Câu hỏi:

13/01/2026 19 Lưu

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho hai đường thẳng \(({d_1}):y = x - 4\) và \(({d_2}):y = (m - 1)x + 3\) (với \(m\) là tham số).

a) Đường thẳng \(({d_2})\) là đồ thị hàm số bậc nhất khi \(m \ne 1\).
Đúng
Sai
b) Đường thẳng \(({d_1})\) có hệ số góc bằng \( - 4\).
Đúng
Sai
c) Đường thẳng \(({d_1})\) song song với đường thẳng \(({d_2})\) khi \(m = 4\).
Đúng
Sai
d) Đường thẳng \(({d_1})\) cắt hai trục \[Ox,\]\[Oy\]lần lượt tại hai điểm \(A,\)\(B\) và tam giác \(OAB\) có diện tích bằng \(8\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đ                                 b) S                                        c) S                                        d) Đ

a) Để đường thẳng \(({d_2}):y = (m - 1)x + 3\) là đồ thị hàm số bậc nhất khi \[m - 1 \ne 0 \Leftrightarrow m \ne 1\]. Do đó a) Đúng.

b) Đường thẳng \(({d_1}):y = x - 4\) có hệ số góc bằng \(1\). Do đó b) Sai.

c) Đường thẳng \(({d_1})\) song song với đường thẳng \(({d_2})\) khi

\[\left\{ \begin{array}{l}1 = m - 1\\ - 4 \ne 3\end{array} \right. \Rightarrow m = 2\]. Do đó c) Sai.

d) Ta có: \(({d_1}):y = x - 4\) cắt hai trục \[Ox,\]\[Oy\]lần lượt tại hai điểm \(A\left( {4\,;\,0} \right)\,,\,\,B\left( {0\,;\, - 4} \right)\).

Diện tích tam giác \(OAB\) bằng \[\frac{1}{2}OA\,.\,OB = \frac{1}{2}\, \cdot \,4\, \cdot \,4 = 8\]. Do đó d) Đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: 172

Ta có: \[{S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}AB\,.\,AC = \frac{1}{2}\, \cdot \,40\, \cdot \,40 = 800\;\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\]

\[{S_{qt}} = \frac{{\pi {R^2}n}}{{360}} = \frac{{\pi \,.\,{{40}^2}\,.\,45}}{{360}} = 200\pi \;\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\]

Ta có diện tích trồng cỏ bằng

\[{S_{\Delta ABC}} - {S_{qt}} = 800 - 200\pi  \approx 172\;\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\]

Câu 2

a) Biểu thức \(P\) xác định với mọi \(x \in \mathbb{R}\).
Đúng
Sai
b) Giá trị của biểu thức \(P\) bằng \[5\] tại \[x = 6\].
Đúng
Sai
c) Với điều kiện xác định của \(x\) thì \(P = \left| {x - 5} \right| + 2\).
Đúng
Sai

d) Với \(x < 5\) thì rút gọn biểu thức đã cho ta được \(P = x - 3\).

Đúng
Sai

Lời giải

a) Đ                                 b) S                                        c) Đ                                        d) S

a) \(P = \sqrt {{{(x - 5)}^2}}  + 2\) xác định với mọi \[x\]. Do đó a) Đúng.

b) Với \[x = 6\] thì \[P = \sqrt {{{(6 - 5)}^2}}  + 2 = 3\]. Do đó b) Sai.

c) Ta có: \(P = \sqrt {{{(x - 5)}^2}}  + 2 = \left| {x - 5} \right| + 2\). Do đó c) Đúng.

d) Với \(x < 5\) thì \[x - 5 < 0\]. Do đó \[P = \left| {x - 5} \right| + 2 = 5 - x + 2 = 7 - x\]. Do đó d) Sai.

Câu 3

A. \(60^\circ \).          
B. \(120^\circ \).         
C. \(30^\circ \).    
D. \(90^\circ \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Số đo của góc \(\widehat {ACB}\) bằng \(60^\circ \).
Đúng
Sai
b) \(\tan \widehat {ABC} = \sqrt 3 \).
Đúng
Sai
c) Độ dài cạnh \(AC\) bằng \(2\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).
Đúng
Sai
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\) bằng \(2{\rm{ cm}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sqrt 2 \).                  
B. \(4\sqrt 2 \).                                        
C. \(5\sqrt 2 \).                                        
D. \(6\sqrt 2 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP