khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/11/2025 640 Lưu

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có \[ABCD\] là hình bình hành .Gọi \[M,\,N,P\] lần lượt là trung điểm của các cạnh \[BC,\,CD,\,SD\].

a) Tìm giao tuyến của \[\left( {SAC} \right)\] và \[\left( {SBD} \right)\]; \[\left( {SAD} \right)\] và \[\left( {SBC} \right)\].

b) Tìm giao điểm \[I\] của đường thẳng \[SA\] và \[\left( {MNP} \right)\].

c) Tính tỷ số \[\frac{{IS}}{{IA}}\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cho hình chóp  \[S.ABCD\] có \[ABCD\] là hình (ảnh 1)

a) Trong \[\left( {ABCD} \right)\] gọi \[O = AC \cap BD \Rightarrow O \in \left( {SAC} \right) \cap \left( {SBD} \right)\]

Ta có  \[S \in \left( {SAC} \right) \cap \left( {SBD} \right)\]

Suy ra \[SO = \left( {SAC} \right) \cap \left( {SBD} \right)\]

Ta có \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{S \in \left( {SAD} \right) \cap \left( {SBC} \right)}\\{AD\parallel BC}\\{AD \subset \left( {SAD} \right);BC \subset \left( {SBC} \right)\,}\end{array}} \right.\]

Suy ra \[Sx = \left( {SAD} \right) \cap \left( {SBC} \right)\] với \[Sx\parallel AD\parallel BC\]

b) Ta thấy \[SA \subset \left( {SAD} \right)\]

Trong \[\left( {ABCD} \right)\] gọi \[E = AD \cap MN \Rightarrow E \in \left( {SAD} \right) \cap \left( {MNP} \right)\]

Lại có \[P \in \left( {SAD} \right) \cap \left( {MNP} \right)\]

Suy ra \[PE = \left( {SAD} \right) \cap \left( {MNP} \right)\]

Trong \[\left( {SAD} \right)\] gọi \[I = SA \cap PE\]

Mà \[PE \subset \left( {MNP} \right) \Rightarrow I = SA \cap \left( {MNP} \right)\]

c) Xét tam giác SAD có : \[I,\,P,E\] thẳng hàng và lần lượt thuộc SA,SD,AD

Theo định lý Menelaus ta có \[\frac{{IS}}{{IA}}.\frac{{PD}}{{PS}}.\frac{{EA}}{{ED}} = 1 \Leftrightarrow \frac{{IS}}{{IA}}.1.\frac{{EA}}{{ED}} = 1\]

Lại có DE song song BC, suy ra \[\frac{{DE}}{{MC}} = \frac{{ND}}{{NC}} = 1 \Rightarrow DE = MC \Rightarrow DE = \frac{1}{2}DA \Rightarrow \frac{{EA}}{{ED}} = 3\]

Khi đó ta có \[\frac{{IS}}{{IA}}.1.3 = 1 \Rightarrow \frac{{IS}}{{IA}} = \frac{1}{3}\].

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(89000\) đồng.                                   
B. \(3960000\) đồng.                                    
C. \(4095000\) đồng.                                    
D. \(4005000\) đồng.

Lời giải

Chọn D

Số tiền bỏ heo của An mỗi ngày tạo thành một cấp số cộng có số hạng đầu \({u_1} = 1000\) công sai \(d = 1000\)

Tổng số tiền bỏ heo tính đến ngày thứ n là \({S_n} = \frac{n}{2}\left( {{u_1} + {u_n}} \right) = \frac{n}{2}\left( {{u_1} + \left( {n - 1} \right)d} \right)\)

Tính đến ngày 30 tháng 4 năm 2019 (tính đến ngày thứ 89 - tháng 2 gồm 28 ngày; tháng 3 gồm 31 ngày và tháng 4 gồm 30 ngày) tổng số tiền bỏ heo là:

\({S_{89}} = \frac{{89\left[ {2.1000 + \left( {89 - 1} \right)1000} \right]}}{2} = 4005000\)

Câu 2

A. \[2\pi .\]         
B. \[4\pi .\]                   
C. \[\pi .\]                        
D. \[\frac{\pi }{2}.\]

Lời giải

Chọn B

Áp dụng công thức \(T = \frac{{2\pi }}{{\left| a \right|}} = \frac{{2\pi }}{{\frac{1}{2}}} = 4\pi \)

Câu 3

A. 6.                    
B. 3.                              
C. 4.                        
D. 5.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).                     
B. \(\frac{7}{9}\).   
C. \( - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\)                 
D. \( - \frac{7}{9}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\sin x\).        
B. \(2\sin x\).                
C. \(\cos x\).                      
D. \(2\cos x\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(S = \frac{{5{a^2}\sqrt {147} }}{4}\).                       
B. \(S = \frac{{5{a^2}\sqrt {51} }}{4}\).                       
C. \(S = \frac{{5{a^2}\sqrt {147} }}{2}\).             
D. \(S = \frac{{5{a^2}\sqrt {51} }}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP