Câu hỏi:

07/01/2026 7 Lưu

Cho Elip có phương trình \[\left( E \right):9{x^2} + 25{y^2} = 225\]. Hỏi diện tích hình chữ nhật cơ sở ngoại tiếp \[\left( E \right)\] (như hình vẽ) là

Cho Elip có phương trình (E):9(x^2) + 25(y^2) = 225. Hỏi diện tích hình chữ nhật cơ sở ngoại tiếp (E) (như hình vẽ) là (ảnh 1)

A. \(15\);  
B. \(30\);   
C. \(40\);
D. \[60\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phương trình chính tắc của \[\left( E \right)\]: \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).

Ta có \[\left\{ \begin{array}{l}{a^2} = 25\\{b^2} = 9\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 5\\b = 3\end{array} \right.\]

Độ dài trục lớn \(2a = 10\); độ dài trục bé \(2b = 6\)

Diện tích hình chữ nhật cơ sở ngoại tiếp \[\left( E \right)\] là \[S = 2a.2b = 10.6 = 60\] (đvdt).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(x \in \left( { - \infty ;\, - 1} \right] \cup \left[ {5;\, + \infty } \right)\);
B. \(x \in \left[ { - 1;\,5} \right]\);  
C. \(x \in \left[ { - 5;\,1} \right]\);  
D. \(x \in \left( { - 5;\,1} \right)\).

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Dễ thấy \(f\left( x \right) =  - {x^2} - 4x + 5\) có \(\Delta  = 36 > 0,\,a =  - 1 < 0\)và có hai nghiệm phân biệt \({x_1} = 1;\,{x_2} =  - 5\). Do đó ta có bảng xét dấu \(f\left( x \right)\):

Cho tam thức bậc hai f (x) = -(x^2) - 4x +5. Khi đó f (x) > 0 khi (ảnh 1)

Suy ra \(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \left( { - 5;1} \right)\) và \(f\left( x \right) < 0\) với mọi \(x \in \left( { - \infty ; - 5} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).

Vậy đáp án đúng là D.

Câu 2

A. \[10\];  
B. \[20\]; 
C. \[18\];   
D. \[22\].

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Cách tìm số giao điểm của \[5\] đường tròn phân biệt được chia làm \(2\) công đoạn:

- Công đoạn thứ 1: Chọn \(2\) đường tròn trong \[5\] đường tròn có \(C_5^2\) cách.

- Công đoạn thứ 2: Ứng với \(2\) đường tròn có tối đa \(2\) giao điểm.

Vậy số giao điểm tối đa của \[5\] đường tròn phân biệt là \[2.C_5^2 = 20\].

Câu 3

A. \[\overrightarrow n  = \left( {1; - 2} \right)\]; 
B. \[\overrightarrow n  = \left( {2;1} \right)\];  
C. \[\overrightarrow n  = \left( { - 2;3} \right)\]; 
D. \[\overrightarrow n  = \left( {1;3} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[\left( { - \infty ; - 108} \right)\];  
B. \[\left( { - \infty ;50} \right)\]; 
C. \[\left( {50;108} \right)\]; 
D. \[\left( {0;2} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\Omega  = \left\{ {21;\,\,41;\,\,51;\,\,15;\,\,25;\,\,45} \right\}\); 
B. \(\Omega  = \left\{ {01;\,\,41;\,\,51;\,\,05;\,\,15;\,\,25;\,\,45} \right\}\);
C. \(\Omega  = \left\{ {01;\,\,11;\,\,41;\,\,51;\,\,05;\,\,15;\,\,25;\,\,45;\,\,55} \right\}\); 
D. \(\Omega  = \left\{ {11;\,21;\,\,41;\,\,51;\,\,15;\,\,25;\,\,45;\,\,55} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP