Câu hỏi:

07/01/2026 10 Lưu

Trong mặt phẳng \(Oxy\), đường thẳng nào dưới đây không có vectơ pháp tuyến là \(\left( {1;\,2} \right)\)?

A. \(x + 2y = 9\);  
B. \( - 3x - 6y + 7 = 0\);
C. \(x - 2y - 19 = 0\); 
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y =  - 1 - t\end{array} \right.\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

+) Đường thẳng \(x + 2y = 9\) có tọa độ vectơ pháp tuyến là \(\left( {1;\,2} \right)\). Do đó A sai.                                                           

+) Đường thẳng \( - 3x - 6y + 7 = 0\) có tọa độ vectơ pháp tuyến là \(\left( { - 3;\,\, - 6} \right) =  - 3\left( {1;\,2} \right)\). Do đó B sai.

+) Đường thẳng \(x - 2y - 19 = 0\) có tọa độ vectơ pháp tuyến là \(\left( {1; - 2} \right) \ne \left( {1;\,2} \right)\). Do đó C đúng.

+) Đường thẳng \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y =  - 1 - t\end{array} \right.\) có vectơ chỉ phương là \(\left( {2; - 1} \right)\) nên có vectơ pháp tuyến là

\(\left( {1;\,2} \right)\). Do đó D sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Cách chọn ra \(5\) học sinh sao cho có đủ nam, nữ và số nam ít hơn số nữ gồm các phương án sau:

Phương án 1: Chọn \(1\) nam và \(4\) nữ có \(C_{15}^1.C_{20}^4\).

Phương án 2: Chọn \(2\) nam và \(3\) nữ có \(C_{15}^2.C_{20}^3\).

Áp dụng quy tắc cộng, có tất cả \(C_{15}^1.C_{20}^4 + C_{15}^2.C_{20}^3 = 192\,\,375\) cách.

Câu 2

A. \(d\left( {M;\Delta } \right) = \left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|\);  
B. \(d\left( {M;\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {a + b} }}\);
C. \(d\left( {M;\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\);   
D. \(d\left( {M;\Delta } \right) = \frac{{\left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Công thức tính khoảng cách từ điểm \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) đến đường thẳng \(\Delta :ax + by + c = 0\) là:

\(d\left( {M;\Delta } \right) = \frac{{\left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(1\);
B. \( - 1\); 
C. \(\frac{{\sqrt 2 }}{3}\); 
D. \(\frac{1}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP