Câu hỏi:

04/02/2026 89 Lưu

I remember ______ the main lights off before leaving the office, but the room is still bright. 

A. to turn
B. turning 
C. turn 
D. turned

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

“I remember ______ the main lights off before leaving the office, but the room is still bright.”

A. to turn

B. turning

C. turn

D. turned

- Động từ “remember” có hai cách dùng: remember + V-ing: nhớ một việc đã làm trong quá khứ; remember to-V: nhớ phải làm việc gì đó (như một nhiệm vụ)

- Ngữ cảnh: “nhớ là đã tắt đèn trước khi rời văn phòng (hành động đã xảy ra)”, vì vậy phải dùng “turning”.

Dịch: Tôi nhớ là đã tắt đèn trước khi rời văn phòng, nhưng phòng vẫn sáng.

Chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

“Being emotionally resilient means you can handle challenges without completely losing (15) ______.”

A. pressure /ˈpreʃər/: áp lực

B. doubt /daʊt/: nghi ngờ, sự nghi ngờ

C. fault /fɔːlt/: lỗi, sai sót

D. control /kənˈtrəʊl/: kiểm soát, sự kiểm soát

- Ngữ cảnh: “handle challenges without completely losing _____” (xử lý các thách thức mà không hoàn toàn mất ______)

- Cụm cố định: “lose control” có nghĩa là “mất kiểm soát”; các từ khác không đi được với “lose” để tạo thành nghĩa phù hợp trong câu này.

Dịch: Có khả năng phục hồi cảm xúc nghĩa là bạn có thể đối mặt với những thử thách mà không hoàn toàn mất kiểm soát.

Chọn D

Lời giải

Người đi xe đạp vừa đi vừa nhìn vào điện thoại có thể bị phạt tù một năm.

Thông tin: “Those distracted by phones could be punished with a maximum six-month prison sentence…” (Những người bị xao nhãng bởi điện thoại có thể bị phạt tối đa 6 tháng tù).

Chọn B

Câu 3

A. Why Ancient English Words are Making a Comeback.    
B. The Science Behind Being “Hangry”: Is It a Real Feeling?    
C. How to Use Smartphone Apps to Track Your Daily Emotions.    
D. The Danger of Irritability and Anger in Modern Life.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. They were thought to be irrational.    
B. They were seen as chemical reactions for survival.    
C. They were sophisticated biological signals.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. constitutes 
B. contains 
C. includes 
D. involves

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP