Câu hỏi:

21/04/2026 8 Lưu

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{2\sqrt {x - 2}  - 3}}{{x - 1}}}&{\user2{khi}}&{x \ge 2}\\{{x^2} + 2}&{\user2{khi}}&{x < 2}\end{array}} \right.\]. Tính \(P = f\left( 2 \right) + f\left( { - 2} \right)\).

A. \(P = 3\).
B. \(P = 2\). 
C. \(P = \frac{7}{3}\).  
D. \(P = 6\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Chọn A.

Ta có \(f\left( 2 \right) + f\left( { - 2} \right) = \frac{{2\sqrt {2 - 2}  - 3}}{{2 - 1}} + {\left( { - 2} \right)^2} + 2\)\( \Rightarrow P = 3\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Lời giải

Chọn D.

Dựa vào bảng biến thiên ta có: Parabol \[\left( P \right)\] có bề lõm quay xuống dưới; hoành độ đỉnh dương; cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng –1 nên \(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\frac{{ - b}}{{2a}} > 0\\c =  - 1 < 0\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a < 0\\b > 0\\c < 0\end{array} \right.\).

Câu 2

A. \(f\left( { - 1} \right) = f\left( 1 \right) = 1\).
B. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1;\,5} \right)\). 
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 6;\, - 1} \right)\).

Lời giải

Lời giải

Chọn B.

Nhìn đồ thị ta có: \(f\left( { - 1} \right) = f\left( 1 \right) = 1\, \Rightarrow \,\)A đúng.

Đồ thị không có tâm đối xứng nên B sai.

Trên khoảng \(\left( {1;\,5} \right)\) đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải nên hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1;\,5} \right)\, \Rightarrow \)C đúng.

Trên khoảng \(\left( { - 6;\, - 1} \right)\) đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải nên hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 6;\, - 1} \right)\, \Rightarrow \) D đúng.

Câu 4

A. \(\left( {\frac{1}{6}; + \infty } \right).\)  
B. \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{6}} \right).\)   
C. \(\left( { - \frac{1}{6}; + \infty } \right).\)   
D. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{6}} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
B. Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
D. Hàm số không đồng biến, không nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {0;3} \right)\].  
B. Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\].
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {0;2} \right)\].  
D. Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;3} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(M + m = 2 + \sqrt 2 \).                   
B. \(M + m = 2\). 
C. \(M + m = 4\).
D. \(M + m = 4 + \sqrt 2 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP