Câu hỏi:

11/04/2026 62 Lưu

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

Cho tam giác đều \[ABC\]\[AB = 2\sqrt 3 \,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\] Nửa đường tròn đường kính \[BC\] cắt hai cạnh \[AB,\,\,AC\] lần lượt tại \[D\]\[E\,\,\left( { \ne B,\,\,C} \right)\] (như hình vẽ)

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai (ảnh 1)

Khi đó:

a) \[\widehat {DOE} = 60^\circ \].            
Đúng
Sai
b) sd BD=sd DE=sd EC=60°.            
Đúng
Sai
c) Diện tích hình quạt giới hạn bởi \[OB,\,OC\] và cung nhỏ \[BD\]\[\frac{\pi }{2}\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].            
Đúng
Sai
d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây \[BD\] và cung nhỏ \[BD\] lớn hơn \[0,3\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng.

\[\Delta ABC\] đều nên \[\widehat {ABC} = \widehat {ACB} = 60^\circ \].

Các \[\Delta BOD,\,\Delta OEC\] cân có góc \[60^\circ \] suy ra \[\Delta BOD,\,\,\Delta OEC\] đều.

Do đó, \[\widehat {BOD} = \widehat {EOC} = 60^\circ \].

Suy ra \[\widehat {DOE} = 180^\circ - \widehat {BOD} - \widehat {EOC} = 60^\circ \].

b) Đúng.

\[\widehat {BOD} = \widehat {EOC} = \widehat {DOE} = 60^\circ \] nên .

c) Đúng.

Ta có \[R = OB = \frac{{BC}}{2} = \sqrt 3 \,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\]

Diện tích hình quạt giới hạn bởi \[OB,\,OC\] và cung nhỏ \[BD\]\[{S_q} = \frac{{60}}{{360}} \cdot \pi \cdot {\left( {\sqrt 3 } \right)^2} = \frac{\pi }{2}\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

d) Sai.

Diện tích tam giác \[BOD\] là: \[\frac{{{{\left( {\sqrt 3 } \right)}^2} \cdot \sqrt 3 }}{4} = \frac{{3\sqrt 3 }}{4}\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

Diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây \[BD\] và cung nhỏ \[BD\] là: \[\frac{\pi }{2} - \frac{{3\sqrt 3 }}{4} \approx 0,27\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Độ dài cung \[AB\]\[\frac{{140\pi }}{9}\].            
Đúng
Sai
b) Độ dài cung \[CD\]\[\frac{{70}}{9}.\]            
Đúng
Sai
c) Chu vi mảnh giấy lớn hơn 95 cm.            
Đúng
Sai
d) Diện tích mảnh giấy lớn hơn \[365\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\].
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng.

Độ dài cung \[AB\]\[{l_1} = \frac{{140}}{{180}} \cdot \pi \cdot 20 = \frac{{140\pi }}{9}\].

b) Sai.

Độ dài cung \[CD\]\[{l_2} = \frac{{140}}{{180}} \cdot \pi \cdot 10 = \frac{{70\pi }}{9}.\]

c) Sai.

Chu vi mảnh giấy làm quạt đó là: \[{l_1} + BD + {l_2} + AC = \frac{{140\pi }}{9} + 10 + \frac{{70\pi }}{9} + 10 = 20 + \frac{{70}}{3}\pi \approx 93\,\,{\rm{cm}}\].

d) Đúng.

Diện tích mảnh giấy là: \[\frac{{140}}{{360}}\pi \left( {{{20}^2} - {{10}^2}} \right) = \frac{{350}}{3}\pi \approx 366,5\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

Câu 2

a) Độ dài cung \[AB\] nhỏ là \[1,7.\]            
Đúng
Sai
b) Diện tích hình quạt giới hạn bởi \[OA,\,OB\] và cung nhỏ \[AB\] khoảng \[13,62\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\].            
Đúng
Sai
c) Diện tích tam giác \[AOB\] lớn hơn \[11\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\]            
Đúng
Sai
d) Diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây \[AB\] và cung nhỏ \[AB\] nhỏ hơn \[2,5\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\].
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai.

Độ dài cung nhỏ \[AB\]\[{l_1} = \frac{{60}}{{180}} \cdot \pi \cdot 5,1 = \frac{{17\pi }}{{10}}\].

b) Đúng.

Diện tích hình quạt giới hạn bởi \[OA,\,OB\] và cung nhỏ \[AB\]\[{S_q} = \frac{{60}}{{360}} \cdot \pi \cdot {\left( {5,1} \right)^2} \approx 13,62\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

c) Đúng.

\[\Delta AOB\] cân tại \[O\]\[\widehat {AOB} = 60^\circ \] nên \[\Delta AOB\] đều.

Diện tích tam giác \[AOB\] là: \[{S_{AOB}} = \frac{{{R^2}\sqrt 3 }}{4} = \frac{{{{5,1}^2} \cdot \sqrt 3 }}{4} \approx 11,26\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

d) Sai.

Diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây \[AB\] và cung nhỏ \[AB\]\[13,62 - 11,26 \approx 2,63\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\].

Câu 3

A. Độ dài cung nhỏ \[BD\] của đường tròn \[\left( I \right)\]\[\frac{\pi }{6}{\rm{\;cm}}.\]                     
B. \[AD \bot BC.\]           
C. \[D\] thuộc đường tròn đường kính \[AC.\]           
D. Số đo của cung nhỏ \[BD\]\(60^\circ .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[{S_v} = \pi {R^2} - {r^2}.\]              
B. \[{S_v} = \pi {\left( {R - r} \right)^2}.\]            
C. \[{S_v} = \pi \left( {{R^2} - {r^2}} \right).\]                    
D. \[{S_v} = \pi \left( {{r^2} - {R^2}} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\frac{{4\sqrt 2 }}{3}\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                        
B. \[\frac{{2\sqrt 2 }}{3}\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]     
C. \[\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]        
D. \[\frac{{8\pi }}{3}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                    
B. \[7\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]  
C. \[25\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]     
D. \[\frac{7}{2}\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP