Câu hỏi:

03/03/2026 6 Lưu

Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:

Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 1)
Đúng
Sai
Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 2)
Đúng
Sai
Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 3)
Đúng
Sai
Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 4)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai

b) Sai

c) Đúng

d) Đúng

 

a) \(\Delta \) có vectơ chỉ phương là \(\vec u = (3; - 2)\) nên có phương trình tham số:

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 10 + 3t}\\{y =  - 8 - 2t}\end{array}} \right.\)

b) \(\Delta \) vuông góc với trục \(Oy\) nên nhận vectơ đơn vị của trục \(Ox\) là vectơ chỉ phương, tức là \(\vec u = \vec i = (1;0);\) phương trình tham số \(\Delta :\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = t}\\{y = 1}\end{array}} \right.\).

c) \(\Delta \) có hệ số góc \(k =  - 2\) nên có vectơ chỉ phương \(\vec u = (1; - 2)\), vậy phương trình tham số của \(\Delta \) là \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x =  - 1 + t}\\{y =  - 5 - 2t}\end{array}} \right.\).

d) Xét phương trình tổng quát \(\Delta :10x + y - 20 = 0\); thay \(x = 0 \Rightarrow y = 20\) nên \(\Delta \) qua điểm \(M(0;20)\). Mặt khác \(\Delta \) có vectơ pháp tuyến \(\vec n = (10;1)\) nên có vectơ chỉ phương là \(\vec u = (1; - 10)\).

Vậy phương trình tham số của \(\Delta \) là \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = t}\\{y = 20 - 10t}\end{array}} \right.\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\((E):\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\left( {{a^2} = {b^2} + {c^2};a,b,c > 0} \right)\). Gọi \({F_1}( - c;0) \Rightarrow {F_2}(c;0)\).

Hai đỉnh trên trục nhỏ \({B_1}(0; - b),{B_2}(0;b)\). Ta có hệ:

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{b = 2c\frac{{\sqrt 3 }}{2}}\\{2(2a + 2b) = 12(2 + \sqrt 3 ) \Leftrightarrow }\\{{c^2} = {a^2} - {b^2}}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 6}\\{b = 3\sqrt 3 }\\{c = 3}\end{array} \Rightarrow (E):\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{{27}} = 1.} \right.} \right.\)

Lời giải

\(M \in (E)\). Ta có \(M{F_1} = 2 + \frac{{\sqrt 3 }}{2}x,M{F_2} = 2 - \frac{{\sqrt 3 }}{2}x\).

F1F22=MF12+MF222MF1MF2cos60°12=4+94x2x=±323.

\(\begin{array}{l}{\rm{ V\`i  }}M \in (E){\rm{ n\^e n }}x =  \pm \frac{{\sqrt {32} }}{3} \Rightarrow y =  \pm \frac{1}{3}{\rm{. }}\\ \Rightarrow {M_1}\left( {\frac{{\sqrt {32} }}{3};\frac{1}{3}} \right),{M_2}\left( {\frac{{\sqrt {32} }}{3}; - \frac{1}{3}} \right),{M_3}\left( { - \frac{{\sqrt {32} }}{3}; - \frac{1}{3}} \right),{M_4}\left( { - \frac{{\sqrt {32} }}{3}; - \frac{1}{3}} \right){\rm{. }}\end{array}\)

Câu 3

A. \(H\left( { - 1;3} \right)\).                                       
B. \(H\left( {\frac{{ - 2}}{5};1} \right)\).           
C. \(H\left( {2;\frac{1}{2}} \right)\).                     
D. \(H\left( {\frac{9}{5};\frac{2}{5}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \( - \frac{{{a^2}}}{2}\).    
B. \({a^2}\).     
C. \(2{a^2}\).   
D. \(\frac{{{a^2}}}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{{{x^2}}}{{10}} + \frac{{{y^2}}}{8} = 1\).                                                                                    

B. \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).

C. \(\frac{{{x^2}}}{{20}} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).                          
D. \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{5} = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\left\{ \begin{array}{l}x =  - 2 + 5t\\y = 3 + 2t\end{array} \right.\].    
B. \[\left\{ \begin{array}{l}x =  - 2 + 5t\\y = 3 - 2t\end{array} \right.\].
C. \[\left\{ \begin{array}{l}x =  - 2 + 2t\\y = 3 + 5t\end{array} \right.\].             
D. \[\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 5t\\y = 1 - 2t\end{array} \right.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Đường kính của đường tròn \((C)\) bằng: \(10\)

Đúng
Sai

b) Tâm của đường tròn \((C)\) có tung độ bằng \( - 2\)

Đúng
Sai

c) Khoảng cách từ tâm của đường tròn \((C)\) đến đường thẳng \(\Delta \) bằng 4

Đúng
Sai
d) Điểm \(O\left( {0;0} \right)\) nằm bên trong đường tròn \((C)\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP