PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S)
Cho hàm số \[f\left( x \right) = \sin x + \cos x\] và \[g\left( x \right) = 3 - 2\sin x\].
Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng
Ta có:
\[\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {f\left( x \right)dx} = \left( {\sin x - \cos x} \right)\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{\pi }{2}}\\0\end{array}} \right. = \left( {\sin \frac{\pi }{2} - \cos \frac{\pi }{2}} \right) - \left( {\sin 0 - \cos 0} \right) = 1 - \left( { - 1} \right) = 2\].
b) Đúng
Vì \[ - 1 \le x \le 1\] nên \[1 \le 3 - 2\sin x \le 5\], do đó tập giá trị của hàm số \[g\left( x \right) = 3 - 2\sin x\] là \[T = \left[ {1;5} \right]\].
c) Sai
Ta có: \[\int {g\left( x \right)dx} = 3x + 2\cos x + C\].
d) Đúng
Ta có: \[\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {f\left( x \right)dx} = 3 - 2\sin x \Leftrightarrow 3 - 2\sin x = 2 \Leftrightarrow \sin x = \frac{1}{2}\].
Trên đoạn \[\left[ {0;2\pi } \right]\], phương trình có 2 nghiệm là \[{x_1} = \frac{\pi }{6};{x_2} = \frac{{5\pi }}{6}\].
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp số: 14,5
Vẽ đồ thị các hàm vận tốc (theo thời gian) của các chất điểm trên cùng một hệ trục tọa độ \(tOv\) ta được đồ thị vận tốc của chất điểm \(D\) theo thời gian như sau:

Quãng đường chất điểm \(D\) đi được trong 5 giây đầu tiên là:
\(S = \int_0^5 {{v_D}} (t)dt = \int_0^2 2 t{\mkern 1mu} dt + \int_2^3 {(t + 2)} {\mkern 1mu} dt + \int_3^5 {(11 - 2t)} {\mkern 1mu} dt = 14,5\)(mét).
Lời giải
Đáp án: \[280\].
Chọn hệ trục toạ độ \[{\rm{Ox}}yz\] như hình vẽ
![Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình thoi \[ABCD\] tâm \[O\], cạ (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/04/picture71-1775184444.png)
\[ABCD\] là hình thoi nên \[GO \bot AC\] mà \[GS \bot AC \Rightarrow SO \bot AC\].
\[\left[ {S,AC,G} \right] = \widehat {SOG} = {60^0}\], \[GO = \frac{1}{3}BO = \frac{1}{3}.\frac{{6\sqrt 3 }}{2} = \sqrt 3 ,SG = GO.\tan {60^0} = 3,OD = 3\sqrt 3 \].
Khi đó \[S\left( {\sqrt 3 ;0;3} \right),D\left( { - 3\sqrt 3 ;0;0} \right),A\left( {0; - 3;0} \right),C\left( {0;3;0} \right)\].
\[\left[ {\overrightarrow {SD} ,\overrightarrow {AC} } \right] = \left( {18;0; - 24\sqrt 3 } \right),\overrightarrow {AD} \left( { - 3\sqrt 3 ;3;0} \right),\left[ {\overrightarrow {SD} ,\overrightarrow {AC} } \right].\overrightarrow {AD} = - 54\sqrt 3 \]
\[\left| {\left[ {\overrightarrow {SD} ,\overrightarrow {AC} } \right]} \right| = 6\sqrt {57} ,d\left( {SD,AC} \right) = \frac{{\left| {\left[ {\overrightarrow {SD} ,\overrightarrow {AC} } \right].\overrightarrow {AD} } \right|}}{{\left| {\left[ {\overrightarrow {SD} ,\overrightarrow {AC} } \right]} \right|}} = \frac{{54\sqrt 3 }}{{6\sqrt {57} }} = \frac{9}{{\sqrt {19} }}\]
Suy ra \[a = 19,b = 9,{a^2} - {b^2} = 280.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


