Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Lấy điểm C thuộc đường tròn (C khác A và B), điểm D nằm giữa hai điểm B và C. Tia AD cắt cung nhỏ BC tại E, AC và BE cắt nhau tại F.
(a) Chứng minh bốn điểm C, D, E, F cùng thuộc đường tròn. Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác CDEF.
(b) Chứng minh: \(\widehat {IEF} = \widehat {DAB}\)
(c) Chứng minh IC là tiếp tuyến của đường tròn (O; R).
Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Lấy điểm C thuộc đường tròn (C khác A và B), điểm D nằm giữa hai điểm B và C. Tia AD cắt cung nhỏ BC tại E, AC và BE cắt nhau tại F.
(a) Chứng minh bốn điểm C, D, E, F cùng thuộc đường tròn. Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác CDEF.
(b) Chứng minh: \(\widehat {IEF} = \widehat {DAB}\)
(c) Chứng minh IC là tiếp tuyến của đường tròn (O; R).
Quảng cáo
Trả lời:

a) \(\widehat {ACB} = \widehat {AEB} = 90^\circ \) (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O))
Gọi I là trung điểm của FD, nên \[FI = DI = \frac{{FD}}{2}.\] (1)
∆CDF vuông tại C có CI là đường trung tuyến nên \[CI = \frac{{FD}}{2}.\] (2)
∆EDF vuông tại E có EI đường trung tuyến nên \[EI = \frac{{FD}}{2}.\] (3)
Từ (1), (2) và (3) ta có: FE = DE = CI = EI
Vậy tứ giác CDEF nội tiếp đường tròn tâm I đường kính FD
b) Ta có: \(\widehat {ICF} = \widehat {IFC}\) (∆ICF cân tại I)
\(\widehat {IFC} = \widehat {DEC}\) (2 góc nội tiếp cùng chắn cung CD của đường tròn (I)
\(\widehat {OBC} = \widehat {DEC}\) (2 góc nội tiếp cùng chắn cung AC của đường tròn (O))
\(\widehat {OBC} = \widehat {OCB}\) (∆OBC cân tại O)
Nên: \(\widehat {ICF} = \widehat {OCB}\)
Mà: \(\widehat {ICF} + \widehat {ICD} = 90^\circ \) (\(\widehat {DCF} = 90^\circ \))
Do đó: \(\widehat {OCB} + \widehat {ICD} = 90^\circ \) hay IC OC tại I
Vậy IC là tiếp tuyến của (O)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Ω = {(Đ1, Đ2); (Đ1, Đ3); (Đ1, Đ4); (Đ1, X1); …; (Đ1, X5); (Đ2, Đ3); …; (Đ2, X5); (Đ3, Đ4); …; (Đ3, X5); (Đ4, X1); ...; (Đ4, X5); (X1, X2);…; (X1, X5); (X2, X3); …;(X2, X5); (X3, X4); (X3, X5); (X4; X5)}
n(Ω) = 36
b) n(E) = 16
\[P\left( E \right) = \frac{{16}}{{36}} = \frac{4}{9}.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) \[V = {V_1} + {V_2} = \pi {r_1}^2{h_1} + \pi {r_2}^2{h_2} = \pi ({r_1}^2{h_1} + {r_2}^2{h_2})\]
\[ \approx 3,14.({15^2}.15 + {20^2}.20) = 35717,5(c{m^3})\]
Vậy thể tích chiếc bánh là 35717,5 \(c{m^3}\)
b)
\[\begin{array}{l}S = {S_1} + {S_2} = (\pi {r_1}^2 + 2\pi {r_1}{h_1}) + (\pi {r_2}^2 + 2\pi {r_2}{h_2} - \pi {r_1}^2)\\ = \pi (2{r_1}{h_1} + 2{r_2}{h_2} + {r_2}^2)\\ \approx 3,14(2.15.15 + 2.20.20 + {20^2})\end{array}\]
= 5181 cm2
Vậy diện tích phần trang trí của chiếc bánh là 5181 \(c{m^2}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

