khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/03/2026 67 Lưu

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 tấn 498 kg … 4,75 tạ                         b) 3 452 ml … 4,87 l

c) 12 m 579 cm … 35 800 cm                   d) 47 m2 79 dm2 … 0,005 ha

e) 1 km 87 m … 2 068 m                          f) 13 m 78 mm … 230 dm

g) 49 km2 78 ha … 50 000 000 m2            h) 1 ha 349 m2 … 0,0135 km2

i) 2 km2 748 m2 … 2 078 000 m2              j) 3 yến 780 g … 29 120 g

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a)

3 tấn 498 kg = 3 498 kg

4,75 tạ = 475 kg

So sánh: 3 498 > 475

Vậy: 3 tấn 498 kg > 4,75 tạ

b)

4,87 l = 4 870 ml

So sánh: 3 452 < 4 870

Vậy: 3 452 ml < 4,87 l

c)

12 m 579 cm = 120 579 cm

So sánh: 120 579 > 35 800

Vậy: 12 m 579 cm > 35 800 cm

d)

47 m2 79 dm2 = 4 779 dm2

0,005 ha = 5 000 dm2

So sánh: 4 779 < 5 000

Vậy: 47 m2 79 dm2 < 0,005 ha

e)

1 km 87 m = 1 087 m

So sánh: 1 087 < 2 068

Vậy: 1 km 87 m < 2 068 m

f)

13 m 78 mm = 13 078 mm

230 dm = 23 000 mm

So sánh: 13 078 < 23 000

Vậy: 13 m 78 mm < 230 dm

g)

49 km2 78 ha = 49 780 000 m2

So sánh: 49 780 000 < 50 000 000

vậy: 49 km2 78 ha < 50 000 000 m2

h)

1 ha 349 m2 = 10 349 m2

0,0135 km2 = 13 500 m2

So sánh: 10 349 < 13 500

vậy: 1 ha 349 m2 < 0,0135 km2

i)

2 km2 748 m2 = 2 000 748 m2

So sánh: 2 000 748 < 2 078 000

Vậy: 2 km2 748 m2 < 2 078 000 m2

j)

3 yến 780 g = 30 780 g

So sánh: 30 780 > 29 120

Vậy: 3 yến 780 g > 29 120 g

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Bài giải

Nửa chu vi của mảnh đất đó là:

50 : 2 = 25 (m)

Tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 = 5 (phần)

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

25 : 5 × 2 = 10 (m)

Chiều dài của mảnh đất đó là:

25 – 10 = 15 (m)

Diện tích của mảnh đất đó là:

10 × 15 = 150 (m2)

Đáp số: 150 m2

Lời giải

a)

Đổi: 5,76 km2 = 5 760 000 m2; 109 ha = 1 090 000 m2; 3 200 000 m2;

23,98 ha = 239 800 m2; 6 km2 = 6 000 000 m2

So sánh: 239 800 < 1 090 000 < 3 200 000 < 5 760 000 < 6 000 000

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

23,98 ha; 109 ha; 3 200 000 m2; 5,76 km2; 6 km2

b)

Đổi: 0,256 km2 = 256 000 m2; 37,96 ha = 379 600 m2; 1,25 km2 = 1 250 000 m2;

1 020 000 m2; 5 ha = 50 000 m2

So sánh: 50 000 < 256 000 < 379 600 < 1 020 000 < 1 250 000

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

5 ha; 0,256 km2; 37,96 ha; 1 020 000 m2; 1,25 km2

c)

Đổi: 2,3 tạ = 230 kg; 0,17 tấn = 170 kg; 460 kg, 530 yến = 5 300 kg, 3,05 tạ = 305 kg

So sánh: 170 < 230 < 305 < 460 < 5 300

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,17 tấn; 2,3 tạ; 3,05 tạ; 460 kg; 530 yến

d)

Đổi: 0,12 kg = 120 g; 230 g; 3,59 kg = 3 590 g; 0,02 yến = 200 g; 12 900 g

So sánh: 120 < 200 < 230 < 3 590 < 12 900

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,12 kg; 0,02 yến; 230 g; 3,59 kg; 12 900 g

e)

Đổi: 1,45 tạ = 145 kg; 280 kg; 0,0452 tấn = 45,2 kg; 2,87 yến = 28,7 kg; 8,79 kg

Đổi: 8,79 < 28,7 < 45,2 < 145 < 280

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

8,79 kg; 2,87 yến; 0,0452 tấn; 1,45 tạ; 280 kg

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP