mẫu số liệu thống kê kết quả của bạn Duy có độ phân tán lớn hơn hay nói cách khác bạn Duy có kết quả nhảy xa ổn định hơn.

Câu 3

A. \(S = \frac{1}{2}AB.AC\);                                              
B. \(S = \frac{1}{2}AB.AC.{\rm{cos}}A\);
C. \(S = \frac{1}{2}AB.AC.\sin A\);                                                                           
D. \(S = \frac{1}{2}AB.AC.BC\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\overrightarrow {AE} .\overrightarrow {AB} = 2{a^2}\);                                                         
B. \(\overrightarrow {AE} .\overrightarrow {AB} = - {a^2}\);                       
C. \(\overrightarrow {AE} .\overrightarrow {AB} = \sqrt 5 {a^2}\);                                                           
D. \(\overrightarrow {AE} .\overrightarrow {AB} = - \sqrt 2 {a^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(4\);                       
B. \(5\);                        
C. \(6\);                            
D. \(7\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP