Câu hỏi:

11/01/2026 88 Lưu

Giáo viên chủ nhiệm lớp 9A thực hiện khảo sát về phương tiện đi học của học sinh trong lớp. Kết quả khảo sát được trình bày như sau:

Phương tiện

Xe đạp

Xe đạp điện

Xe buýt

Phương tiện khác

Tần số \[n\]

\[20\]

\[10\]

\[8\]

\[2\]

Tần số tương đối\[f\left( \%  \right)\]

\[50\]

\[25\]

\[20\]

\[5\]

Tần số tương đối của phương tiện xe buýt là bao nhiêu?

A. \[8\% \].                      
B. \[50\% \].                                       
C. \[20\% \].                                        
D. \[25\% \].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Ta có tần số tương đối của phương tiện xe buýt là \[20\% \].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn B

Media VietJack

Giả sử parabol có dạng \((P):y = a{x^2}(a < 0)\)

Ta có \(M\left( {2,5; - 6} \right)\) thuộc \[\left( P \right)\] nên \( - 6 = a{.2,5^2} \Rightarrow a =  - \frac{{24}}{{25}}\)

Khi đó \[\left( P \right)\] có dạng \(y =  - \frac{{24}}{{25}}{x^2}\).

Gọi chiều rộng và chiều cao của cánh cửa lần lượt là \[a,b\]\((a > 1,\,\,b < 6)\).

Ta có \(C\left( {a; - 6 + b} \right)\) thuộc \(\left( P \right)\) nên:

\[\left\{ \begin{array}{l} - 6 + b =  - \frac{{24}}{{25}}{a^2}\\2ab = 8,64\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = \frac{{4,32}}{b}\\ - 6 + b =  - \frac{{24}}{{25}}{\left( {\frac{{4,32}}{b}} \right)^2}\end{array} \right. \Rightarrow 25{b^3} - 150{b^2} + 447,8976 = 0\]

Giải phương trình được \[{b_1} \approx  - 1,54;\,\,{b_2} \approx 5,38;\,\,{b_3} = 2,16\]

Thử lại thấy \[b = 2,16\] thỏa mãn các điều kiện.

Vậy chiều cao của khung sắt là \[2,16\,{\rm{m}}\].

Lời giải

Media VietJack

Đáp án: 16,4

Ta có: \(AH = \frac{{12\sqrt 3 }}{2} = 6\sqrt 3 \) ( Vì \(AH\) là đường cao của \(\Delta ABC\) đều)

\(OH = \frac{1}{3}AH = \frac{1}{3}.6\sqrt 3  = 2\sqrt 3 \) ( O là trọng tâm của\(\Delta ABC\))

\[\cos {O_1} = \frac{{OH}}{{OK}} = \frac{{2\sqrt 3 }}{4} = \frac{{\sqrt 3 }}{2} \Rightarrow \widehat {{O_1}} = {30^o} \Rightarrow \widehat {KOI} = {60^o} \Rightarrow \Delta KOI\] đều

Lại có: \({S_{vp}} = {S_{qKOI}} - {S_{\Delta KOI}} = \frac{{\pi {{.4}^2}.60}}{{360}} - \frac{{{4^2}.\sqrt 4 }}{4} = \frac{8}{3}\pi  - 4\sqrt 3 \)

Diện tích cần tính là: \(S = {S_{ABC}} - {S_{tr\`o n}} + 3.{S_{VP}}\)

\( = \frac{{{{12}^2}.\sqrt 3 }}{4} - \pi {.4^2} + 3.\left( {\frac{8}{3}\pi  - 4\sqrt 3 } \right)\)

\( = 36\sqrt 3  - 16\pi  + 8\pi  - 12\sqrt 3 \) \( = 24\sqrt 3  - 8\pi  \approx 16,4\,(c{m^2})\)

Câu 3

a) Hệ số của \({x^2}\) trong phương trình \(\left( 1 \right)\)là \( - 2\left( {m - 2} \right)\).
Đúng
Sai
b) Phương trình \(\left( 1 \right)\)có hai nghiệm trái dấu khi \(m <  - 4\).
Đúng
Sai
c) Khi \(m = 0\) thì phương trình \(\left( 1 \right)\)có nghiệm kép.
Đúng
Sai
d) Không có giá trị của \(m\)để hai nghiệm \({x_1}\,\), \({x_2}\) của phương trình \(\left( 1 \right)\)là độ dài hai đường chéo của hình thoi có diện tích bằng \(5\,\left( {dvdt} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.\[15^\circ \].                 
B. \[10^\circ \].                                     
C. \[18^\circ \].                                     
D. \[30^\circ \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a)  \(OM \bot CD\).ght)\).
Đúng
Sai
b)  \(OMDB\) không là tứ giác nội tiếp.
Đúng
Sai
c)  \(OD\) là phân giác của góc \(\widehat {BOM}\).
Đúng
Sai
d)  Nếu \(AB = 10{\rm{ cm}}\) và \(\widehat {BDC} = 60^\circ \) thì diện tích giới hạn bởi \(DM\); \(DB\) và cung nhỏ \(BM\) (phần tô đậm trong hình vẽ) là \(\frac{{75\sqrt 3  - 25\pi }}{3}{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \ri
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP