Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Cho tam giác đều \[ABC\] có \[AB = 2\sqrt 3 \,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\] Nửa đường tròn đường kính \[BC\] cắt hai cạnh \[AB,\,\,AC\] lần lượt tại \[D\] và \[E\,\,\left( { \ne B,\,\,C} \right)\] (như hình vẽ)

Khi đó:
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Cho tam giác đều \[ABC\] có \[AB = 2\sqrt 3 \,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\] Nửa đường tròn đường kính \[BC\] cắt hai cạnh \[AB,\,\,AC\] lần lượt tại \[D\] và \[E\,\,\left( { \ne B,\,\,C} \right)\] (như hình vẽ)

Khi đó:
Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng.
Có \[\Delta ABC\] đều nên \[\widehat {ABC} = \widehat {ACB} = 60^\circ \].
Các \[\Delta BOD,\,\Delta OEC\] cân có góc \[60^\circ \] suy ra \[\Delta BOD,\,\,\Delta OEC\] đều.
Do đó, \[\widehat {BOD} = \widehat {EOC} = 60^\circ \].
Suy ra \[\widehat {DOE} = 180^\circ - \widehat {BOD} - \widehat {EOC} = 60^\circ \].
b) Đúng.
Vì \[\widehat {BOD} = \widehat {EOC} = \widehat {DOE} = 60^\circ \] nên .
c) Đúng.
Ta có \[R = OB = \frac{{BC}}{2} = \sqrt 3 \,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\]
Diện tích hình quạt giới hạn bởi \[OB,\,OC\] và cung nhỏ \[BD\] là \[{S_q} = \frac{{60}}{{360}} \cdot \pi \cdot {\left( {\sqrt 3 } \right)^2} = \frac{\pi }{2}\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
d) Sai.
Diện tích tam giác \[BOD\] là: \[\frac{{{{\left( {\sqrt 3 } \right)}^2} \cdot \sqrt 3 }}{4} = \frac{{3\sqrt 3 }}{4}\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
Diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây \[BD\] và cung nhỏ \[BD\] là: \[\frac{\pi }{2} - \frac{{3\sqrt 3 }}{4} \approx 0,27\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
a) Đúng.
Độ dài cung \[AB\] là \[{l_1} = \frac{{140}}{{180}} \cdot \pi \cdot 20 = \frac{{140\pi }}{9}\].
b) Sai.
Độ dài cung \[CD\] là \[{l_2} = \frac{{140}}{{180}} \cdot \pi \cdot 10 = \frac{{70\pi }}{9}.\]
c) Sai.
Chu vi mảnh giấy làm quạt đó là: \[{l_1} + BD + {l_2} + AC = \frac{{140\pi }}{9} + 10 + \frac{{70\pi }}{9} + 10 = 20 + \frac{{70}}{3}\pi \approx 93\,\,{\rm{cm}}\].
d) Đúng.
Diện tích mảnh giấy là: \[\frac{{140}}{{360}}\pi \left( {{{20}^2} - {{10}^2}} \right) = \frac{{350}}{3}\pi \approx 366,5\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
Câu 2
Lời giải
a) Sai.
Độ dài cung nhỏ \[AB\] là \[{l_1} = \frac{{60}}{{180}} \cdot \pi \cdot 5,1 = \frac{{17\pi }}{{10}}\].
b) Đúng.
Diện tích hình quạt giới hạn bởi \[OA,\,OB\] và cung nhỏ \[AB\] là \[{S_q} = \frac{{60}}{{360}} \cdot \pi \cdot {\left( {5,1} \right)^2} \approx 13,62\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
c) Đúng.
Vì \[\Delta AOB\] cân tại \[O\] có \[\widehat {AOB} = 60^\circ \] nên \[\Delta AOB\] đều.
Diện tích tam giác \[AOB\] là: \[{S_{AOB}} = \frac{{{R^2}\sqrt 3 }}{4} = \frac{{{{5,1}^2} \cdot \sqrt 3 }}{4} \approx 11,26\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
d) Sai.
Diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây \[AB\] và cung nhỏ \[AB\] là \[13,62 - 11,26 \approx 2,63\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

![a) Đúng. Số đo cung lớn \[AB\] là: \[360^\circ - 90^\circ = 270^\circ \]. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/04/picture8-1775898481.png)