Câu hỏi:

21/04/2026 4 Lưu

Cho hàm số \(y = 2{x^2} + 4x + 1\) có đồ thị \(\left( P \right)\).

a) \(\left( P \right)\) có tọa độ đỉnh \(I\left( { - 1; - 1} \right)\).
Đúng
Sai
b) \(\left( P \right)\) có trục đối xứng là \(x = 1\).
Đúng
Sai
c) Giao điểm của \(\left( P \right)\) với trục tung là \(M\left( {0;1} \right)\). 
Đúng
Sai
d) \(\left( P \right)\) đi qua các điểm \(Q\left( {1;6} \right)\) và \(P\left( { - 3;6} \right)\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

a) Đúng                             b) Sai                              c) Đúng                           d) Sai

Ta có \(a = 2 > 0\) nên parabol \(\left( P \right)\) quay bề lõm lên trên.

Có \( - \frac{b}{{2a}} =  - 1\) nên \(\left( P \right)\) có tọa độ đỉnh \(I\left( { - 1; - 1} \right)\) và trục đối xứng là \(x =  - 1\). 

Với \(x = 0\) thì \(y = 1\) nên giao điểm của \(\left( P \right)\) với trục tung là \(M\left( {0;1} \right)\).

\(\left( P \right)\) đi qua các điểm \(Q\left( {1;7} \right)\) và \(P\left( { - 3;7} \right)\).

Cho hàm số y = 2(x^2) + 4x + 1 có đồ thị (P) (ảnh 1)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(f\left( { - 1} \right) = f\left( 1 \right) = 1\).
B. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1;\,5} \right)\). 
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 6;\, - 1} \right)\).

Lời giải

Lời giải

Chọn B.

Nhìn đồ thị ta có: \(f\left( { - 1} \right) = f\left( 1 \right) = 1\, \Rightarrow \,\)A đúng.

Đồ thị không có tâm đối xứng nên B sai.

Trên khoảng \(\left( {1;\,5} \right)\) đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải nên hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1;\,5} \right)\, \Rightarrow \)C đúng.

Trên khoảng \(\left( { - 6;\, - 1} \right)\) đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải nên hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 6;\, - 1} \right)\, \Rightarrow \) D đúng.

Lời giải

Lời giải

Chọn D.

Dựa vào bảng biến thiên ta có: Parabol \[\left( P \right)\] có bề lõm quay xuống dưới; hoành độ đỉnh dương; cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng –1 nên \(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\frac{{ - b}}{{2a}} > 0\\c =  - 1 < 0\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a < 0\\b > 0\\c < 0\end{array} \right.\).

Câu 4

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
B. Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
D. Hàm số không đồng biến, không nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(M + m = 2 + \sqrt 2 \).                   
B. \(M + m = 2\). 
C. \(M + m = 4\).
D. \(M + m = 4 + \sqrt 2 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( {\frac{1}{6}; + \infty } \right).\)  
B. \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{6}} \right).\)   
C. \(\left( { - \frac{1}{6}; + \infty } \right).\)   
D. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{6}} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(D = \left( {0; + \infty } \right)\). 
B. \(D = \left[ {0; + \infty } \right)\). 
C. \(D = \left[ {\frac{1}{3}; + \infty } \right)\). 
D. \(D = \left( {\frac{1}{3}; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP