The child was so excited to open their presents but tried to be ________ until Christmas morning.
Quảng cáo
Trả lời:
A
A. patient (adj): kiên nhẫn
B. flexible (adj): linh hoạt
C. enthusiastic (adj): nhiệt tình
D. reliable (adj): đáng tin
→ The child was so excited to open their presents but tried to be patient until Christmas morning.
Dịch: Đứa trẻ rất háo hức mở quà nhưng cố kiên nhẫn đến sáng Noel.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
D
A. receipts (n): biên lai (số nhiều)
B. refunds (n): tiền hoàn lại
C. price tags (n): nhãn giá
D. bargains (n): món hời/giá hời
Ta có: offer great bargains: đưa ra nhiều món hời/giảm giá mạnh
→ The store was offering great bargains on clothing during the sale.
Dịch: Cửa hàng đang có nhiều món hời/giảm giá lớn cho quần áo trong đợt sale.
Câu 2
Lời giải
C
Ta có “willing” là tính từ → “a willing” sai cấu trúc, ta cần danh từ sau mạo từ “a”
Sửa: willing → willingness
Câu đúng: Building a successful career requires dedication, perseverance, and a willingness to adapt to new challenges.
Dịch: Xây dựng một sự nghiệp thành công đòi hỏi sự tận tâm, kiên trì và sự sẵn sàng thích nghi với những thử thách mới.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.