Câu hỏi:

13/02/2026 29 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The flexible workout routine allows for variety and adapts to your changing goals.     

A. reliable                    
B. honest                     
C. fixed     
D. standard

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

flexible: linh hoạt

A. reliable: đáng tin cậy

B. honest: trung thực

C. fixed: cố định

D. standard: tiêu chuẩn/thông thường

flexible >< fixed (linh hoạt >< cố định).

Dịch: Lịch tập linh hoạt cho phép đa dạng và thích nghi với mục tiêu thay đổi của bạn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The construction workers work their fingers to the bone every day, tirelessly building skyscrapers in the city.    

A. work hard                                                   
B. work leisurely     
C. work effortlessly                                         
D. work successfully

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

work their fingers to the bone: làm việc cực kỳ chăm chỉ, làm quần quật

A. work hard: làm việc chăm chỉ

B. work leisurely: làm việc thong thả/nhàn nhã

C. work effortlessly: làm việc không tốn sức (không vất vả)

D. work successfully: làm việc thành công

Thành ngữ này nghĩa là làm rất vất vả, trái nghĩa gần nhất là work leisurely (làm thong thả).

Đáp án: B.

Dịch: Công nhân xây dựng làm quần quật mỗi ngày, không mệt mỏi xây các tòa nhà chọc trời.

Câu 3:

People in fantastic jobs often have opportunities for personal and skill development.     

A. excellent                 
B. terrific                     
C. great     
D. standard

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

fantastic: tuyệt vời, rất tốt

A. excellent: xuất sắc

B. terrific: tuyệt vời

C. great: rất tốt

D. standard: bình thường/tiêu chuẩn

fantastic >< standard (tuyệt vời >< bình thường).

Dịch: Những người có công việc tuyệt vời thường có cơ hội phát triển bản thân và kỹ năng.

Câu 4:

Buying a luxury sports car can definitely cost an arm and a leg.    

A. be affordable           
B. be expensive           
C. be wasteful     
D. be exchanging

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

cost an arm and a leg: rất đắt, tốn “cả gia tài”

A. be affordable: phải chăng/có thể mua được

B. be expensive: đắt

C. be wasteful: lãng phí

D. be exchanging: trao đổi

cost an arm and a leg >< be affordable (rất đắt >< phải chăng).

Dịch: Mua một chiếc xe thể thao hạng sang chắc chắn có thể tốn cả gia tài.

Câu 5:

She was aware of the consequences if she accepted the loan shark’s offer.    

A. denied                     
B. admitted                  
C. refused                             
D. avoided

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

accepted: chấp nhận

A. denied: phủ nhận

B. admitted: thừa nhận

C. refused: từ chối

D. avoided: tránh né

accepted >< refused (chấp nhận >< từ chối).

Dịch: Cô ấy nhận thức được hậu quả nếu cô ấy chấp nhận lời đề nghị của kẻ cho vay nặng lãi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. mental support        
B. financial help          
C. legal right                                 
D. high profit

Lời giải

B

funding: nguồn tài trợ, tiền tài trợ

A. mental support: hỗ trợ tinh thần

B. financial help: hỗ trợ tài chính

C. legal right: quyền hợp pháp

D. high profit: lợi nhuận cao

funding = financial help (hỗ trợ tài chính).

Dịch: Alisha đang cố gắng xin tài trợ cho nghiên cứu của cô ấy.

Câu 2

A. Building                  
B. dedication               
C. willing                             
D. adapt

Lời giải

C

Ta có “willing” là tính từ → “a willing” sai cấu trúc, ta cần danh từ sau mạo từ “a”

Sửa: willing → willingness

Câu đúng: Building a successful career requires dedication, perseverance, and a willingness to adapt to new challenges.

Dịch: Xây dựng một sự nghiệp thành công đòi hỏi sự tận tâm, kiên trì và sự sẵn sàng thích nghi với những thử thách mới.

Câu 3

A. has won 
B. had won 
C. won 
D. had been winning

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. enthusiastic 
B. flexible 
C. friendly 
D. hard-working

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP