Câu hỏi:

03/03/2026 6 Lưu

Đường thẳng \(\left( d \right):x - 2y + 5 = 0\). Khi đó:

a) \(\left( d \right)\) đi qua \(A\left( {1; - 2} \right)\).

Đúng
Sai

b) \(\left( d \right)\) có phương trình tham số:\(\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y =  - 2t\end{array} \right.\,\,\left( {t \in R} \right)\).

Đúng
Sai

c) \(\left( d \right)\) có hệ số góc \(k = \frac{1}{2}\).

Đúng
Sai
d) \(\left( d \right)\) cắt \(\left( {d'} \right)\) có phương trình: \(x - 2y = 0\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai

b) Sai

c) Đúng

d) Sai

Giả sử \(A\left( {1; - 2} \right) \in \left( d \right):x - 2y + 5 = 0\) \( \Rightarrow 1 - 2.\left( { - 2} \right) + 5 = 0\left( {vl} \right)\).

Ta có \(\left( d \right):x - 2y + 5 = 0 \Rightarrow VTPT\,\overrightarrow n  = \left( {1; - 2} \right) \Rightarrow VTCP\,\overrightarrow u  = \left( {2;1} \right)\)

Ta có \(\left( d \right):x - 2y + 5 = 0 \Rightarrow y = \frac{1}{2} + \frac{5}{2}\) \( \Rightarrow \) hệ số góc \(k = \frac{1}{2}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\((E):\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\left( {{a^2} = {b^2} + {c^2};a,b,c > 0} \right)\). Gọi \({F_1}( - c;0) \Rightarrow {F_2}(c;0)\).

Hai đỉnh trên trục nhỏ \({B_1}(0; - b),{B_2}(0;b)\). Ta có hệ:

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{b = 2c\frac{{\sqrt 3 }}{2}}\\{2(2a + 2b) = 12(2 + \sqrt 3 ) \Leftrightarrow }\\{{c^2} = {a^2} - {b^2}}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 6}\\{b = 3\sqrt 3 }\\{c = 3}\end{array} \Rightarrow (E):\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{{27}} = 1.} \right.} \right.\)

Lời giải

\(M \in (E)\). Ta có \(M{F_1} = 2 + \frac{{\sqrt 3 }}{2}x,M{F_2} = 2 - \frac{{\sqrt 3 }}{2}x\).

F1F22=MF12+MF222MF1MF2cos60°12=4+94x2x=±323.

\(\begin{array}{l}{\rm{ V\`i  }}M \in (E){\rm{ n\^e n }}x =  \pm \frac{{\sqrt {32} }}{3} \Rightarrow y =  \pm \frac{1}{3}{\rm{. }}\\ \Rightarrow {M_1}\left( {\frac{{\sqrt {32} }}{3};\frac{1}{3}} \right),{M_2}\left( {\frac{{\sqrt {32} }}{3}; - \frac{1}{3}} \right),{M_3}\left( { - \frac{{\sqrt {32} }}{3}; - \frac{1}{3}} \right),{M_4}\left( { - \frac{{\sqrt {32} }}{3}; - \frac{1}{3}} \right){\rm{. }}\end{array}\)

Câu 3

A. \(H\left( { - 1;3} \right)\).                                       
B. \(H\left( {\frac{{ - 2}}{5};1} \right)\).           
C. \(H\left( {2;\frac{1}{2}} \right)\).                     
D. \(H\left( {\frac{9}{5};\frac{2}{5}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \( - \frac{{{a^2}}}{2}\).    
B. \({a^2}\).     
C. \(2{a^2}\).   
D. \(\frac{{{a^2}}}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{{{x^2}}}{{10}} + \frac{{{y^2}}}{8} = 1\).                                                                                    

B. \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).

C. \(\frac{{{x^2}}}{{20}} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).                          
D. \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{5} = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\left\{ \begin{array}{l}x =  - 2 + 5t\\y = 3 + 2t\end{array} \right.\].    
B. \[\left\{ \begin{array}{l}x =  - 2 + 5t\\y = 3 - 2t\end{array} \right.\].
C. \[\left\{ \begin{array}{l}x =  - 2 + 2t\\y = 3 + 5t\end{array} \right.\].             
D. \[\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 5t\\y = 1 - 2t\end{array} \right.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP