Câu hỏi:

02/01/2026 56 Lưu

Trong vườn hoa có \(11\) bông hồng trắng, \(8\) bông hồng đỏ. Bạn Lan làm một bó hoa gồm \(10\) bông trong đó có đúng \(3\) bông đỏ để tặng mẹ. Hỏi bạn Lan có thể làm được bao nhiêu bó hoa như vậy?

A. \[92\,\,378\];
B. \[1\,320\]; 
C. \[25\,\,872\];
D. \[18\,\,480\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số cách chọn \(10\) bông trong đó có đúng \(3\) bông đỏ là: \(C_8^3.C_{11}^7 = 18\,\,480\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[M\left( {--1;\,4} \right)\] hoặc \[M\left( {1;\, - 4} \right)\]; 
B. \[M\left( {1;\,4} \right)\] hoặc \[M\left( {1;\, - 4} \right)\];
C. \[M\left( {1;\,2} \right)\] hoặc \[M\left( {1;\, - 2} \right)\];    
D. \[M\left( {1;\,4} \right)\] hoặc \[M\left( { - 1;\,4} \right)\].

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phương trình chính tắc của \[\left( P \right)\] có dạng: \[{y^2} = 2px\left( {p > 0} \right)\]

Vì \[\left( P \right)\] có đường chuẩn \[\Delta :x + 4 = 0\] nên \[\frac{p}{2} = 4 \Leftrightarrow \;p = 8\].

Do đó phương trình chính tắc của \[\left( P \right)\] là \[{y^2} = 16x\].

Gọi \[M\left( {{x_0};\,{y_0}} \right) \in \left( P \right)\], ta có:

\[d\left( {M;\,\Delta } \right) = MF = 5\]

\[ \Leftrightarrow \frac{{\left| {{x_0} + 4} \right|}}{{\sqrt {{1^2} + {0^2}} }} = 5\]

\[ \Leftrightarrow \left| {{x_0} + 4} \right| = 5\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{x_0} + 4 = 5\\{x_0} + 4 =  - 5\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{x_0} = 1\\{x_0} =  - 9\end{array} \right.\]

+) Với \[{x_0} = 1\] có \[{y_0}^2 = 16.1 = 16 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{{y_0} =  - 4}\\{{y_0} = 4}\end{array}} \right.\]

+) Với \[{x_0} =  - 9\] có \[{y_0}^2 = 16.\left( {--9} \right) = --144\](vô lí).

Vậy \[M\left( {1;\,4} \right)\] hoặc \[M\left( {1;\, - 4} \right)\].

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt giá trị  nhỏ nhất bằng \(3\) tại \[x =  - 1\] hoặc \[x = 1\].

Câu 3

A. \[\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta  < 0\end{array} \right.\];  
B. \[\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta  \le 0\end{array} \right.\];     
C. \[\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta  \le 0\end{array} \right.\];   
D. \[\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta  < 0\end{array} \right.\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Trùng nhau; 
B. Vuông góc với nhau;
C. Song song; 
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[216{a^4} + 96{a^3} + 81{a^2}\];
B. \[216{a^4} + 216{a^3} + 96{a^2}\];
C. \[81{a^4} + 216{a^3} + 96{a^2}\];   
D. \[81{a^4} + 216{a^3} + 216{a^2}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP